Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 có đáp án, bộ 1

18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

This is ____ book.

  • ALan
  • BLans
  • CLans's
  • DLan's
Chọn đáp án đúng.

That is my ____ bag.

  • Afathers's
  • Bfather
  • Cfathers
  • Dfather's
Chọn đáp án đúng.

Where is ____ room?

  • Abrother
  • Bbrothers
  • Cbrother's
  • Dbrother'
Chọn đáp án đúng.

I like ____ dog.

  • Agrandfather's
  • Bgrandfather
  • Cgrandfathers
  • Dgrandfathers's
Chọn đáp án đúng.

This is ____ doll.

  • Asister
  • Bsisters
  • Csister's
  • Dsisters's
Chọn đáp án đúng.

Is this ____ hat?

  • Amum's
  • Bmums
  • Cmum
  • Dmums's
Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

This is my [1] ____. His name is Peter. He is old, but he is kind. That is my [2] ____. Her name is Mary. She is young and happy. They live in a nice [3] ____. My father is their [4] ____. My mother is their [5] ____.

This is my [1] ____.

  • Agrandmother
  • Bgrandfather
  • Cmother
  • Dsister
Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

That is my [2] ____.

  • Agrandfather
  • Bbrother
  • Cgrandmother
  • Dfather
Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

They live in a nice [3] ____.

  • Ahome
  • Bschool
  • Cclass
  • Droom
Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

My father is their [4] ____.

  • Adaughter
  • Bson
  • Cbrother
  • Duncle
Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

My mother is their [5] ____.

  • Ason
  • Bdaughter
  • Csister
  • Daunt
Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

This is (Nam) ____ pen.

Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

That is (Mai) ____ mother.

Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

Look at the (baby) ____ toy.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

My ____ name is John. (Bố của tôi tên là John.)

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

Her ____ name is Anna. (Mẹ của cô ấy tên là Anna.)

Tìm lỗi sai trong câu.

This is Anna mother .

  • Ais
  • BAnna
  • Cmother
  • D.
Tìm lỗi sai trong câu.

This is Lan bag .

  • AThis
  • Bis
  • CLan bag
  • D.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

This is ____ book.

Đáp án: D, Lan's

Dùng 'Lan's' chỉ sở hữu. 'Lan' thiếu dấu phẩy. 'Lans' sai dạng.

Câu 2 · Xem đáp án

That is my ____ bag.

Đáp án: D, father's

Cần 'father's' chỉ sở hữu của bố. 'father' thiếu dấu phẩy sở hữu.

Câu 3 · Xem đáp án

Where is ____ room?

Đáp án: C, brother's

Dùng 'brother's' chỉ phòng của anh/em trai. 'brother' không có dấu sở hữu.

Câu 4 · Xem đáp án

I like ____ dog.

Đáp án: A, grandfather's

Dùng 'grandfather's' chỉ con chó của ông. 'grandfather' thiếu dấu sở hữu.

Câu 5 · Xem đáp án

This is ____ doll.

Đáp án: C, sister's

Dùng 'sister's' chỉ búp bê của chị/em gái. 'sister' thiếu dấu sở hữu.

Câu 6 · Xem đáp án

Is this ____ hat?

Đáp án: A, mum's

Dùng 'mum's' chỉ cái mũ của mẹ. 'mum' sai vì thiếu dấu sở hữu.

Câu 7 · Xem đáp án

This is my [1] ____.

Đáp án: B, grandfather

Sau có 'His name is Peter', chỉ nam giới nên chọn 'grandfather'. 'grandmother' là nữ.

Câu 8 · Xem đáp án

That is my [2] ____.

Đáp án: C, grandmother

Sau có 'Her name is Mary', chỉ nữ giới lớn tuổi nên chọn 'grandmother'.

Câu 9 · Xem đáp án

They live in a nice [3] ____.

Đáp án: A, home

Cụm từ chỉ nơi ở gia đình là 'home'. 'school' là trường học.

Câu 10 · Xem đáp án

My father is their [4] ____.

Đáp án: B, son

Bố là con trai của ông bà nên chọn 'son'. 'daughter' là con gái.

Câu 11 · Xem đáp án

My mother is their [5] ____.

Đáp án: B, daughter

Mẹ là con gái của ông bà nên chọn 'daughter'. 'son' là con trai.

Câu 12 · Xem đáp án

This is (Nam) ____ pen.

Đáp án: Nam's

Thêm apostrophe s ('s) vào sau tên riêng 'Nam' để chỉ sở hữu.

Câu 13 · Xem đáp án

That is (Mai) ____ mother.

Đáp án: Mai's

Cần dạng sở hữu của 'Mai' là 'Mai's'.

Câu 14 · Xem đáp án

Look at the (baby) ____ toy.

Đáp án: baby's

Đồ chơi của em bé dùng 'baby's'.

Câu 15 · Xem đáp án

My ____ name is John. (Bố của tôi tên là John.)

Đáp án: father's

Cần cụm từ chỉ tên của bố là 'father's' hoặc 'dad's'.

Câu 16 · Xem đáp án

Her ____ name is Anna. (Mẹ của cô ấy tên là Anna.)

Đáp án: mother's

Cần dạng sở hữu chỉ tên của mẹ là 'mother's' hoặc 'mum's'.

Câu 17 · Xem đáp án

This is Anna mother .

Đáp án: B, Anna

Phải dùng 'Anna's' để chỉ mối quan hệ sở hữu trong gia đình. 'Anna' đứng đơn độc là sai.

Câu 18 · Xem đáp án

This is Lan bag .

Đáp án: C, Lan bag

Sửa 'Lan bag' thành 'Lan's bag' để chỉ sở hữu.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).