Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 có đáp án, bộ 1

17 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Where is the ________?

  • Anew
  • Bbig
  • Clibrary
  • Dclean
Chọn từ để hỏi đúng.

________ is that room? - It is the art room.

  • AHow
  • BWho
  • CWhere
  • DWhat
Chọn từ để hỏi đúng.

________ do you come to school? - By bus.

  • AWhat
  • BWhere
  • CHow
  • DWho
Chọn từ để hỏi đúng.

________ is your teacher? - Mr. Nam.

  • AWho
  • BWhat
  • CWhere
  • DWhen
Chọn từ để hỏi đúng.

________ is the playground? - It is behind the gym.

  • AWhat
  • BWhen
  • CWhere
  • DWho
Chọn từ để hỏi đúng.

________ do you have music class? - On Tuesday.

  • AWhere
  • BWhen
  • CWho
  • DWhat
Chọn đáp án đúng cho số [1].

This is our new school. It is [1] and clean. The playground is large. Students play football there. The art [2] has many colorful pictures. We come to the computer [3] on Mondays. Our teacher is kind. [4] is that room? That is the music room. [5] do you go to the library? I go there at break time.

Cho đoạn văn về trường học, điền vào chỗ trống [1].

  • Asmall
  • Bbig
  • Cdesk
  • Dgate
Chọn đáp án đúng cho số [2].

Cho đoạn văn về trường học, điền vào chỗ trống [2].

  • Aroom
  • Bgarden
  • Cboard
  • Ddesk
Chọn đáp án đúng cho số [3].

Cho đoạn văn về trường học, điền vào chỗ trống [3].

  • Amusic
  • Bcomputer
  • Cold
  • Dplayground
Chọn đáp án đúng cho số [4].

Cho đoạn văn về trường học, điền vào chỗ trống [4].

  • AWhat
  • BWho
  • CWhen
  • DWhere
Chọn từ để hỏi phù hợp cho câu hỏi về thời gian.

_____ is your English class? - It is on Monday.

  • AWho
  • BWhat
  • CWhere
  • DWhen
Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

What ________ you do at break time? (do)

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

Where ________ Mai go at school? (do)

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

Who ________ your new English teacher? (be)

Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống.

________ is the school gate? - It is over there.

Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống.

________ is this? - It is my classroom.

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Where is the ________?

Đáp án: C, library

Hỏi vị trí dùng 'Where' kết hợp danh từ chỉ địa điểm 'library'. Các từ khác là tính từ.

Câu 2 · Xem đáp án

________ is that room? - It is the art room.

Đáp án: D, What

Hỏi tên phòng dùng 'What'. 'Where' hỏi địa điểm tổng quát, không hợp ngữ cảnh.

Câu 3 · Xem đáp án

________ do you come to school? - By bus.

Đáp án: C, How

Hỏi phương tiện đi lại dùng 'How'. 'What' sai ngữ nghĩa.

Câu 4 · Xem đáp án

________ is your teacher? - Mr. Nam.

Đáp án: A, Who

Hỏi về người (giáo viên) dùng 'Who'. 'What' hỏi sự vật.

Câu 5 · Xem đáp án

________ is the playground? - It is behind the gym.

Đáp án: C, Where

Hỏi vị trí sân chơi dùng 'Where'. 'When' hỏi thời gian.

Câu 6 · Xem đáp án

________ do you have music class? - On Tuesday.

Đáp án: B, When

Hỏi thời gian (thứ trong tuần) dùng 'When'. 'Where' hỏi địa điểm.

Câu 7 · Xem đáp án

Cho đoạn văn về trường học, điền vào chỗ trống [1].

Đáp án: B, big

Cần tính từ miêu tả trường kết hợp với 'clean'. 'big' phù hợp nghĩa.

Câu 8 · Xem đáp án

Cho đoạn văn về trường học, điền vào chỗ trống [2].

Đáp án: A, room

Có cụm từ 'art room' (phòng mỹ thuật) được nhắc đến trong bài.

Câu 9 · Xem đáp án

Cho đoạn văn về trường học, điền vào chỗ trống [3].

Đáp án: B, computer

Nhắc đến phòng máy tính 'computer room' ở phần sau bài đọc.

Câu 10 · Xem đáp án

Cho đoạn văn về trường học, điền vào chỗ trống [4].

Đáp án: A, What

Câu trả lời là 'That is the music room', nên câu hỏi phải dùng 'What'.

Câu 11 · Xem đáp án

_____ is your English class? - It is on Monday.

Đáp án: D, When

Đáp án là When vì câu trả lời chỉ thời gian 'on Monday'.

Câu 12 · Xem đáp án

What ________ you do at break time? (do)

Đáp án: do

Chủ ngữ là 'you' ở thì hiện tại đơn, dùng trợ động từ 'do'.

Câu 13 · Xem đáp án

Where ________ Mai go at school? (do)

Đáp án: does

Chủ ngữ 'Mai' số ít ở thì hiện tại đơn, dùng trợ động từ 'does'.

Câu 14 · Xem đáp án

Who ________ your new English teacher? (be)

Đáp án: is

Chủ ngữ 'your new English teacher' số ít, thì hiện tại dùng 'is'.

Câu 15 · Xem đáp án

________ is the school gate? - It is over there.

Đáp án: Where

Trả lời 'It is over there' chỉ vị trí, nên câu hỏi phải dùng 'Where'.

Câu 16 · Xem đáp án

________ is this? - It is my classroom.

Đáp án: What

Trả lời 'It is my classroom' là sự vật, nên câu hỏi phải dùng 'What'.

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Where / is / my / bag

Cấu trúc hỏi vị trí đồ vật ở trường: Where is + từ chỉ sở hữu + danh từ.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).