Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 7 có đáp án, bộ 1

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

The teacher says, "Stand up." What do you do?

  • AYou stand.
  • BYou sit.
  • CYou write.
  • DYou sing.
Chọn đáp án đúng.

The teacher says, "Go out." What does it mean?

  • ACome in.
  • BSit down.
  • CLeave the room.
  • DRead a book.
Chọn đáp án đúng.

____ speak in class. Listen, please.

  • ANot
  • BNo
  • CDoesn't
  • DDon't
Chọn câu là một mệnh lệnh.

Which sentence is an instruction?

  • AMai opens the door.
  • BOpen the door, please.
  • CThe door is open.
  • DWe open the door.
Chọn đáp án đúng.

The teacher says, "Open your book to page five." What do you do?

  • AClose the door.
  • BTurn to page five.
  • CStand up now.
  • DSit down here.
Chọn câu đúng.

Which sentence is correct?

  • ASitting down, please.
  • BPlease sits down.
  • CPlease sit down.
  • DPlease to sit down.
Chọn từ đúng cho chỗ trống (1).

Hello, I am Mai. I like my class. In the morning, Miss Hoa says, "(1) ____ in, please." We come in and stand up. She says, "Good morning!" Then she says, "(2) ____ down." We sit down. "(3) ____ at the board," she says. We look. "(4) ____ quiet, please." Then we read. At the end, she says, "(5) ____ your books." We close them.

Blank (1): ____ in, please.

  • ACome
  • BComes
  • CComing
  • DTo come
Chọn từ đúng cho chỗ trống (2).

Blank (2): ____ down.

  • ASits
  • BSit
  • CSitting
  • DSat
Chọn từ đúng cho chỗ trống (3).

Blank (3): ____ at the board.

  • ALooks
  • BLooking
  • CLook
  • DTo look
Chọn từ đúng cho chỗ trống (4).

Blank (4): ____ quiet, please.

  • AIs
  • BAre
  • CAm
  • DBe
Chọn từ đúng cho chỗ trống (5).

Blank (5): ____ your books.

  • AClose
  • BCloses
  • CClosing
  • DTo close
Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

Please ____ (stand) up, Tom.

Viết câu mệnh lệnh phủ định với từ trong ngoặc.

____ (not / speak), please. Listen.

Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

Teacher: "Lan, ____ (read) page ten."

Điền một từ vào chỗ trống.

Please come ____ and sit down.

Điền một từ vào chỗ trống.

Look ____ the board, please.

Chạm vào các từ theo thứ tự để tạo câu cô giáo nói trong lớp.

Sắp xếp thành câu đúng.

Sắp xếp các từ thành câu mệnh lệnh đúng. Câu bắt đầu bằng từ viết hoa.

Sắp xếp thành câu đúng.

Tìm phần bị sai.

Mai, sits down, please.

  • AMai
  • Bsits
  • Cdown
  • Dplease
Tìm phần bị sai.

Please don't speaking in class.

  • APlease
  • Bdon't
  • Cspeaking
  • Din class

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

The teacher says, "Stand up." What do you do?

Đáp án: A, You stand.

"Stand up" nghĩa là đứng lên. "Sit" là ngồi nên không đúng.

Câu 2 · Xem đáp án

The teacher says, "Go out." What does it mean?

Đáp án: C, Leave the room.

"Go out" nghĩa là đi ra ngoài. "Come in" là đi vào, ngược nghĩa.

Câu 3 · Xem đáp án

____ speak in class. Listen, please.

Đáp án: D, Don't

Câu mệnh lệnh phủ định bắt đầu bằng "Don't" + động từ. "No" không đứng trước động từ như vậy.

Câu 4 · Xem đáp án

Which sentence is an instruction?

Đáp án: B, Open the door, please.

Câu mệnh lệnh bắt đầu bằng động từ nguyên mẫu: "Open". Câu A và D nói về việc ai đó làm.

Câu 5 · Xem đáp án

The teacher says, "Open your book to page five." What do you do?

Đáp án: B, Turn to page five.

"Open your book to page five" nghĩa là mở sách đến trang 5. Vì vậy ta lật đến trang 5. Các câu còn lại là đóng cửa, đứng lên và ngồi xuống nên không đúng.

Câu 6 · Xem đáp án

Which sentence is correct?

Đáp án: C, Please sit down.

Mệnh lệnh dùng động từ nguyên mẫu không "to", không thêm -s: "Please sit down."

Câu 7 · Xem đáp án

Blank (1): ____ in, please.

Đáp án: A, Come

Câu mệnh lệnh dùng động từ nguyên mẫu: Come. "Comes" có -s nên sai.

Câu 8 · Xem đáp án

Blank (2): ____ down.

Đáp án: B, Sit

Cô ra lệnh nên dùng "Sit". "Sat" là quá khứ, không dùng cho mệnh lệnh.

Câu 9 · Xem đáp án

Blank (3): ____ at the board.

Đáp án: C, Look

Mệnh lệnh: "Look at the board." Không thêm -s hay -ing.

Câu 10 · Xem đáp án

Blank (4): ____ quiet, please.

Đáp án: D, Be

Mệnh lệnh với "quiet" dùng "Be": Be quiet. "Are" dùng khi nói "You are quiet".

Câu 11 · Xem đáp án

Blank (5): ____ your books.

Đáp án: A, Close

Cuối bài, chúng mình đóng sách, nên cô nói "Close your books." "Closes" sai vì có -s.

Câu 12 · Xem đáp án

Please ____ (stand) up, Tom.

Đáp án: stand

Câu mệnh lệnh dùng động từ nguyên mẫu: stand.

Câu 13 · Xem đáp án

____ (not / speak), please. Listen.

Đáp án: Don't speak

Mệnh lệnh phủ định: Don't + động từ nguyên mẫu. Viết: Don't speak.

Câu 14 · Xem đáp án

Teacher: "Lan, ____ (read) page ten."

Đáp án: read

Cô ra lệnh cho Lan, nên dùng động từ nguyên mẫu: read. Không viết reads.

Câu 15 · Xem đáp án

Please come ____ and sit down.

Đáp án: in

"Come in" nghĩa là đi vào. Cụm này hay dùng ở cửa lớp.

Câu 16 · Xem đáp án

Look ____ the board, please.

Đáp án: at

Ta nói "look at" khi nhìn vào cái gì đó. Ví dụ: look at the board.

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp thành câu đúng.

Đáp án: Close / the / door

Câu mệnh lệnh bắt đầu bằng động từ: Close the door. Con nhớ đặt "the" trước "door" nhé!

Câu 18 · Xem đáp án

Sắp xếp thành câu đúng.

Đáp án: Close / the / door / now

Câu mệnh lệnh bắt đầu bằng động từ Close (từ viết hoa), rồi đến the door và cuối cùng là now: Close the door now.

Câu 19 · Xem đáp án

Mai, sits down, please.

Đáp án: B, sits

Mệnh lệnh dùng động từ nguyên mẫu: sit, không phải sits. "Mai" chỉ là tên người được gọi.

Câu 20 · Xem đáp án

Please don't speaking in class.

Đáp án: C, speaking

Sau "don't" phải dùng động từ nguyên mẫu: speak, không dùng speaking. "don't" thì đúng.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).