Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 13 có đáp án, bộ 1

18 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

My brother is very ____. He is 1.85 meters tall.

  • Ashort
  • Bold
  • Csmall
  • Dtall
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Hoa has a round ____ and big black eyes.

  • Aear
  • Bhair
  • Cnose
  • Dface
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Lan has long, ____ hair. It is not straight.

  • Astraight
  • Bshort
  • Ccurly
  • Dslim
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Nam ____ short black hair and a small nose.

  • Ahave
  • Bhas
  • Cis
  • Dare
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

My grandfather is old, but he is still very ____.

  • Astrong
  • Byoung
  • Cbig
  • Dlong
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Her legs ____ long and her feet are small.

  • Ais
  • Bam
  • Care
  • Dbe
Chọn từ đúng điền vào đoạn văn.

Mai is slim and tall. She has long straight hair. Her eyes are big and black. She has a small nose and a nice mouth. Everyone thinks she looks very pretty.

Mai [blank] slim and tall.

  • Ais
  • Bare
  • Chas
  • Dhave
Chọn từ đúng điền vào đoạn văn.

She [blank] long straight hair.

  • Ais
  • Bare
  • Chas
  • Dhave
Chọn từ đúng điền vào đoạn văn.

Her eyes [blank] big and black.

  • Ais
  • Bare
  • Chas
  • Dhave
Chọn từ đúng điền vào đoạn văn.

She has a small [blank] and a nice mouth.

  • Anose
  • Blegs
  • Cears
  • Deyes
Chọn từ đúng điền vào đoạn văn.

Everyone thinks she [blank] very pretty.

  • Alook
  • Blooks
  • Clooking
  • Dare
Chia động từ trong ngoặc.

My father (be) ____ tall and strong.

Chia động từ trong ngoặc.

She (have) ____ long curly hair.

Chia động từ trong ngoặc.

His ears (be) ____ small.

Điền chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ.

My sister is not short. She is very t _ _ l.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Tìm lỗi sai trong câu.

My friend are tall and has short hair.

  • Aare
  • Btall
  • Chas
  • Dshort hair
Tìm lỗi sai trong câu.

Nam have a small nose.

  • Ahave
  • Ba
  • Csmall
  • Dnose

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

My brother is very ____. He is 1.85 meters tall.

Đáp án: D, tall

Số đo 1.85m nghĩa là cao (tall). 'short' sai vì trái nghĩa.

Câu 2 · Xem đáp án

Hoa has a round ____ and big black eyes.

Đáp án: D, face

'Round face' nghĩa là khuôn mặt tròn. Các từ khác không hợp nghĩa.

Câu 3 · Xem đáp án

Lan has long, ____ hair. It is not straight.

Đáp án: C, curly

Đề cho biết tóc không thẳng (not straight) nên chọn curly (xoăn).

Câu 4 · Xem đáp án

Nam ____ short black hair and a small nose.

Đáp án: B, has

Chủ ngữ 'Nam' số ít nên dùng 'has'. 'have' dùng cho số nhiều.

Câu 5 · Xem đáp án

My grandfather is old, but he is still very ____.

Đáp án: A, strong

Trái nghĩa với 'old' trong ngữ cảnh khỏe mạnh là 'strong'.

Câu 6 · Xem đáp án

Her legs ____ long and her feet are small.

Đáp án: C, are

Chủ ngữ 'Her legs' số nhiều nên dùng 'are'.

Câu 7 · Xem đáp án

Mai [blank] slim and tall.

Đáp án: A, is

Chủ ngữ 'Mai' số ít, miêu tả vóc dáng dùng tobe 'is'.

Câu 8 · Xem đáp án

She [blank] long straight hair.

Đáp án: C, has

Miêu tả bộ phận cơ thể dùng động từ 'has' cho ngôi thứ ba số ít.

Câu 9 · Xem đáp án

Her eyes [blank] big and black.

Đáp án: B, are

Chủ ngữ 'Her eyes' số nhiều nên dùng tobe 'are'.

Câu 10 · Xem đáp án

She has a small [blank] and a nice mouth.

Đáp án: A, nose

Mô tả khuôn mặt đi kèm mũi nhỏ (nose). Các từ khác là số nhiều.

Câu 11 · Xem đáp án

Everyone thinks she [blank] very pretty.

Đáp án: B, looks

Chủ ngữ 'Everyone' chia số ít trong hiện tại đơn, dùng 'looks'.

Câu 12 · Xem đáp án

My father (be) ____ tall and strong.

Đáp án: is

Chủ ngữ 'My father' là ngôi thứ ba số ít nên dùng 'is'.

Câu 13 · Xem đáp án

She (have) ____ long curly hair.

Đáp án: has

Chủ ngữ 'She' số ít nên 'have' đổi thành 'has'.

Câu 14 · Xem đáp án

His ears (be) ____ small.

Đáp án: are

Chủ ngữ 'His ears' có 's' ở cuối là số nhiều nên dùng 'are'.

Câu 15 · Xem đáp án

My sister is not short. She is very t _ _ l.

Đáp án: tall

Từ chỉ chiều cao là 'tall'.

Câu 16 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Lan / has / long / black / hair.

Cấu trúc miêu tả tóc: Chủ ngữ + has + tính từ chỉ độ dài + tính từ chỉ màu sắc + hair.

Câu 17 · Xem đáp án

My friend are tall and has short hair.

Đáp án: A, are

Chủ ngữ 'My friend' số ít nên phải sửa 'are' thành 'is'.

Câu 18 · Xem đáp án

Nam have a small nose.

Đáp án: A, have

Chủ ngữ 'Nam' số ít nên phải dùng 'has' thay vì 'have'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).