Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 12 có đáp án, bộ 1

18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

My father is a ____. He drives a big bus.

  • Adriver
  • Bcook
  • Csinger
  • Ddentist
Chọn đáp án đúng.

She works in a hospital. She is a ____.

  • Afarmer
  • Bteacher
  • Cnurse
  • Dclerk
Chọn đáp án đúng.

My mother ____ in a school every day.

  • Awork
  • Bis work
  • Cworking
  • Dworks
Chọn đáp án đúng.

He ____ children learn English.

  • Ahelp
  • Bhelping
  • Chelps
  • Dto help
Chọn đáp án đúng.

Mr. Nam is a ____. He grows rice in the field.

  • Aworker
  • Bfirefighter
  • Cartist
  • Dfarmer
Chọn đáp án đúng.

My uncle ____ a police officer.

  • Aam
  • Bare
  • Cis
  • Dbe
Đọc các câu và chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Mai is a pupil. She goes to school every day. Her father is a doctor. He works in a hospital. Her mother works in a school. She teaches English to pupils. Mai wants to be an artist when she grows up.

Mai works in a hospital. She helps sick people every day. Mai is a ____.

  • Ateacher
  • Bdoctor
  • Cfarmer
  • Dcook
Chọn đáp án điền vào chỗ trống.

Mai's father works in a hospital. He helps sick people. He is a ____.

  • Adoctor
  • Bsinger
  • Cdriver
  • Dfarmer
Chọn đáp án điền vào đoạn văn.

Her mother ____ in a school.

  • Awork
  • Bworks
  • Cworking
  • Dto work
Chọn đáp án điền vào đoạn văn.

She ____ English to pupils.

  • Ateach
  • Bteaches
  • Cteaching
  • Dis teach
Chọn đáp án điền vào đoạn văn.

Mai wants to be a ____ when she grows up.

  • Aartist
  • Bfactory
  • Chospital
  • Dfield
Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

My brother (work) ____ in a big factory.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

He (be) ____ a brave firefighter.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

They (cook) ____ nice food for customers.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

A ____ helps sick people in the hospital.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

My father's job is a ____. He works on a farm.

Tìm lỗi sai trong câu.

My brother work in a big factory.

  • Awork
  • Bin
  • Cbig
  • Dfactory
Tìm lỗi sai trong câu.

He work as an doctor in hospital.

  • Awork
  • Bas
  • Can
  • Ddoctor

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

My father is a ____. He drives a big bus.

Đáp án: A, driver

Chủ ngữ lái xe buýt (drives a big bus) nên nghề nghiệp là driver. Các từ khác chỉ nấu ăn, ca hát, làm răng.

Câu 2 · Xem đáp án

She works in a hospital. She is a ____.

Đáp án: C, nurse

Làm việc ở bệnh viện (hospital) và chăm sóc bệnh nhân là nurse. Farmer làm ở nông trại, teacher ở trường.

Câu 3 · Xem đáp án

My mother ____ in a school every day.

Đáp án: D, works

Chủ ngữ 'My mother' số ít, thì hiện tại đơn với 'every day' nên dùng works. 'work' dành cho ngôi số nhiều.

Câu 4 · Xem đáp án

He ____ children learn English.

Đáp án: C, helps

Chủ ngữ 'He' số ít, thì hiện tại đơn diễn tả sự thật nên động từ thêm 's': helps. 'help' dùng cho chủ ngữ số nhiều.

Câu 5 · Xem đáp án

Mr. Nam is a ____. He grows rice in the field.

Đáp án: D, farmer

Trồng lúa ở cánh đồng (field) là farmer (nông dân). Worker làm ở nhà máy, artist vẽ tranh.

Câu 6 · Xem đáp án

My uncle ____ a police officer.

Đáp án: C, is

Chủ ngữ 'My uncle' là số ít nên đi với to be là 'is'. 'are' dùng cho số nhiều.

Câu 7 · Xem đáp án

Mai works in a hospital. She helps sick people every day. Mai is a ____.

Đáp án: B, doctor

Mai làm việc ở bệnh viện (works in a hospital) và giúp đỡ người bệnh (helps sick people), nên nghề của bạn ấy là bác sĩ (doctor).

Câu 8 · Xem đáp án

Mai's father works in a hospital. He helps sick people. He is a ____.

Đáp án: A, doctor

Bố của Mai làm việc ở bệnh viện và giúp đỡ người bệnh, nên bố là bác sĩ (doctor).

Câu 9 · Xem đáp án

Her mother ____ in a school.

Đáp án: B, works

Mẹ của Mai là giáo viên số ít, thì hiện tại đơn cần động từ thêm 's' là works.

Câu 10 · Xem đáp án

She ____ English to pupils.

Đáp án: B, teaches

Động từ 'teach' khi đi với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít kết thúc bằng 'ch' thì thêm '-es': teaches.

Câu 11 · Xem đáp án

Mai wants to be a ____ when she grows up.

Đáp án: A, artist

Cần một từ chỉ nghề nghiệp để điền vào câu, artist là họa sĩ. Các từ còn lại chỉ nơi chốn.

Câu 12 · Xem đáp án

My brother (work) ____ in a big factory.

Đáp án: works

Chủ ngữ 'My brother' số ít nên động từ 'work' thêm s thành works trong thì hiện tại đơn.

Câu 13 · Xem đáp án

He (be) ____ a brave firefighter.

Đáp án: is

Chủ ngữ 'He' số ít, động từ to be trong hiện tại đơn là 'is'.

Câu 14 · Xem đáp án

They (cook) ____ nice food for customers.

Đáp án: cook

Chủ ngữ 'They' số nhiều nên động từ giữ nguyên dạng 'cook'.

Câu 15 · Xem đáp án

A ____ helps sick people in the hospital.

Đáp án: doctor

Bác sĩ hoặc y tá đều là người giúp đỡ người bệnh ở bệnh viện.

Câu 16 · Xem đáp án

My father's job is a ____. He works on a farm.

Đáp án: farmer

Làm việc ở nông trại (farm) thì nghề nghiệp là farmer.

Câu 17 · Xem đáp án

My brother work in a big factory.

Đáp án: A, work

Chủ ngữ 'My brother' số ít nên động từ phải thêm s là 'works'. 'work' là sai.

Câu 18 · Xem đáp án

He work as an doctor in hospital.

Đáp án: A, work

Chủ ngữ 'He' số ít, động từ 'work' phải thêm 's' thành 'works'. Lỗi ở từ work.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).