____ your mouth, please.
- AHand
- BFace
- CHair
- DOpen
18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
____ your mouth, please.
Wash your ____ with water.
____ your eyes when you sleep.
Touch your ____ with your finger.
____ your left leg and count to three.
Comb your ____ after you get up.
Hello! My name is Mai. This is my [blank1]. I have two big [blank2] and one small nose. I [blank3] my face every morning. Look at my [blank4]. I can clap my hands and [blank5] my toys.
blank1
blank2
blank3
blank4
blank5
(touch) ____ your toes now.
(open) ____ your book at page ten.
(wash) ____ your hands before eating.
____ your left ear with your right hand.
Please ____ your eyes and listen to the song.
Touches your head now.
Please closes your eyes.
____ your mouth, please.
Đáp án: D, Open
Dùng 'Open' để tạo câu mệnh lệnh mở miệng. Các từ khác là danh từ.
Wash your ____ with water.
Đáp án: C, hands
Sau động từ 'Wash' cần danh từ chỉ bộ phận cơ thể số nhiều là 'hands'.
____ your eyes when you sleep.
Đáp án: B, Close
Dùng 'Close' cho hành động nhắm mắt khi ngủ. Các từ còn lại là danh từ.
Touch your ____ with your finger.
Đáp án: D, nose
Sau cụm 'Touch your' cần danh từ chỉ bộ phận là 'nose'.
____ your left leg and count to three.
Đáp án: B, Lift
Dùng 'Lift' để chỉ hành động nhấc chân lên.
Comb your ____ after you get up.
Đáp án: C, hair
Động từ 'Comb' đi với danh từ 'hair' (tóc).
blank1
Đáp án: A, face
Câu sau nhắc đến mũi và mắt nên chỗ trống này là 'face' (khuôn mặt).
blank2
Đáp án: C, eyes
Từ 'two' đi với danh từ đếm được số nhiều là 'eyes'.
blank3
Đáp án: A, wash
Kết hợp từ đúng là 'wash my face' (rửa mặt).
blank4
Đáp án: A, hands
Câu sau nói 'clap my hands' nên chỗ trống phải là 'hands'.
blank5
Đáp án: B, touch
Dùng 'touch' để chỉ hành động chạm vào đồ chơi.
(touch) ____ your toes now.
Đáp án: Touch
Câu mệnh lệnh bắt đầu bằng động từ nguyên mẫu không 'to', viết hoa đầu câu là 'Touch'.
(open) ____ your book at page ten.
Đáp án: Open
Dạng mệnh lệnh giữ nguyên động từ, viết hoa đầu câu: 'Open'.
(wash) ____ your hands before eating.
Đáp án: Wash
Câu mệnh lệnh yêu cầu rửa tay dùng động từ nguyên mẫu 'Wash'.
____ your left ear with your right hand.
Đáp án: Touch
Dùng động từ 'Touch' để tạo câu mệnh lệnh chạm vào tai.
Please ____ your eyes and listen to the song.
Đáp án: close
Hành động phù hợp khi nghe bài hát là nhắm mắt ('close').
Touches your head now.
Đáp án: A, Touches
Câu mệnh lệnh dùng động từ nguyên mẫu không thêm 's/es', nên sửa 'Touches' thành 'Touch'.
Please closes your eyes.
Đáp án: B, closes
Sau 'Please' trong câu mệnh lệnh là động từ nguyên mẫu, sửa 'closes' thành 'close'.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.