Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 20 có đáp án, bộ 1

18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Look! The monkey is [blank] up the tree.

  • Aclimb
  • Bclimbs
  • Cclimbg
  • Dclimbing
Chọn đáp án đúng.

The tiger [blank] fast in the cage now.

  • Ais run
  • Brunning
  • Care running
  • Dis running
Chọn đáp án đúng.

Listen! The lions are [blank] loudly.

  • Aroar
  • Broaring
  • Croars
  • Droared
Chọn đáp án đúng.

What [blank] the elephant doing?

  • Ais
  • Bare
  • Cam
  • Dbe
Chọn đáp án đúng.

The giraffes [blank] eating leaves right now.

  • Aare
  • Bam
  • Cis
  • Dbe
Chọn đáp án đúng.

Are the zebras running? - Yes, they [blank].

  • Ais
  • Bare
  • Cam
  • Ddo
Chọn từ điền vào chỗ trống.

Today, Anna goes to the zoo. She sees many animals. The monkey is climbing a tree. The tiger is running fast. The bear is feeding on honey. The hippo is swimming in the water. Anna is very happy.

The bear is [blank] honey at the zoo.

  • Afeed
  • Bfeeding
  • Cfeeds
  • Dfed
Chọn từ điền vào chỗ trống.

The snake is [blank] on the rock.

  • Ajump
  • Bjumps
  • Cjumping
  • Djumped
Chọn từ điền vào chỗ trống.

Look! The bird [blank] flying high.

  • Ais
  • Bare
  • Cam
  • Dbe
Chọn từ điền vào chỗ trống.

The hippo is [blank] in the water.

  • Aswim
  • Bswims
  • Cswimming
  • Dswamed
Chọn từ điền vào chỗ trống.

What are the crocodiles [blank]?

  • Ado
  • Bdoes
  • Cdoing
  • Ddone
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Look at the tall giraffe! It is (eat) [blank] leaves.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

The monkey is (climb) [blank] the tall cage.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Listen! The lions are (roar) [blank] now.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

The monkey [blank] jumping up and down right now.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

The tigers [blank] running fast in the zoo.

Tìm lỗi sai trong câu.

Look! The tiger are running .

  • AThe
  • Btiger
  • Care
  • Drunning
Tìm lỗi sai trong câu.

Listen! The birds is singing .

  • AThe
  • Bbirds
  • Cis
  • Dsinging

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Look! The monkey is [blank] up the tree.

Đáp án: D, climbing

Có 'Look!' chỉ hành động đang xảy ra, dùng hiện tại tiếp diễn: is climbing. 'climb' thiếu -ing.

Câu 2 · Xem đáp án

The tiger [blank] fast in the cage now.

Đáp án: D, is running

Chủ ngữ 'The tiger' số ít, có 'now' nên dùng is running. 'running' thiếu động từ to be.

Câu 3 · Xem đáp án

Listen! The lions are [blank] loudly.

Đáp án: B, roaring

Sau 'are' trong hiện tại tiếp diễn phải thêm -ing thành roaring. 'roar' là nguyên thể không đúng ngữ pháp.

Câu 4 · Xem đáp án

What [blank] the elephant doing?

Đáp án: A, is

Chủ ngữ 'the elephant' số ít nên đi với to be là 'is'. 'are' dùng cho số nhiều.

Câu 5 · Xem đáp án

The giraffes [blank] eating leaves right now.

Đáp án: A, are

Chủ ngữ 'The giraffes' số nhiều nên dùng 'are'. 'is' dùng cho số ít.

Câu 6 · Xem đáp án

Are the zebras running? - Yes, they [blank].

Đáp án: B, are

Câu hỏi với 'Are' trả lời ngắn khẳng định dùng 'are'. 'do' dùng cho thì hiện tại đơn.

Câu 7 · Xem đáp án

The bear is [blank] honey at the zoo.

Đáp án: B, feeding

Thì hiện tại tiếp diễn dùng is feeding. 'feed' sai dạng nguyên thể.

Câu 8 · Xem đáp án

The snake is [blank] on the rock.

Đáp án: C, jumping

Hành động đang diễn ra dùng dạng V-ing: jumping. 'jumps' sai thì.

Câu 9 · Xem đáp án

Look! The bird [blank] flying high.

Đáp án: A, is

Chủ ngữ 'The bird' số ít đi với 'is'. 'are' sai vì chủ ngữ số ít.

Câu 10 · Xem đáp án

The hippo is [blank] in the water.

Đáp án: C, swimming

Sau is cần động từ thêm -ing thành swimming. 'swim' thiếu -ing.

Câu 11 · Xem đáp án

What are the crocodiles [blank]?

Đáp án: C, doing

Cấu trúc câu hỏi hiện tại tiếp diễn: What + to be + S + V-ing? Chọn doing.

Câu 12 · Xem đáp án

Look at the tall giraffe! It is (eat) [blank] leaves.

Đáp án: eating

Hiện tại tiếp diễn dùng V-ing: eat thành eating.

Câu 13 · Xem đáp án

The monkey is (climb) [blank] the tall cage.

Đáp án: climbing

Sau is dùng động từ thêm -ing thành climbing.

Câu 14 · Xem đáp án

Listen! The lions are (roar) [blank] now.

Đáp án: roaring

Hiện tại tiếp diễn với are dùng roaring.

Câu 15 · Xem đáp án

The monkey [blank] jumping up and down right now.

Đáp án: is

Chủ ngữ số ít 'The monkey' đi với to be là 'is'.

Câu 16 · Xem đáp án

The tigers [blank] running fast in the zoo.

Đáp án: are

Chủ ngữ số nhiều 'The tigers' đi với to be là 'are'.

Câu 17 · Xem đáp án

Look! The tiger are running .

Đáp án: C, are

'The tiger' số ít nên phải dùng 'is', không dùng 'are'.

Câu 18 · Xem đáp án

Listen! The birds is singing .

Đáp án: C, is

'The birds' số nhiều nên phải dùng 'are', không dùng 'is'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).