Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Ngữ pháp Unit 5: thì hiện tại đơn

Tóm tắt 1 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.

Thì hiện tại đơn

S + V(s/es)

Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại hoặc sự thật hiển nhiên. Với động từ thường, cần lưu ý thêm đuôi -s hoặc -es khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít.
Lan waters the flowers every morning.

Học đầy đủ thì hiện tại đơn

10 câu luyện nhanh

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Minh ____ his teeth twice a day.

  • Abrush
  • Bis brush
  • Cbrushing
  • Dbrushes
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

They ____ near a large park in the city center.

  • Alive
  • Blives
  • Care live
  • Dliving
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn.

My younger brother (not like) ____ drinking cold milk.

Chọn trợ động từ phù hợp để hoàn thành câu hỏi.

____ you play football every Saturday morning?

  • AAre
  • BIs
  • CDoes
  • DDo
Chọn đáp án đúng.

The sun ____ in the east and sets in the west.

  • Arise
  • Brises
  • Crising
  • Dis rise
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn.

Lan (study) ____ English on Tuesdays and Fridays.

Tìm lỗi sai trong các phần gạch chân.

Nam doesn't drinks hot tea in the afternoon.

  • Adoesn't
  • Bdrinks
  • Cin
  • Dafternoon
Chọn đáp án đúng biểu thị vị trí của trạng từ tần suất.

Anna is a good student; she ____ late for class.

  • Ais never
  • Bnever is
  • Cnever be
  • Dbe never
Điền dạng đúng của động từ 'have' vào chỗ trống.

Mr. Hai ____ two cute cats and one big dog.

Chọn trợ động từ phù hợp cho câu hỏi.

Where ____ your parents work?

  • Aare
  • Bdo
  • Cdoes
  • Dis

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Minh ____ his teeth twice a day.

Đáp án: D, brushes

Chủ ngữ 'Minh' là danh từ số ít (ngôi thứ ba), động từ tận cùng bằng 'sh' nên thêm 'es': brushes.

Câu 2 · Xem đáp án

They ____ near a large park in the city center.

Đáp án: A, live

Chủ ngữ 'They' là ngôi thứ ba số nhiều, động từ ở thì hiện tại đơn giữ nguyên mẫu: live.

Câu 3 · Xem đáp án

My younger brother (not like) ____ drinking cold milk.

Đáp án: does not like

Chủ ngữ 'My younger brother' là số ít, câu phủ định dùng trợ động từ 'does not' hoặc 'doesn't' kết hợp động từ nguyên mẫu 'like'.

Câu 4 · Xem đáp án

____ you play football every Saturday morning?

Đáp án: D, Do

Câu hỏi với động từ thường 'play' và chủ ngữ 'you' cần mượn trợ động từ 'Do'.

Câu 5 · Xem đáp án

The sun ____ in the east and sets in the west.

Đáp án: B, rises

Diễn tả sự thật hiển nhiên, chủ ngữ 'The sun' số ít nên động từ 'rise' thêm 's' thành 'rises'.

Câu 6 · Xem đáp án

Lan (study) ____ English on Tuesdays and Fridays.

Đáp án: studies

Chủ ngữ 'Lan' là ngôi thứ ba số ít. Động từ 'study' kết thúc bằng phụ âm + y nên đổi 'y' thành 'i' rồi thêm 'es': studies.

Câu 7 · Xem đáp án

Nam doesn't drinks hot tea in the afternoon.

Đáp án: B, drinks

Sau trợ động từ 'doesn't', động từ chính phải về nguyên mẫu không chia ('drink', không dùng 'drinks').

Câu 8 · Xem đáp án

Anna is a good student; she ____ late for class.

Đáp án: A, is never

Trạng từ chỉ tần suất đứng sau động từ to be: 'is never'.

Câu 9 · Xem đáp án

Mr. Hai ____ two cute cats and one big dog.

Đáp án: has

Chủ ngữ 'Mr. Hai' là ngôi thứ ba số ít, dạng chia hiện tại đơn của động từ 'have' là 'has'.

Câu 10 · Xem đáp án

Where ____ your parents work?

Đáp án: B, do

Chủ ngữ 'your parents' là danh từ số nhiều (bố mẹ), câu hỏi với động từ thường 'work' cần dùng trợ động từ 'do'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).