Nhớ nhanh: Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói. Cấu trúc cơ bản gồm động từ 'to be' đi kèm với động từ thêm đuôi '-ing'. Các dấu hiệu nhận biết thường gặp gồm các trạng từ như now, at the moment hoặc câu mệnh lệnh như Look!, Listen!.
Công thức
| Thể | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Khẳng định | S + am/is/are + V-ing | Minh is reading a book now. Bây giờ Minh đang đọc một cuốn sách. |
| Phủ định | S + am/is/are + not + V-ing | They are not playing football at the moment. Lúc này họ không đang chơi bóng đá. |
| Nghi vấn (Yes/No) | Am/Is/Are + S + V-ing? | Are you doing your homework? Bạn có đang làm bài tập về nhà không? |
| Nghi vấn (Wh-) | Wh-word + am/is/are + S + V-ing? | What is Anna cooking in the kitchen? Anna đang nấu món gì trong bếp vậy? |
Cách dùng
Diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói.
Listen! The birds are singing outside.
Nghe kìa! Những chú chim đang hót bên ngoài.
I am writing a letter right now.
Ngay lúc này tôi đang viết một lá thư.
Diễn tả hành động tạm thời diễn ra xung quanh thời điểm nói, không nhất thiết ngay lúc nói.
Nam is staying with his uncle this week.
Tuần này Nam đang ở cùng với chú của cậu ấy.
Dấu hiệu nhận biết
- now
- right now
- at the moment
- at present
- Look!
- Listen!
- Be quiet!
Lỗi thường gặp
So sánh
Thì hiện tại đơn diễn tả sự thật hiển nhiên hoặc thói quen lặp đi lặp lại. Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang diễn ra tạm thời tại hoặc xung quanh thời điểm nói.
Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại hoặc sự thật hiển nhiên. Với động từ thường, cần lưu ý thêm đuôi -s hoặc -es khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít.
Luyện tập 15 câu
Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.Look! The bus ____.
- Acomes
- Bis coming
- Care coming
- Dcoming
Nam and Minh ____ badminton in the schoolyard right now.
- Aplay
- Bis playing
- Care playing
- Dplays
Be quiet! My baby sister ____.
- Asleeps
- Bis sleeping
- Csleep
- Dare sleeping
Listen! Someone ____ (sing) in the music room.
What ____ you ____ at the moment?
- Ado / do
- Bare / doing
- Cis / doing
- Dare / do
I ____ dinner with my family now.
- Aam having
- Bhave
- Cis having
- Dhaving
They ____ (not watch) television right now.
Lan is ____ (run) around the park with her dog.
Look at [A] the cat [/A]; it [B] is sleep [/B] under [C] the green [/C] table [D] right now [/D].
- Athe cat
- Bis sleep
- Cthe green
- Dright now
Why ____ Mai crying in the room?
- Adoes
- Bis
- Care
- Ddo
Câu sau đây đúng hay sai ngữ pháp: 'We are having lunch together right now.'
Tom ____ a blue T-shirt today.
- Awears
- Bis wearing
- Cwear
- Dare wearing
Tom and Peter [A] is playing [/A] chess [B] in the living room [/B] [C] at the [/C] present [D] time [/D].
- Ais playing
- Bin the living room
- Cat the
- Dtime
My brother is ____ (make) a toy plane in his bedroom.
now. / drinking / Lan / is / milk
Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật