I ____ a big blue robot.
- Ahas
- Bhave
- Chaves
- Dhaving
18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
I ____ a big blue robot.
My brother ____ a new kite.
Lan and Nam ____ with their train.
The teddy bear ____ small and soft.
Do you ____ a red ball?
Tom ____ like old toys.
Minh has a big [1] and a small [2]. He plays with his red [3] every day. His sister has a new [4]. They love their toys [5].
Chọn từ điền vào chỗ trống [1] trong đoạn văn.
Chọn từ điền vào chỗ trống [2] trong đoạn văn.
Chọn từ điền vào chỗ trống [3] trong đoạn văn.
Chọn từ điền vào chỗ trống [4] trong đoạn văn.
Chọn từ điền vào chỗ trống [5] trong đoạn văn.
My friend (have) ____ a nice puzzle.
We (play) ____ with the bus every afternoon.
Anna (like) ____ her small doll.
I ____ a new train and an old plane.
He ____ with hisyo-yo in the yard.
He have a small ship.
They plays with the car.
I ____ a big blue robot.
Đáp án: B, have
Chủ ngữ 'I' đi với động từ nguyên thể 'have'. 'has' dùng cho ngôi thứ ba số ít.
My brother ____ a new kite.
Đáp án: C, has
Chủ ngữ 'My brother' là ngôi thứ ba số ít, dùng 'has'. 'have' dùng cho số nhiều hoặc I/you/we/they.
Lan and Nam ____ with their train.
Đáp án: A, play
Chủ ngữ số nhiều 'Lan and Nam' dùng động từ nguyên thể 'play'. 'plays' dành cho số ít.
The teddy bear ____ small and soft.
Đáp án: C, is
Chủ ngữ 'The teddy bear' là số ít, đi với 'is'. 'are' dùng cho số nhiều.
Do you ____ a red ball?
Đáp án: D, have
Sau trợ động từ 'Do' ở câu hỏi, dùng động từ nguyên thể 'have'.
Tom ____ like old toys.
Đáp án: B, doesn't
Ngôi thứ ba số ít 'Tom' dùng 'doesn't' cho thể phủ định ở hiện tại đơn. 'don't' sai chủ ngữ.
Chọn từ điền vào chỗ trống [1] trong đoạn văn.
Đáp án: A, car
Sau mạo từ 'a' và tính từ 'big' cần một danh từ đếm được số ít chỉ đồ vật: 'car'.
Chọn từ điền vào chỗ trống [2] trong đoạn văn.
Đáp án: B, doll
Ngữ cảnh bài đọc đối chiếu ô tô với búp bê: 'doll'. Các từ khác không khớp mạch ý.
Chọn từ điền vào chỗ trống [3] trong đoạn văn.
Đáp án: D, car
Đoạn văn nhắc lại phương tiện màu đỏ của Minh là chiếc 'car'.
Chọn từ điền vào chỗ trống [4] trong đoạn văn.
Đáp án: A, kite
Chị gái có một món đồ chơi mới bay trên trời: 'kite'.
Chọn từ điền vào chỗ trống [5] trong đoạn văn.
Đáp án: C, play
Cấu trúc 'love to play' hoặc cụm chỉ hành động chơi với đồ chơi. Ở đây điền động từ 'play'.
My friend (have) ____ a nice puzzle.
Đáp án: has
Chủ ngữ 'My friend' số ít, chia động từ 'have' thành 'has' ở hiện tại đơn.
We (play) ____ with the bus every afternoon.
Đáp án: play
Chủ ngữ 'We' dùng động từ nguyên thể 'play'.
Anna (like) ____ her small doll.
Đáp án: likes
Chủ ngữ 'Anna' số ít, thêm 's' vào 'like' thành 'likes'.
I ____ a new train and an old plane.
Đáp án: have
Diễn tả sự sở hữu với chủ ngữ 'I' dùng từ 'have'.
He ____ with hisyo-yo in the yard.
Đáp án: plays
Chủ ngữ 'He' số ít, hành động chơi dùng 'plays'.
He have a small ship.
Đáp án: A, have
Chủ ngữ 'He' số ít phải dùng 'has', không dùng 'have'.
They plays with the car.
Đáp án: A, plays
Chủ ngữ 'They' số nhiều đi với động từ nguyên thể 'play', không thêm 's'.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.