This is ____ book.
- ALan
- BLans
- CLans's
- DLan's
18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
This is ____ book.
That is my ____ bag.
Where is ____ room?
I like ____ dog.
This is ____ doll.
Is this ____ hat?
This is my [1] ____. His name is Peter. He is old, but he is kind. That is my [2] ____. Her name is Mary. She is young and happy. They live in a nice [3] ____. My father is their [4] ____. My mother is their [5] ____.
This is my [1] ____.
That is my [2] ____.
They live in a nice [3] ____.
My father is their [4] ____.
My mother is their [5] ____.
This is (Nam) ____ pen.
That is (Mai) ____ mother.
Look at the (baby) ____ toy.
My ____ name is John. (Bố của tôi tên là John.)
Her ____ name is Anna. (Mẹ của cô ấy tên là Anna.)
This is Anna mother .
This is Lan bag .
This is ____ book.
Đáp án: D, Lan's
Dùng 'Lan's' chỉ sở hữu. 'Lan' thiếu dấu phẩy. 'Lans' sai dạng.
That is my ____ bag.
Đáp án: D, father's
Cần 'father's' chỉ sở hữu của bố. 'father' thiếu dấu phẩy sở hữu.
Where is ____ room?
Đáp án: C, brother's
Dùng 'brother's' chỉ phòng của anh/em trai. 'brother' không có dấu sở hữu.
I like ____ dog.
Đáp án: A, grandfather's
Dùng 'grandfather's' chỉ con chó của ông. 'grandfather' thiếu dấu sở hữu.
This is ____ doll.
Đáp án: C, sister's
Dùng 'sister's' chỉ búp bê của chị/em gái. 'sister' thiếu dấu sở hữu.
Is this ____ hat?
Đáp án: A, mum's
Dùng 'mum's' chỉ cái mũ của mẹ. 'mum' sai vì thiếu dấu sở hữu.
This is my [1] ____.
Đáp án: B, grandfather
Sau có 'His name is Peter', chỉ nam giới nên chọn 'grandfather'. 'grandmother' là nữ.
That is my [2] ____.
Đáp án: C, grandmother
Sau có 'Her name is Mary', chỉ nữ giới lớn tuổi nên chọn 'grandmother'.
They live in a nice [3] ____.
Đáp án: A, home
Cụm từ chỉ nơi ở gia đình là 'home'. 'school' là trường học.
My father is their [4] ____.
Đáp án: B, son
Bố là con trai của ông bà nên chọn 'son'. 'daughter' là con gái.
My mother is their [5] ____.
Đáp án: B, daughter
Mẹ là con gái của ông bà nên chọn 'daughter'. 'son' là con trai.
This is (Nam) ____ pen.
Đáp án: Nam's
Thêm apostrophe s ('s) vào sau tên riêng 'Nam' để chỉ sở hữu.
That is (Mai) ____ mother.
Đáp án: Mai's
Cần dạng sở hữu của 'Mai' là 'Mai's'.
Look at the (baby) ____ toy.
Đáp án: baby's
Đồ chơi của em bé dùng 'baby's'.
My ____ name is John. (Bố của tôi tên là John.)
Đáp án: father's
Cần cụm từ chỉ tên của bố là 'father's' hoặc 'dad's'.
Her ____ name is Anna. (Mẹ của cô ấy tên là Anna.)
Đáp án: mother's
Cần dạng sở hữu chỉ tên của mẹ là 'mother's' hoặc 'mum's'.
This is Anna mother .
Đáp án: B, Anna
Phải dùng 'Anna's' để chỉ mối quan hệ sở hữu trong gia đình. 'Anna' đứng đơn độc là sai.
This is Lan bag .
Đáp án: C, Lan bag
Sửa 'Lan bag' thành 'Lan's bag' để chỉ sở hữu.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.