Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 17 có đáp án, bộ 1

18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

I ____ a big blue robot.

  • Ahas
  • Bhave
  • Chaves
  • Dhaving
Chọn đáp án đúng.

My brother ____ a new kite.

  • Ahave
  • Bhaves
  • Chas
  • Dhaving
Chọn đáp án đúng.

Lan and Nam ____ with their train.

  • Aplay
  • Bplays
  • Cplaying
  • Dto play
Chọn đáp án đúng.

The teddy bear ____ small and soft.

  • Aam
  • Bare
  • Cis
  • Dbe
Chọn đáp án đúng.

Do you ____ a red ball?

  • Ahas
  • Bhaving
  • Chaves
  • Dhave
Chọn đáp án đúng.

Tom ____ like old toys.

  • Adon't
  • Bdoesn't
  • Cisn't
  • Daren't
Chọn đáp án đúng.

Minh has a big [1] and a small [2]. He plays with his red [3] every day. His sister has a new [4]. They love their toys [5].

Chọn từ điền vào chỗ trống [1] trong đoạn văn.

  • Acar
  • Bbig
  • Cplay
  • Dold
Chọn đáp án đúng.

Chọn từ điền vào chỗ trống [2] trong đoạn văn.

  • Atrain
  • Bdoll
  • Cship
  • Dyo-yo
Chọn đáp án đúng.

Chọn từ điền vào chỗ trống [3] trong đoạn văn.

  • Abus
  • Btruck
  • Cpuzzle
  • Dcar
Chọn đáp án đúng.

Chọn từ điền vào chỗ trống [4] trong đoạn văn.

  • Akite
  • Bplane
  • Cship
  • Drobot
Chọn đáp án đúng.

Chọn từ điền vào chỗ trống [5] trong đoạn văn.

  • Ahas
  • Bhave
  • Cplay
  • Dtoys
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

My friend (have) ____ a nice puzzle.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

We (play) ____ with the bus every afternoon.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Anna (like) ____ her small doll.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

I ____ a new train and an old plane.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

He ____ with hisyo-yo in the yard.

Tìm lỗi sai trong câu.

He have a small ship.

  • Ahave
  • Ba
  • Csmall
  • Dship
Tìm lỗi sai trong câu.

They plays with the car.

  • Aplays
  • Bwith
  • Cthe
  • Dcar

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

I ____ a big blue robot.

Đáp án: B, have

Chủ ngữ 'I' đi với động từ nguyên thể 'have'. 'has' dùng cho ngôi thứ ba số ít.

Câu 2 · Xem đáp án

My brother ____ a new kite.

Đáp án: C, has

Chủ ngữ 'My brother' là ngôi thứ ba số ít, dùng 'has'. 'have' dùng cho số nhiều hoặc I/you/we/they.

Câu 3 · Xem đáp án

Lan and Nam ____ with their train.

Đáp án: A, play

Chủ ngữ số nhiều 'Lan and Nam' dùng động từ nguyên thể 'play'. 'plays' dành cho số ít.

Câu 4 · Xem đáp án

The teddy bear ____ small and soft.

Đáp án: C, is

Chủ ngữ 'The teddy bear' là số ít, đi với 'is'. 'are' dùng cho số nhiều.

Câu 5 · Xem đáp án

Do you ____ a red ball?

Đáp án: D, have

Sau trợ động từ 'Do' ở câu hỏi, dùng động từ nguyên thể 'have'.

Câu 6 · Xem đáp án

Tom ____ like old toys.

Đáp án: B, doesn't

Ngôi thứ ba số ít 'Tom' dùng 'doesn't' cho thể phủ định ở hiện tại đơn. 'don't' sai chủ ngữ.

Câu 7 · Xem đáp án

Chọn từ điền vào chỗ trống [1] trong đoạn văn.

Đáp án: A, car

Sau mạo từ 'a' và tính từ 'big' cần một danh từ đếm được số ít chỉ đồ vật: 'car'.

Câu 8 · Xem đáp án

Chọn từ điền vào chỗ trống [2] trong đoạn văn.

Đáp án: B, doll

Ngữ cảnh bài đọc đối chiếu ô tô với búp bê: 'doll'. Các từ khác không khớp mạch ý.

Câu 9 · Xem đáp án

Chọn từ điền vào chỗ trống [3] trong đoạn văn.

Đáp án: D, car

Đoạn văn nhắc lại phương tiện màu đỏ của Minh là chiếc 'car'.

Câu 10 · Xem đáp án

Chọn từ điền vào chỗ trống [4] trong đoạn văn.

Đáp án: A, kite

Chị gái có một món đồ chơi mới bay trên trời: 'kite'.

Câu 11 · Xem đáp án

Chọn từ điền vào chỗ trống [5] trong đoạn văn.

Đáp án: C, play

Cấu trúc 'love to play' hoặc cụm chỉ hành động chơi với đồ chơi. Ở đây điền động từ 'play'.

Câu 12 · Xem đáp án

My friend (have) ____ a nice puzzle.

Đáp án: has

Chủ ngữ 'My friend' số ít, chia động từ 'have' thành 'has' ở hiện tại đơn.

Câu 13 · Xem đáp án

We (play) ____ with the bus every afternoon.

Đáp án: play

Chủ ngữ 'We' dùng động từ nguyên thể 'play'.

Câu 14 · Xem đáp án

Anna (like) ____ her small doll.

Đáp án: likes

Chủ ngữ 'Anna' số ít, thêm 's' vào 'like' thành 'likes'.

Câu 15 · Xem đáp án

I ____ a new train and an old plane.

Đáp án: have

Diễn tả sự sở hữu với chủ ngữ 'I' dùng từ 'have'.

Câu 16 · Xem đáp án

He ____ with hisyo-yo in the yard.

Đáp án: plays

Chủ ngữ 'He' số ít, hành động chơi dùng 'plays'.

Câu 17 · Xem đáp án

He have a small ship.

Đáp án: A, have

Chủ ngữ 'He' số ít phải dùng 'has', không dùng 'have'.

Câu 18 · Xem đáp án

They plays with the car.

Đáp án: A, plays

Chủ ngữ 'They' số nhiều đi với động từ nguyên thể 'play', không thêm 's'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).