____ is your name? - My name is Ben.
- AWhat
- BHow
- CNice
- DSpell
20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
____ is your name? - My name is Ben.
Nice to ____ you, Nam.
How do you ____ your name? - L-A-N.
This is Mai. She is a new ____ in our class.
Can you write your name on the board? - Yes, I can ____ it.
That is ____ teacher, Mr Loc. We love him.
Hello, I am Linh. This is our (1) ____ class. (2) ____ is your name? My name is Tom. Look at that (3) ____. Her name is Mary. How do you (4) ____ your name? M-A-R-Y. (5) ____ to meet you, Mary!
This is our (1) ____ class.
(2) ____ is your name?
Look at that (3) ____.
How do you (4) ____ your name?
(5) ____ to meet you, Mary!
My name is Mai. What is ____ (you) name?
There are eight ____ (letter) in the word 'alphabet'.
Minh and Peter are my new ____ (friend).
____ do you spell your name? - T-O-M.
What is the first letter of the English ____? - It is A.
Sắp xếp các từ để tạo thành câu hỏi về tên của một bạn nam tên là Nam. Nam: "My name is Nam." Tom hỏi: "___"
Sắp xếp các từ để tạo thành câu hỏi đúng.
What is your name? - Me name is Nam.
What is your name? - My name is Mai. Nice to meet your.
____ is your name? - My name is Ben.
Đáp án: A, What
Dùng 'What' để hỏi tên ('What is your name?'). 'How' dùng hỏi cách thức hoặc sức khỏe, không dùng hỏi tên trực tiếp.
Nice to ____ you, Nam.
Đáp án: C, meet
Cụm từ 'Nice to meet you' có nghĩa là rất vui được gặp bạn. 'spell' có nghĩa là đánh vần, không phù hợp.
How do you ____ your name? - L-A-N.
Đáp án: C, spell
Khi trả lời bằng cách đọc từng chữ cái 'L-A-N', câu hỏi phải dùng 'spell' (đánh vần). 'say' là nói cả từ.
This is Mai. She is a new ____ in our class.
Đáp án: D, girl
Mai là bạn nữ và câu có đại từ 'She', nên chọn 'girl'. 'boy' chỉ bạn nam nên sai.
Can you write your name on the board? - Yes, I can ____ it.
Đáp án: A, write
Động từ 'write' (viết) phù hợp sau 'can' để lặp lại hành động viết tên. 'friend' là danh từ, không đứng sau 'can'.
That is ____ teacher, Mr Loc. We love him.
Đáp án: B, our
Cần tính từ sở hữu 'our' (của chúng mình) trước danh từ 'teacher' vì có 'We'. 'you' là đại từ, không chỉ sở hữu.
This is our (1) ____ class.
Đáp án: A, new
'new class' có nghĩa là lớp học mới. 'spell' là động từ đánh vần, không đứng trước danh từ 'class'.
(2) ____ is your name?
Đáp án: B, What
Dùng 'What' để hỏi tên bạn là gì ('What is your name?'). 'How' dùng hỏi cách đánh vần hoặc thăm hỏi.
Look at that (3) ____.
Đáp án: C, girl
Câu sau dùng 'Her name is Mary' nên người được nhắc đến là bạn nữ ('girl'). 'boy' là bạn nam, 'book' và 'word' là đồ vật.
How do you (4) ____ your name?
Đáp án: D, spell
Câu trả lời đánh vần các chữ cái 'M-A-R-Y' nên câu hỏi dùng 'spell'. 'say' là nói, không hỏi đánh vần.
(5) ____ to meet you, Mary!
Đáp án: B, Nice
Cụm từ chào hỏi quen thuộc là 'Nice to meet you'. 'Letter' nghĩa là chữ cái, không dùng để chào.
My name is Mai. What is ____ (you) name?
Đáp án: your
Cần tính từ sở hữu 'your' đứng trước danh từ 'name'. 'you' là đại từ chỉ người, không đứng trước danh từ.
There are eight ____ (letter) in the word 'alphabet'.
Đáp án: letters
Sau số đếm 'eight' (tám) là danh từ số nhiều nên ta thêm 's' thành 'letters'. Giữ nguyên 'letter' là số ít.
Minh and Peter are my new ____ (friend).
Đáp án: friends
Minh và Peter là hai người (số nhiều) nên danh từ 'friend' phải thêm 's' thành 'friends'.
____ do you spell your name? - T-O-M.
Đáp án: How
Dùng từ để hỏi 'How' trong câu hỏi đánh vần 'How do you spell...?'. Từ 'What' chỉ dùng hỏi tên.
What is the first letter of the English ____? - It is A.
Đáp án: alphabet
'English alphabet' có nghĩa là bảng chữ cái tiếng Anh. Điền 'letter' sẽ bị lặp từ và không hợp nghĩa.
Sắp xếp các từ để tạo thành câu hỏi về tên của một bạn nam tên là Nam. Nam: "My name is Nam." Tom hỏi: "___"
Đáp án: What / is / your / name
Tom đang hỏi trực tiếp Nam nên dùng your (của bạn). Câu hỏi tên: What + is + your + name? Câu đúng: What is your name?
Sắp xếp các từ để tạo thành câu hỏi đúng.
Đáp án: How / do / you / spell / her / name
Để hỏi cách đánh vần tên, ta dùng cấu trúc: How + do + you + spell + her name? Câu hoàn chỉnh: How do you spell her name?
What is your name? - Me name is Nam.
Đáp án: C, Me
Trước từ 'name', cần tính từ sở hữu 'My' thay vì đại từ 'Me'. Sửa 'Me' thành 'My'.
What is your name? - My name is Mai. Nice to meet your.
Đáp án: D, your
Cụm câu chào là 'Nice to meet you', cần đại từ 'you'. 'your' là từ chỉ sở hữu nên không đứng cuối câu này.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.