Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 19 có đáp án, bộ 1

18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Look! The cat ____ up the tall tree.

  • Aclimb
  • Bclimbs
  • Cis climbing
  • Dclimbing
Chọn đáp án đúng.

What are you doing? - I ____ a red ball.

  • Ais catching
  • Bam catching
  • Ccatch
  • Dcatching
Chọn đáp án đúng.

The children ____ hide and seek in the park now.

  • Aplays
  • Bplay
  • Cis playing
  • Dare playing
Chọn đáp án đúng.

Listen! The birds ____ in the blue sky.

  • Ais flying
  • Bare flying
  • Cfly
  • Dflying
Chọn đáp án đúng.

My friends ____ a blue slide right now.

  • Aare sliding
  • Bis slide
  • Cslide
  • Dsliding
Chọn đáp án đúng.

Look at Anna! She ____ in the swimming pool.

  • Aswims
  • Bswim
  • Cis swimming
  • Dswimming
Chọn từ điền vào chỗ trống [1].

Look at the park! Nam is running on the grass. Lan is [1] a kite in the sky. Hoa and Mai are [2] rope near the big tree. Tom is [3] a bike on the path. Phong is [4] in the blue water. Everyone is happy and [5] games.

Lan is [1] a kite in the sky.

  • Aflying
  • Bfly
  • Cflies
  • Dis fly
Chọn từ điền vào chỗ trống [2].

Hoa and Mai are [2] rope near the big tree.

  • Askipping
  • Bskip
  • Cskips
  • Dare skip
Chọn từ điền vào chỗ trống [3].

Tom is [3] a bike on the path.

  • Aride
  • Briding
  • Crides
  • Dis ride
Chọn từ điền vào chỗ trống [4].

Phong is [4] in the blue water.

  • Aswim
  • Bswims
  • Cswimming
  • Dswin
Chọn từ điền vào chỗ trống [5].

Everyone is happy and [5] games.

  • Aplay
  • Bplays
  • Cplayed
  • Dplaying
Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

Look! The boy is ____ (kick) the football.

Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

Listen! The children are ____ (run) on the grass.

Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

They are ____ (hop) near the playground.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

What is she doing? - She is ____ on the swing.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

Look at Nam! He is ____ a red kite in the park.

Tìm lỗi sai trong câu.

My friends is playing football now.

  • AMy friends
  • Bis
  • Cplaying
  • Dfootball
Tìm lỗi sai trong câu.

Look! The cat are climbing a tree.

  • ALook!
  • BThe cat
  • Care
  • Dclimbing

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Look! The cat ____ up the tall tree.

Đáp án: C, is climbing

Có 'Look!' chỉ hành động diễn ra ngay lúc nói, dùng hiện tại tiếp diễn: is climbing. 'climb' thiếu 'is'.

Câu 2 · Xem đáp án

What are you doing? - I ____ a red ball.

Đáp án: B, am catching

Chủ ngữ 'I' đi với 'am' và động từ thêm '-ing'. 'is catching' sai chủ ngữ.

Câu 3 · Xem đáp án

The children ____ hide and seek in the park now.

Đáp án: D, are playing

Chủ ngữ số nhiều 'The children' đi với 'are playing'. 'is playing' dùng cho số ít.

Câu 4 · Xem đáp án

Listen! The birds ____ in the blue sky.

Đáp án: B, are flying

Từ 'Listen!' báo hiệu thì hiện tại tiếp diễn. 'The birds' số nhiều dùng 'are flying'.

Câu 5 · Xem đáp án

My friends ____ a blue slide right now.

Đáp án: A, are sliding

Cụm 'right now' yêu cầu thì hiện tại tiếp diễn. 'My friends' số nhiều dùng 'are sliding'.

Câu 6 · Xem đáp án

Look at Anna! She ____ in the swimming pool.

Đáp án: C, is swimming

Hành động diễn ra ngay lúc nhìn ('Look at Anna!') dùng 'is swimming'. 'swims' là hiện tại đơn.

Câu 7 · Xem đáp án

Lan is [1] a kite in the sky.

Đáp án: A, flying

Sau 'is' cần động từ thêm '-ing' để tạo thì hiện tại tiếp diễn: flying.

Câu 8 · Xem đáp án

Hoa and Mai are [2] rope near the big tree.

Đáp án: A, skipping

Cấu trúc 'are + skipping' (nhảy dây) đúng ngữ pháp tiếp diễn.

Câu 9 · Xem đáp án

Tom is [3] a bike on the path.

Đáp án: B, riding

Động từ 'ride' bỏ 'e' thêm '-ing' thành 'riding' sau 'is'.

Câu 10 · Xem đáp án

Phong is [4] in the blue water.

Đáp án: C, swimming

Động từ 'swim' gấp đôi phụ âm 'm' rồi thêm '-ing': swimming.

Câu 11 · Xem đáp án

Everyone is happy and [5] games.

Đáp án: D, playing

Dùng 'playing' để song song với các động từ tiếp diễn trước đó.

Câu 12 · Xem đáp án

Look! The boy is ____ (kick) the football.

Đáp án: kicking

Thêm '-ing' vào sau 'kick' để tạo thì hiện tại tiếp diễn với 'is'.

Câu 13 · Xem đáp án

Listen! The children are ____ (run) on the grass.

Đáp án: running

Động từ 'run' gấp đôi chữ 'n' và thêm '-ing' thành 'running'.

Câu 14 · Xem đáp án

They are ____ (hop) near the playground.

Đáp án: hopping

Động từ 'hop' gấp đôi chữ 'p' rồi thêm '-ing' thành 'hopping'.

Câu 15 · Xem đáp án

What is she doing? - She is ____ on the swing.

Đáp án: swinging

Cấu trúc 'is swinging' chỉ hành động đang chơi xích đu.

Câu 16 · Xem đáp án

Look at Nam! He is ____ a red kite in the park.

Đáp án: flying

Cấu trúc 'is flying' diễn tả hành động Nam đang thả diều ở công viên ngay lúc này.

Câu 17 · Xem đáp án

My friends is playing football now.

Đáp án: B, is

'My friends' là số nhiều nên phải dùng 'are' thay cho 'is'.

Câu 18 · Xem đáp án

Look! The cat are climbing a tree.

Đáp án: C, are

'The cat' là số ít nên phải dùng 'is' thay cho 'are'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).