The teacher says, "Stand up." What do you do?
- AYou stand.
- BYou sit.
- CYou write.
- DYou sing.
20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
The teacher says, "Stand up." What do you do?
The teacher says, "Go out." What does it mean?
____ speak in class. Listen, please.
Which sentence is an instruction?
The teacher says, "Open your book to page five." What do you do?
Which sentence is correct?
Hello, I am Mai. I like my class. In the morning, Miss Hoa says, "(1) ____ in, please." We come in and stand up. She says, "Good morning!" Then she says, "(2) ____ down." We sit down. "(3) ____ at the board," she says. We look. "(4) ____ quiet, please." Then we read. At the end, she says, "(5) ____ your books." We close them.
Blank (1): ____ in, please.
Blank (2): ____ down.
Blank (3): ____ at the board.
Blank (4): ____ quiet, please.
Blank (5): ____ your books.
Please ____ (stand) up, Tom.
____ (not / speak), please. Listen.
Teacher: "Lan, ____ (read) page ten."
Please come ____ and sit down.
Look ____ the board, please.
Sắp xếp thành câu đúng.
Sắp xếp thành câu đúng.
Mai, sits down, please.
Please don't speaking in class.
The teacher says, "Stand up." What do you do?
Đáp án: A, You stand.
"Stand up" nghĩa là đứng lên. "Sit" là ngồi nên không đúng.
The teacher says, "Go out." What does it mean?
Đáp án: C, Leave the room.
"Go out" nghĩa là đi ra ngoài. "Come in" là đi vào, ngược nghĩa.
____ speak in class. Listen, please.
Đáp án: D, Don't
Câu mệnh lệnh phủ định bắt đầu bằng "Don't" + động từ. "No" không đứng trước động từ như vậy.
Which sentence is an instruction?
Đáp án: B, Open the door, please.
Câu mệnh lệnh bắt đầu bằng động từ nguyên mẫu: "Open". Câu A và D nói về việc ai đó làm.
The teacher says, "Open your book to page five." What do you do?
Đáp án: B, Turn to page five.
"Open your book to page five" nghĩa là mở sách đến trang 5. Vì vậy ta lật đến trang 5. Các câu còn lại là đóng cửa, đứng lên và ngồi xuống nên không đúng.
Which sentence is correct?
Đáp án: C, Please sit down.
Mệnh lệnh dùng động từ nguyên mẫu không "to", không thêm -s: "Please sit down."
Blank (1): ____ in, please.
Đáp án: A, Come
Câu mệnh lệnh dùng động từ nguyên mẫu: Come. "Comes" có -s nên sai.
Blank (2): ____ down.
Đáp án: B, Sit
Cô ra lệnh nên dùng "Sit". "Sat" là quá khứ, không dùng cho mệnh lệnh.
Blank (3): ____ at the board.
Đáp án: C, Look
Mệnh lệnh: "Look at the board." Không thêm -s hay -ing.
Blank (4): ____ quiet, please.
Đáp án: D, Be
Mệnh lệnh với "quiet" dùng "Be": Be quiet. "Are" dùng khi nói "You are quiet".
Blank (5): ____ your books.
Đáp án: A, Close
Cuối bài, chúng mình đóng sách, nên cô nói "Close your books." "Closes" sai vì có -s.
Please ____ (stand) up, Tom.
Đáp án: stand
Câu mệnh lệnh dùng động từ nguyên mẫu: stand.
____ (not / speak), please. Listen.
Đáp án: Don't speak
Mệnh lệnh phủ định: Don't + động từ nguyên mẫu. Viết: Don't speak.
Teacher: "Lan, ____ (read) page ten."
Đáp án: read
Cô ra lệnh cho Lan, nên dùng động từ nguyên mẫu: read. Không viết reads.
Please come ____ and sit down.
Đáp án: in
"Come in" nghĩa là đi vào. Cụm này hay dùng ở cửa lớp.
Look ____ the board, please.
Đáp án: at
Ta nói "look at" khi nhìn vào cái gì đó. Ví dụ: look at the board.
Sắp xếp thành câu đúng.
Đáp án: Close / the / door
Câu mệnh lệnh bắt đầu bằng động từ: Close the door. Con nhớ đặt "the" trước "door" nhé!
Sắp xếp thành câu đúng.
Đáp án: Close / the / door / now
Câu mệnh lệnh bắt đầu bằng động từ Close (từ viết hoa), rồi đến the door và cuối cùng là now: Close the door now.
Mai, sits down, please.
Đáp án: B, sits
Mệnh lệnh dùng động từ nguyên mẫu: sit, không phải sits. "Mai" chỉ là tên người được gọi.
Please don't speaking in class.
Đáp án: C, speaking
Sau "don't" phải dùng động từ nguyên mẫu: speak, không dùng speaking. "don't" thì đúng.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.