Look! The bus ____.
- Acomes
- Bis coming
- Care coming
- Dcoming
Tóm tắt 1 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
S + am/is/are + V-ing
Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói. Cấu trúc cơ bản gồm động từ 'to be' đi kèm với động từ thêm đuôi '-ing'. Các dấu hiệu nhận biết thường gặp gồm các trạng từ như now, at the moment hoặc câu mệnh lệnh như Look!, Listen!.
Listen! The birds are singing outside.
Look! The bus ____.
Nam and Minh ____ badminton in the schoolyard right now.
Be quiet! My baby sister ____.
Listen! Someone ____ (sing) in the music room.
What ____ you ____ at the moment?
I ____ dinner with my family now.
They ____ (not watch) television right now.
Lan is ____ (run) around the park with her dog.
Look at the cat ; it is sleep under the green table right now .
Why ____ Mai crying in the room?
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Look! The bus ____.
Đáp án: B, is coming
Dấu hiệu 'Look!' báo hiệu hành động đang diễn ra. Chủ ngữ 'The bus' số ít nên dùng 'is coming'.
Nam and Minh ____ badminton in the schoolyard right now.
Đáp án: C, are playing
Có trạng từ 'right now' và chủ ngữ hai người 'Nam and Minh' là số nhiều nên dùng 'are playing'.
Be quiet! My baby sister ____.
Đáp án: B, is sleeping
Lời nhắc 'Be quiet!' báo hiệu hành động đang diễn ra. Chủ ngữ 'My baby sister' là danh từ số ít nên dùng 'is sleeping'.
Listen! Someone ____ (sing) in the music room.
Đáp án: is singing
Dấu hiệu 'Listen!' dùng thì hiện tại tiếp diễn. Đại từ bất định 'Someone' tính là ngôi thứ ba số ít nên đi với 'is singing'.
What ____ you ____ at the moment?
Đáp án: B, are / doing
Dấu hiệu 'at the moment' dùng thì tiếp diễn. Cấu trúc câu hỏi Wh- với chủ ngữ 'you': Wh- + are + you + V-ing? -> 'are / doing'.
I ____ dinner with my family now.
Đáp án: A, am having
Chủ ngữ 'I' đi với to be 'am'. Động từ 'have' trong cụm 'have dinner' mang nghĩa hành động ăn tối nên dùng tiếp diễn bình thường: 'am having'.
They ____ (not watch) television right now.
Đáp án: are not watching
Chủ ngữ 'They' số nhiều, câu phủ định thì hiện tại tiếp diễn có dạng: are not watching hoặc aren't watching.
Lan is ____ (run) around the park with her dog.
Đáp án: running
Động từ 'run' có một âm tiết, kết thúc bằng một phụ âm đứng sau một nguyên âm ngắn, nên cần gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ing: running.
Look at the cat ; it is sleep under the green table right now .
Đáp án: B, is sleep
Sau to be 'is' ở thì hiện tại tiếp diễn động từ phải thêm đuôi -ing. Sửa 'is sleep' thành 'is sleeping'.
Why ____ Mai crying in the room?
Đáp án: B, is
Động từ chính là 'crying' (V-ing) và chủ ngữ 'Mai' là tên riêng số ít, nên dùng trợ động từ to be 'is'.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.