Where is the ________?
- Anew
- Bbig
- Clibrary
- Dclean
17 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
Where is the ________?
________ is that room? - It is the art room.
________ do you come to school? - By bus.
________ is your teacher? - Mr. Nam.
________ is the playground? - It is behind the gym.
________ do you have music class? - On Tuesday.
This is our new school. It is [1] and clean. The playground is large. Students play football there. The art [2] has many colorful pictures. We come to the computer [3] on Mondays. Our teacher is kind. [4] is that room? That is the music room. [5] do you go to the library? I go there at break time.
Cho đoạn văn về trường học, điền vào chỗ trống [1].
Cho đoạn văn về trường học, điền vào chỗ trống [2].
Cho đoạn văn về trường học, điền vào chỗ trống [3].
Cho đoạn văn về trường học, điền vào chỗ trống [4].
_____ is your English class? - It is on Monday.
What ________ you do at break time? (do)
Where ________ Mai go at school? (do)
Who ________ your new English teacher? (be)
________ is the school gate? - It is over there.
________ is this? - It is my classroom.
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh.
Where is the ________?
Đáp án: C, library
Hỏi vị trí dùng 'Where' kết hợp danh từ chỉ địa điểm 'library'. Các từ khác là tính từ.
________ is that room? - It is the art room.
Đáp án: D, What
Hỏi tên phòng dùng 'What'. 'Where' hỏi địa điểm tổng quát, không hợp ngữ cảnh.
________ do you come to school? - By bus.
Đáp án: C, How
Hỏi phương tiện đi lại dùng 'How'. 'What' sai ngữ nghĩa.
________ is your teacher? - Mr. Nam.
Đáp án: A, Who
Hỏi về người (giáo viên) dùng 'Who'. 'What' hỏi sự vật.
________ is the playground? - It is behind the gym.
Đáp án: C, Where
Hỏi vị trí sân chơi dùng 'Where'. 'When' hỏi thời gian.
________ do you have music class? - On Tuesday.
Đáp án: B, When
Hỏi thời gian (thứ trong tuần) dùng 'When'. 'Where' hỏi địa điểm.
Cho đoạn văn về trường học, điền vào chỗ trống [1].
Đáp án: B, big
Cần tính từ miêu tả trường kết hợp với 'clean'. 'big' phù hợp nghĩa.
Cho đoạn văn về trường học, điền vào chỗ trống [2].
Đáp án: A, room
Có cụm từ 'art room' (phòng mỹ thuật) được nhắc đến trong bài.
Cho đoạn văn về trường học, điền vào chỗ trống [3].
Đáp án: B, computer
Nhắc đến phòng máy tính 'computer room' ở phần sau bài đọc.
Cho đoạn văn về trường học, điền vào chỗ trống [4].
Đáp án: A, What
Câu trả lời là 'That is the music room', nên câu hỏi phải dùng 'What'.
_____ is your English class? - It is on Monday.
Đáp án: D, When
Đáp án là When vì câu trả lời chỉ thời gian 'on Monday'.
What ________ you do at break time? (do)
Đáp án: do
Chủ ngữ là 'you' ở thì hiện tại đơn, dùng trợ động từ 'do'.
Where ________ Mai go at school? (do)
Đáp án: does
Chủ ngữ 'Mai' số ít ở thì hiện tại đơn, dùng trợ động từ 'does'.
Who ________ your new English teacher? (be)
Đáp án: is
Chủ ngữ 'your new English teacher' số ít, thì hiện tại dùng 'is'.
________ is the school gate? - It is over there.
Đáp án: Where
Trả lời 'It is over there' chỉ vị trí, nên câu hỏi phải dùng 'Where'.
________ is this? - It is my classroom.
Đáp án: What
Trả lời 'It is my classroom' là sự vật, nên câu hỏi phải dùng 'What'.
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh.
Đáp án: Where / is / my / bag
Cấu trúc hỏi vị trí đồ vật ở trường: Where is + từ chỉ sở hữu + danh từ.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.