Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 có đáp án, bộ 1

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

____ is your name? - My name is Ben.

  • AWhat
  • BHow
  • CNice
  • DSpell
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

Nice to ____ you, Nam.

  • Aspell
  • Bask
  • Cmeet
  • Dwrite
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu.

How do you ____ your name? - L-A-N.

  • Aread
  • Bsay
  • Cspell
  • Dlook
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

This is Mai. She is a new ____ in our class.

  • Aboy
  • Bletter
  • Calphabet
  • Dgirl
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Can you write your name on the board? - Yes, I can ____ it.

  • Awrite
  • Bwhat
  • Chow
  • Dfriend
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

That is ____ teacher, Mr Loc. We love him.

  • Ayou
  • Bour
  • Che
  • Dme
Chọn từ thích hợp cho vị trí (1) trong đoạn văn.

Hello, I am Linh. This is our (1) ____ class. (2) ____ is your name? My name is Tom. Look at that (3) ____. Her name is Mary. How do you (4) ____ your name? M-A-R-Y. (5) ____ to meet you, Mary!

This is our (1) ____ class.

  • Anew
  • Bspell
  • Cask
  • Dwhat
Chọn từ thích hợp cho vị trí (2) trong đoạn văn.

(2) ____ is your name?

  • AHow
  • BWhat
  • CWhere
  • DWho
Chọn từ thích hợp cho vị trí (3) trong đoạn văn.

Look at that (3) ____.

  • Aboy
  • Bbook
  • Cgirl
  • Dword
Chọn từ thích hợp cho vị trí (4) trong đoạn văn.

How do you (4) ____ your name?

  • Aanswer
  • Bwrite
  • Csay
  • Dspell
Chọn từ thích hợp cho vị trí (5) trong đoạn văn.

(5) ____ to meet you, Mary!

  • ALetter
  • BNice
  • CFriend
  • DWord
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

My name is Mai. What is ____ (you) name?

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

There are eight ____ (letter) in the word 'alphabet'.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Minh and Peter are my new ____ (friend).

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu hỏi.

____ do you spell your name? - T-O-M.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

What is the first letter of the English ____? - It is A.

Sắp xếp các phần thành câu hỏi đúng để Tom hỏi Nam.

Sắp xếp các từ để tạo thành câu hỏi về tên của một bạn nam tên là Nam. Nam: "My name is Nam." Tom hỏi: "___"

Sắp xếp các phần thành câu đúng.

Sắp xếp các từ để tạo thành câu hỏi đúng.

Tìm phần gạch chân chứa lỗi sai.

What is your name? - Me name is Nam.

  • AWhat
  • Byour
  • CMe
  • Dis
Tìm phần gạch chân chứa lỗi sai.

What is your name? - My name is Mai. Nice to meet your.

  • AWhat
  • BMy
  • CMai
  • Dyour

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

____ is your name? - My name is Ben.

Đáp án: A, What

Dùng 'What' để hỏi tên ('What is your name?'). 'How' dùng hỏi cách thức hoặc sức khỏe, không dùng hỏi tên trực tiếp.

Câu 2 · Xem đáp án

Nice to ____ you, Nam.

Đáp án: C, meet

Cụm từ 'Nice to meet you' có nghĩa là rất vui được gặp bạn. 'spell' có nghĩa là đánh vần, không phù hợp.

Câu 3 · Xem đáp án

How do you ____ your name? - L-A-N.

Đáp án: C, spell

Khi trả lời bằng cách đọc từng chữ cái 'L-A-N', câu hỏi phải dùng 'spell' (đánh vần). 'say' là nói cả từ.

Câu 4 · Xem đáp án

This is Mai. She is a new ____ in our class.

Đáp án: D, girl

Mai là bạn nữ và câu có đại từ 'She', nên chọn 'girl'. 'boy' chỉ bạn nam nên sai.

Câu 5 · Xem đáp án

Can you write your name on the board? - Yes, I can ____ it.

Đáp án: A, write

Động từ 'write' (viết) phù hợp sau 'can' để lặp lại hành động viết tên. 'friend' là danh từ, không đứng sau 'can'.

Câu 6 · Xem đáp án

That is ____ teacher, Mr Loc. We love him.

Đáp án: B, our

Cần tính từ sở hữu 'our' (của chúng mình) trước danh từ 'teacher' vì có 'We'. 'you' là đại từ, không chỉ sở hữu.

Câu 7 · Xem đáp án

This is our (1) ____ class.

Đáp án: A, new

'new class' có nghĩa là lớp học mới. 'spell' là động từ đánh vần, không đứng trước danh từ 'class'.

Câu 8 · Xem đáp án

(2) ____ is your name?

Đáp án: B, What

Dùng 'What' để hỏi tên bạn là gì ('What is your name?'). 'How' dùng hỏi cách đánh vần hoặc thăm hỏi.

Câu 9 · Xem đáp án

Look at that (3) ____.

Đáp án: C, girl

Câu sau dùng 'Her name is Mary' nên người được nhắc đến là bạn nữ ('girl'). 'boy' là bạn nam, 'book' và 'word' là đồ vật.

Câu 10 · Xem đáp án

How do you (4) ____ your name?

Đáp án: D, spell

Câu trả lời đánh vần các chữ cái 'M-A-R-Y' nên câu hỏi dùng 'spell'. 'say' là nói, không hỏi đánh vần.

Câu 11 · Xem đáp án

(5) ____ to meet you, Mary!

Đáp án: B, Nice

Cụm từ chào hỏi quen thuộc là 'Nice to meet you'. 'Letter' nghĩa là chữ cái, không dùng để chào.

Câu 12 · Xem đáp án

My name is Mai. What is ____ (you) name?

Đáp án: your

Cần tính từ sở hữu 'your' đứng trước danh từ 'name'. 'you' là đại từ chỉ người, không đứng trước danh từ.

Câu 13 · Xem đáp án

There are eight ____ (letter) in the word 'alphabet'.

Đáp án: letters

Sau số đếm 'eight' (tám) là danh từ số nhiều nên ta thêm 's' thành 'letters'. Giữ nguyên 'letter' là số ít.

Câu 14 · Xem đáp án

Minh and Peter are my new ____ (friend).

Đáp án: friends

Minh và Peter là hai người (số nhiều) nên danh từ 'friend' phải thêm 's' thành 'friends'.

Câu 15 · Xem đáp án

____ do you spell your name? - T-O-M.

Đáp án: How

Dùng từ để hỏi 'How' trong câu hỏi đánh vần 'How do you spell...?'. Từ 'What' chỉ dùng hỏi tên.

Câu 16 · Xem đáp án

What is the first letter of the English ____? - It is A.

Đáp án: alphabet

'English alphabet' có nghĩa là bảng chữ cái tiếng Anh. Điền 'letter' sẽ bị lặp từ và không hợp nghĩa.

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ để tạo thành câu hỏi về tên của một bạn nam tên là Nam. Nam: "My name is Nam." Tom hỏi: "___"

Đáp án: What / is / your / name

Tom đang hỏi trực tiếp Nam nên dùng your (của bạn). Câu hỏi tên: What + is + your + name? Câu đúng: What is your name?

Câu 18 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ để tạo thành câu hỏi đúng.

Đáp án: How / do / you / spell / her / name

Để hỏi cách đánh vần tên, ta dùng cấu trúc: How + do + you + spell + her name? Câu hoàn chỉnh: How do you spell her name?

Câu 19 · Xem đáp án

What is your name? - Me name is Nam.

Đáp án: C, Me

Trước từ 'name', cần tính từ sở hữu 'My' thay vì đại từ 'Me'. Sửa 'Me' thành 'My'.

Câu 20 · Xem đáp án

What is your name? - My name is Mai. Nice to meet your.

Đáp án: D, your

Cụm câu chào là 'Nice to meet you', cần đại từ 'you'. 'your' là từ chỉ sở hữu nên không đứng cuối câu này.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).