Bỏ qua tới nội dung chính

Thì hiện tại tiếp diễn: công thức, cách dùng và bài tập có đáp án

Trình độ A1 Đọc khoảng 4 phút 15 câu luyện

Nhớ nhanh: Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói. Cấu trúc cơ bản gồm động từ 'to be' đi kèm với động từ thêm đuôi '-ing'. Các dấu hiệu nhận biết thường gặp gồm các trạng từ như now, at the moment hoặc câu mệnh lệnh như Look!, Listen!.

Công thức

ThểCông thứcVí dụ
Khẳng định S + am/is/are + V-ing Minh is reading a book now.
Bây giờ Minh đang đọc một cuốn sách.
Phủ định S + am/is/are + not + V-ing They are not playing football at the moment.
Lúc này họ không đang chơi bóng đá.
Nghi vấn (Yes/No) Am/Is/Are + S + V-ing? Are you doing your homework?
Bạn có đang làm bài tập về nhà không?
Nghi vấn (Wh-) Wh-word + am/is/are + S + V-ing? What is Anna cooking in the kitchen?
Anna đang nấu món gì trong bếp vậy?

Cách dùng

Diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói.

Listen! The birds are singing outside.
Nghe kìa! Những chú chim đang hót bên ngoài.

I am writing a letter right now.
Ngay lúc này tôi đang viết một lá thư.

Diễn tả hành động tạm thời diễn ra xung quanh thời điểm nói, không nhất thiết ngay lúc nói.

Nam is staying with his uncle this week.
Tuần này Nam đang ở cùng với chú của cậu ấy.

Dấu hiệu nhận biết

  • now
  • right now
  • at the moment
  • at present
  • Look!
  • Listen!
  • Be quiet!

Lỗi thường gặp

She reading a storybook now. She is reading a storybook now. Quên động từ 'to be' (am/is/are) trước V-ing.
They are watch TV at the moment. They are watching TV at the moment. Quên thêm đuôi '-ing' vào sau động từ chính.
I am liking this ice cream. I like this ice cream. Động từ chỉ trạng thái hoặc cảm xúc (like, love, know, understand) thường không dùng ở thì tiếp diễn.
Tom is runing in the park. Tom is running in the park. Động từ một âm tiết kết thúc bằng một nguyên âm + một phụ âm phải gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm '-ing' (run -> running).

So sánh

Thì hiện tại tiếp diễn

Thì hiện tại đơn diễn tả sự thật hiển nhiên hoặc thói quen lặp đi lặp lại. Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang diễn ra tạm thời tại hoặc xung quanh thời điểm nói.

Thì hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại hoặc sự thật hiển nhiên. Với động từ thường, cần lưu ý thêm đuôi -s hoặc -es khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít.

Luyện tập 15 câu

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Look! The bus ____.

  • Acomes
  • Bis coming
  • Care coming
  • Dcoming
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Nam and Minh ____ badminton in the schoolyard right now.

  • Aplay
  • Bis playing
  • Care playing
  • Dplays
Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống.

Be quiet! My baby sister ____.

  • Asleeps
  • Bis sleeping
  • Csleep
  • Dare sleeping
Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn.

Listen! Someone ____ (sing) in the music room.

Chọn cặp từ đúng để điền vào câu hỏi.

What ____ you ____ at the moment?

  • Ado / do
  • Bare / doing
  • Cis / doing
  • Dare / do
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

I ____ dinner with my family now.

  • Aam having
  • Bhave
  • Cis having
  • Dhaving
Điền dạng phủ định của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn.

They ____ (not watch) television right now.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

Lan is ____ (run) around the park with her dog.

Tìm phần gạch chân chứa lỗi sai ngữ pháp.

Look at [A] the cat [/A]; it [B] is sleep [/B] under [C] the green [/C] table [D] right now [/D].

  • Athe cat
  • Bis sleep
  • Cthe green
  • Dright now
Chọn trợ động từ phù hợp để hoàn thành câu hỏi.

Why ____ Mai crying in the room?

  • Adoes
  • Bis
  • Care
  • Ddo
Chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

Câu sau đây đúng hay sai ngữ pháp: 'We are having lunch together right now.'

Chọn đáp án đúng nhất.

Tom ____ a blue T-shirt today.

  • Awears
  • Bis wearing
  • Cwear
  • Dare wearing
Tìm phần gạch chân chứa lỗi sai ngữ pháp.

Tom and Peter [A] is playing [/A] chess [B] in the living room [/B] [C] at the [/C] present [D] time [/D].

  • Ais playing
  • Bin the living room
  • Cat the
  • Dtime
Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

My brother is ____ (make) a toy plane in his bedroom.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh đúng ngữ pháp.

now. / drinking / Lan / is / milk

Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật

Đáp án và giải thích

Câu 1. Đáp án B, is coming

Look! The bus ____.

Dấu hiệu 'Look!' báo hiệu hành động đang diễn ra. Chủ ngữ 'The bus' số ít nên dùng 'is coming'.

Câu 2. Đáp án C, are playing

Nam and Minh ____ badminton in the schoolyard right now.

Có trạng từ 'right now' và chủ ngữ hai người 'Nam and Minh' là số nhiều nên dùng 'are playing'.

Câu 3. Đáp án B, is sleeping

Be quiet! My baby sister ____.

Lời nhắc 'Be quiet!' báo hiệu hành động đang diễn ra. Chủ ngữ 'My baby sister' là danh từ số ít nên dùng 'is sleeping'.

Câu 4. Đáp án is singing

Listen! Someone ____ (sing) in the music room.

Dấu hiệu 'Listen!' dùng thì hiện tại tiếp diễn. Đại từ bất định 'Someone' tính là ngôi thứ ba số ít nên đi với 'is singing'.

Câu 5. Đáp án B, are / doing

What ____ you ____ at the moment?

Dấu hiệu 'at the moment' dùng thì tiếp diễn. Cấu trúc câu hỏi Wh- với chủ ngữ 'you': Wh- + are + you + V-ing? -> 'are / doing'.

Câu 6. Đáp án A, am having

I ____ dinner with my family now.

Chủ ngữ 'I' đi với to be 'am'. Động từ 'have' trong cụm 'have dinner' mang nghĩa hành động ăn tối nên dùng tiếp diễn bình thường: 'am having'.

Câu 7. Đáp án are not watching

They ____ (not watch) television right now.

Chủ ngữ 'They' số nhiều, câu phủ định thì hiện tại tiếp diễn có dạng: are not watching hoặc aren't watching.

Câu 8. Đáp án running

Lan is ____ (run) around the park with her dog.

Động từ 'run' có một âm tiết, kết thúc bằng một phụ âm đứng sau một nguyên âm ngắn, nên cần gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ing: running.

Câu 9. Đáp án B, is sleep

Look at [A] the cat [/A]; it [B] is sleep [/B] under [C] the green [/C] table [D] right now [/D].

Sau to be 'is' ở thì hiện tại tiếp diễn động từ phải thêm đuôi -ing. Sửa 'is sleep' thành 'is sleeping'.

Câu 10. Đáp án B, is

Why ____ Mai crying in the room?

Động từ chính là 'crying' (V-ing) và chủ ngữ 'Mai' là tên riêng số ít, nên dùng trợ động từ to be 'is'.

Câu 11. Đáp án Đúng

Câu sau đây đúng hay sai ngữ pháp: 'We are having lunch together right now.'

Câu đúng hoàn toàn về cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn: S (We) + are + having (V-ing) + O + right now.

Câu 12. Đáp án B, is wearing

Tom ____ a blue T-shirt today.

Từ 'today' diễn tả tình huống trang phục cụ thể hôm nay, dùng thì hiện tại tiếp diễn. Tom đi với 'is wearing'.

Câu 13. Đáp án A, is playing

Tom and Peter [A] is playing [/A] chess [B] in the living room [/B] [C] at the [/C] present [D] time [/D].

Chủ ngữ là hai người 'Tom and Peter' (số nhiều), nên phải dùng 'are playing', không dùng 'is playing'.

Câu 14. Đáp án making

My brother is ____ (make) a toy plane in his bedroom.

Động từ 'make' tận cùng bằng chữ cái 'e' câm, ta bỏ 'e' rồi mới thêm '-ing': making.

Câu 15. Đáp án Lan / is / drinking / milk / now.

now. / drinking / Lan / is / milk

Cấu trúc khẳng định: Chủ ngữ (Lan) + to be (is) + V-ing (drinking) + Tân ngữ (milk) + Trạng từ (now). Câu hoàn chỉnh: 'Lan is drinking milk now.'

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.