Bỏ qua tới nội dung chính

Thì hiện tại đơn: công thức, cách dùng và bài tập có đáp án

Trình độ A1 Đọc khoảng 4 phút 15 câu luyện

Nhớ nhanh: Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại hoặc sự thật hiển nhiên. Với động từ thường, cần lưu ý thêm đuôi -s hoặc -es khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít.

Công thức

ThểCông thứcVí dụ
Khẳng định (Động từ thường) S + V(s/es) Minh walks to school every day.
Minh đi bộ đến trường mỗi ngày.
Phủ định (Động từ thường) S + do not / does not (don't / doesn't) + V-inf They do not drink coffee.
Họ không uống cà phê.
Nghi vấn (Động từ thường) Do / Does + S + V-inf? Does Anna live in Da Nang?
Anna sống ở Đà Nẵng phải không?
Khẳng định (Động từ to be) S + am / is / are + O/Adj He is a student.
Cậu ấy là học sinh.
Phủ định (Động từ to be) S + am / is / are + not + O/Adj We are not tired.
Chúng tôi không thấy mệt.
Nghi vấn (Động từ to be) Am / Is / Are + S + O/Adj? Are you ready?
Bạn đã sẵn sàng chưa?

Cách dùng

Diễn tả thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại theo chu kỳ.

Lan waters the flowers every morning.
Lan tưới hoa vào mỗi buổi sáng.

Diễn tả chân lý hoặc sự thật hiển nhiên luôn đúng.

Water boils at 100 degrees Celsius.
Nước sôi ở 100 độ C.

Diễn tả lịch trình, thời gian biểu cố định.

The bus leaves at six o'clock.
Xe buýt khởi hành lúc 6 giờ.

Dấu hiệu nhận biết

  • always
  • usually
  • often
  • sometimes
  • rarely
  • never
  • every day
  • every week
  • on Mondays
  • once a month

Lỗi thường gặp

He like apples. He likes apples. Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (he, she, it, danh từ số ít) đòi hỏi động từ thường phải thêm -s hoặc -es ở thể khẳng định.
She doesn't likes fish. She doesn't like fish. Khi đã mượn trợ động từ does/doesn't trong câu phủ định hoặc nghi vấn, động từ chính luôn ở dạng nguyên thể không chia.
Are you live here? Do you live here? Với động từ thường dạng chỉ hành động (live), cần dùng trợ động từ do/does để tạo câu hỏi, không dùng động từ to be.

So sánh

Thì hiện tại đơn

Hiện tại đơn diễn tả việc mang tính lề thói, quy luật lâu dài. Hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra tạm thời ngay thời điểm nói.

Thì hiện tại tiếp diễn

Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói. Cấu trúc cơ bản gồm động từ 'to be' đi kèm với động từ thêm đuôi '-ing'. Các dấu hiệu nhận biết thường gặp gồm các trạng từ như now, at the moment hoặc câu mệnh lệnh như Look!, Listen!.

Thì hiện tại đơn

Hiện tại đơn diễn tả sự việc ở hiện tại hoặc sự thật hiển nhiên. Quá khứ đơn diễn tả sự việc đã chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ.

Thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ. Cấu trúc thường dùng động từ thêm đuôi -ed hoặc biến đổi theo bảng bất quy tắc, đi kèm từ chỉ thời gian xác định như yesterday, ago, last week. Khi tạo câu phủ định và nghi vấn với động từ thường, ta mượn trợ động từ did và giữ nguyên động từ chính.

Luyện tập 15 câu

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Minh ____ his teeth twice a day.

  • Abrush
  • Bis brush
  • Cbrushing
  • Dbrushes
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

They ____ near a large park in the city center.

  • Alive
  • Blives
  • Care live
  • Dliving
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn.

My younger brother (not like) ____ drinking cold milk.

Chọn trợ động từ phù hợp để hoàn thành câu hỏi.

____ you play football every Saturday morning?

  • AAre
  • BIs
  • CDoes
  • DDo
Chọn đáp án đúng.

The sun ____ in the east and sets in the west.

  • Arise
  • Brises
  • Crising
  • Dis rise
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn.

Lan (study) ____ English on Tuesdays and Fridays.

Tìm lỗi sai trong các phần gạch chân.

Nam [A]doesn't[/A] [B]drinks[/B] hot tea [C]in[/C] the [D]afternoon[/D].

  • Adoesn't
  • Bdrinks
  • Cin
  • Dafternoon
Chọn đáp án đúng biểu thị vị trí của trạng từ tần suất.

Anna is a good student; she ____ late for class.

  • Ais never
  • Bnever is
  • Cnever be
  • Dbe never
Điền dạng đúng của động từ 'have' vào chỗ trống.

Mr. Hai ____ two cute cats and one big dog.

Chọn trợ động từ phù hợp cho câu hỏi.

Where ____ your parents work?

  • Aare
  • Bdo
  • Cdoes
  • Dis
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn.

Tom often (watch) ____ cartoons on Sunday mornings.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

We ____ go to the library on Sundays because it is closed.

  • Aaren't
  • Bdoesn't
  • Cdon't
  • Dnot
Chọn câu đúng nhất.

Chọn dạng câu hỏi đúng cho câu: 'Tom plays badminton on Sundays.'

  • ADoes Tom plays badminton on Sundays?
  • BDo Tom play badminton on Sundays?
  • CDoes Tom play badminton on Sundays?
  • DIs Tom play badminton on Sundays?
Xác định câu nhận định trên là Đúng (true) hay Sai (false).

Trong câu phủ định thì hiện tại đơn, sau 'doesn't' động từ chính luôn ở dạng nguyên mẫu không thêm -s hay -es.

Tìm lỗi sai trong câu hỏi dưới đây.

[A]Are[/A] you [B]walk[/B] to the market [C]every[/C] [D]morning[/D]?

  • AAre
  • Bwalk
  • Cevery
  • Dmorning

Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật

Đáp án và giải thích

Câu 1. Đáp án D, brushes

Minh ____ his teeth twice a day.

Chủ ngữ 'Minh' là danh từ số ít (ngôi thứ ba), động từ tận cùng bằng 'sh' nên thêm 'es': brushes.

Câu 2. Đáp án A, live

They ____ near a large park in the city center.

Chủ ngữ 'They' là ngôi thứ ba số nhiều, động từ ở thì hiện tại đơn giữ nguyên mẫu: live.

Câu 3. Đáp án does not like

My younger brother (not like) ____ drinking cold milk.

Chủ ngữ 'My younger brother' là số ít, câu phủ định dùng trợ động từ 'does not' hoặc 'doesn't' kết hợp động từ nguyên mẫu 'like'.

Câu 4. Đáp án D, Do

____ you play football every Saturday morning?

Câu hỏi với động từ thường 'play' và chủ ngữ 'you' cần mượn trợ động từ 'Do'.

Câu 5. Đáp án B, rises

The sun ____ in the east and sets in the west.

Diễn tả sự thật hiển nhiên, chủ ngữ 'The sun' số ít nên động từ 'rise' thêm 's' thành 'rises'.

Câu 6. Đáp án studies

Lan (study) ____ English on Tuesdays and Fridays.

Chủ ngữ 'Lan' là ngôi thứ ba số ít. Động từ 'study' kết thúc bằng phụ âm + y nên đổi 'y' thành 'i' rồi thêm 'es': studies.

Câu 7. Đáp án B, drinks

Nam [A]doesn't[/A] [B]drinks[/B] hot tea [C]in[/C] the [D]afternoon[/D].

Sau trợ động từ 'doesn't', động từ chính phải về nguyên mẫu không chia ('drink', không dùng 'drinks').

Câu 8. Đáp án A, is never

Anna is a good student; she ____ late for class.

Trạng từ chỉ tần suất đứng sau động từ to be: 'is never'.

Câu 9. Đáp án has

Mr. Hai ____ two cute cats and one big dog.

Chủ ngữ 'Mr. Hai' là ngôi thứ ba số ít, dạng chia hiện tại đơn của động từ 'have' là 'has'.

Câu 10. Đáp án B, do

Where ____ your parents work?

Chủ ngữ 'your parents' là danh từ số nhiều (bố mẹ), câu hỏi với động từ thường 'work' cần dùng trợ động từ 'do'.

Câu 11. Đáp án watches

Tom often (watch) ____ cartoons on Sunday mornings.

Chủ ngữ 'Tom' là số ít, động từ kết thúc bằng 'ch' nên ta thêm đuôi 'es': watches.

Câu 12. Đáp án C, don't

We ____ go to the library on Sundays because it is closed.

Chủ ngữ 'We' đi kèm trợ động từ phủ định 'don't' trước động từ nguyên mẫu 'go'.

Câu 13. Đáp án C, Does Tom play badminton on Sundays?

Chọn dạng câu hỏi đúng cho câu: 'Tom plays badminton on Sundays.'

Chủ ngữ 'Tom' số ít cần trợ động từ 'Does', động từ chính 'play' trở về nguyên mẫu không thêm 's'.

Câu 14. Đáp án Đúng

Trong câu phủ định thì hiện tại đơn, sau 'doesn't' động từ chính luôn ở dạng nguyên mẫu không thêm -s hay -es.

Quy tắc ngữ pháp: Khi đã mượn trợ động từ does/doesn't thì động từ theo sau luôn giữ nguyên mẫu.

Câu 15. Đáp án A, Are

[A]Are[/A] you [B]walk[/B] to the market [C]every[/C] [D]morning[/D]?

Động từ 'walk' là động từ thường chỉ hành động, vì vậy câu hỏi Yes/No với chủ ngữ 'you' phải dùng trợ động từ 'Do', không dùng 'Are'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.