This is Mai. ____ is my kind classmate.
- AShe
- BHe
- CIt
- DThey
17 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
This is Mai. ____ is my kind classmate.
Hello, I am Nam. What is ____ name?
Tom is a new boy. ____ smile is very friendly.
Look at the girls. ____ are happy together.
We are classmates. This is ____ classroom.
Lan and Mai talk nicely. ____ always help their friends.
Hello! I am Minh. This is my school. Look at that boy. (7) ____ is my new classmate. (8) ____ name is Ben. Ben and I (9) ____ games together at break time. That is Lan. Ben and I like (10) ____ because she is friendly. (11) ____ teacher is Miss Hoa.
Chọn từ đúng cho vị trí (7).
Chọn từ đúng cho vị trí (8).
Chọn từ đúng cho vị trí (9).
Chọn từ đúng cho vị trí (10).
Chọn từ đúng cho vị trí (11).
That boy is friendly. ____ (he) name is Peter.
Mai loves to share toys with ____ (she) friends.
The children listen to ____ (they) teacher in class.
Ben and I are happy because ____ play together every day.
is / our / new friend / Nam
They / with / their classmates / talk
This is Mai. ____ is my kind classmate.
Đáp án: A, She
Mai là bạn nữ nên dùng 'She'. 'He' dùng cho bạn nam, 'They' là số nhiều.
Hello, I am Nam. What is ____ name?
Đáp án: B, your
Hỏi người đối diện dùng 'your' (tên của bạn). 'my' mang nghĩa tên của tôi.
Tom is a new boy. ____ smile is very friendly.
Đáp án: C, His
Đứng trước 'smile' của bạn nam Tom cần tính từ sở hữu 'His'. 'He' là đại từ.
Look at the girls. ____ are happy together.
Đáp án: D, They
'The girls' là danh từ số nhiều nên dùng 'They'. 'She' chỉ dùng cho một người.
We are classmates. This is ____ classroom.
Đáp án: A, our
Chủ ngữ 'We' (chúng tôi) đi với tính từ sở hữu 'our'. 'their' nghĩa là của họ.
Lan and Mai talk nicely. ____ always help their friends.
Đáp án: B, They
'Lan and Mai' là hai người được nói đến nên dùng 'They'. 'She' chỉ một bạn nữ.
Chọn từ đúng cho vị trí (7).
Đáp án: C, He
'that boy' là bạn nam nên dùng đại từ 'He'. 'She' chỉ dùng cho bạn nữ.
Chọn từ đúng cho vị trí (8).
Đáp án: D, His
Tên của bạn nam Ben nên dùng 'His'. 'Her' chỉ dùng cho giới tính nữ.
Chọn từ đúng cho vị trí (9).
Đáp án: A, play
Cụm từ 'play games' nghĩa là chơi trò chơi. 'listen' là lắng nghe.
Chọn từ đúng cho vị trí (10).
Đáp án: B, her
Sau động từ 'like' cần tân ngữ 'her' để chỉ bạn Lan. 'she' làm chủ ngữ.
Chọn từ đúng cho vị trí (11).
Đáp án: C, Our
Người kể xưng 'I' cùng nhóm bạn nên dùng 'Our' (của chúng mình). 'Their' là của họ.
That boy is friendly. ____ (he) name is Peter.
Đáp án: His
Trước danh từ 'name' cần tính từ sở hữu 'His'. 'he' là đại từ chủ ngữ.
Mai loves to share toys with ____ (she) friends.
Đáp án: her
Trước danh từ 'friends' cần tính từ sở hữu 'her' thay cho đại từ 'she'.
The children listen to ____ (they) teacher in class.
Đáp án: their
Đứng trước danh từ 'teacher' cần tính từ sở hữu 'their' thay cho 'they'.
Ben and I are happy because ____ play together every day.
Đáp án: we
'Ben and I' là hai người có cả người nói nên thay bằng đại từ 'we'.
is / our / new friend / Nam
Đáp án: Nam / is / our / new friend
Thứ tự câu đúng: Nam (S) + is (V) + our new friend (bổ ngữ).
They / with / their classmates / talk
Đáp án: They / talk / with / their classmates
Thứ tự đúng: They (S) + talk (V) + with their classmates (cụm bổ nghĩa).
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.