Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 3 có đáp án, bộ 1

17 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

This is Mai. ____ is my kind classmate.

  • AShe
  • BHe
  • CIt
  • DThey
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Hello, I am Nam. What is ____ name?

  • Amy
  • Byour
  • Chis
  • Dher
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Tom is a new boy. ____ smile is very friendly.

  • AShe
  • BHer
  • CHis
  • DHe
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Look at the girls. ____ are happy together.

  • AHe
  • BShe
  • CIt
  • DThey
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

We are classmates. This is ____ classroom.

  • Aour
  • Btheir
  • Cyour
  • Dits
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Lan and Mai talk nicely. ____ always help their friends.

  • AShe
  • BThey
  • CWe
  • DHe
Chọn từ đúng để hoàn thành đoạn văn.

Hello! I am Minh. This is my school. Look at that boy. (7) ____ is my new classmate. (8) ____ name is Ben. Ben and I (9) ____ games together at break time. That is Lan. Ben and I like (10) ____ because she is friendly. (11) ____ teacher is Miss Hoa.

Chọn từ đúng cho vị trí (7).

  • AShe
  • BIt
  • CHe
  • DThey
Chọn từ đúng để hoàn thành đoạn văn.

Chọn từ đúng cho vị trí (8).

  • AHer
  • BYour
  • CMy
  • DHis
Chọn từ đúng để hoàn thành đoạn văn.

Chọn từ đúng cho vị trí (9).

  • Aplay
  • Blisten
  • Cmeet
  • Dsmile
Chọn từ đúng để hoàn thành đoạn văn.

Chọn từ đúng cho vị trí (10).

  • Ashe
  • Bher
  • Chim
  • Dthem
Chọn từ đúng để hoàn thành đoạn văn.

Chọn từ đúng cho vị trí (11).

  • AYour
  • BTheir
  • COur
  • DIts
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

That boy is friendly. ____ (he) name is Peter.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Mai loves to share toys with ____ (she) friends.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

The children listen to ____ (they) teacher in class.

Điền một đại từ thích hợp vào chỗ trống.

Ben and I are happy because ____ play together every day.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

is / our / new friend / Nam

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

They / with / their classmates / talk

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

This is Mai. ____ is my kind classmate.

Đáp án: A, She

Mai là bạn nữ nên dùng 'She'. 'He' dùng cho bạn nam, 'They' là số nhiều.

Câu 2 · Xem đáp án

Hello, I am Nam. What is ____ name?

Đáp án: B, your

Hỏi người đối diện dùng 'your' (tên của bạn). 'my' mang nghĩa tên của tôi.

Câu 3 · Xem đáp án

Tom is a new boy. ____ smile is very friendly.

Đáp án: C, His

Đứng trước 'smile' của bạn nam Tom cần tính từ sở hữu 'His'. 'He' là đại từ.

Câu 4 · Xem đáp án

Look at the girls. ____ are happy together.

Đáp án: D, They

'The girls' là danh từ số nhiều nên dùng 'They'. 'She' chỉ dùng cho một người.

Câu 5 · Xem đáp án

We are classmates. This is ____ classroom.

Đáp án: A, our

Chủ ngữ 'We' (chúng tôi) đi với tính từ sở hữu 'our'. 'their' nghĩa là của họ.

Câu 6 · Xem đáp án

Lan and Mai talk nicely. ____ always help their friends.

Đáp án: B, They

'Lan and Mai' là hai người được nói đến nên dùng 'They'. 'She' chỉ một bạn nữ.

Câu 7 · Xem đáp án

Chọn từ đúng cho vị trí (7).

Đáp án: C, He

'that boy' là bạn nam nên dùng đại từ 'He'. 'She' chỉ dùng cho bạn nữ.

Câu 8 · Xem đáp án

Chọn từ đúng cho vị trí (8).

Đáp án: D, His

Tên của bạn nam Ben nên dùng 'His'. 'Her' chỉ dùng cho giới tính nữ.

Câu 9 · Xem đáp án

Chọn từ đúng cho vị trí (9).

Đáp án: A, play

Cụm từ 'play games' nghĩa là chơi trò chơi. 'listen' là lắng nghe.

Câu 10 · Xem đáp án

Chọn từ đúng cho vị trí (10).

Đáp án: B, her

Sau động từ 'like' cần tân ngữ 'her' để chỉ bạn Lan. 'she' làm chủ ngữ.

Câu 11 · Xem đáp án

Chọn từ đúng cho vị trí (11).

Đáp án: C, Our

Người kể xưng 'I' cùng nhóm bạn nên dùng 'Our' (của chúng mình). 'Their' là của họ.

Câu 12 · Xem đáp án

That boy is friendly. ____ (he) name is Peter.

Đáp án: His

Trước danh từ 'name' cần tính từ sở hữu 'His'. 'he' là đại từ chủ ngữ.

Câu 13 · Xem đáp án

Mai loves to share toys with ____ (she) friends.

Đáp án: her

Trước danh từ 'friends' cần tính từ sở hữu 'her' thay cho đại từ 'she'.

Câu 14 · Xem đáp án

The children listen to ____ (they) teacher in class.

Đáp án: their

Đứng trước danh từ 'teacher' cần tính từ sở hữu 'their' thay cho 'they'.

Câu 15 · Xem đáp án

Ben and I are happy because ____ play together every day.

Đáp án: we

'Ben and I' là hai người có cả người nói nên thay bằng đại từ 'we'.

Câu 16 · Xem đáp án

is / our / new friend / Nam

Đáp án: Nam / is / our / new friend

Thứ tự câu đúng: Nam (S) + is (V) + our new friend (bổ ngữ).

Câu 17 · Xem đáp án

They / with / their classmates / talk

Đáp án: They / talk / with / their classmates

Thứ tự đúng: They (S) + talk (V) + with their classmates (cụm bổ nghĩa).

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).