My brother is very ____. He is 1.85 meters tall.
- Ashort
- Bold
- Csmall
- Dtall
18 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
My brother is very ____. He is 1.85 meters tall.
Hoa has a round ____ and big black eyes.
Lan has long, ____ hair. It is not straight.
Nam ____ short black hair and a small nose.
My grandfather is old, but he is still very ____.
Her legs ____ long and her feet are small.
Mai is slim and tall. She has long straight hair. Her eyes are big and black. She has a small nose and a nice mouth. Everyone thinks she looks very pretty.
Mai [blank] slim and tall.
She [blank] long straight hair.
Her eyes [blank] big and black.
She has a small [blank] and a nice mouth.
Everyone thinks she [blank] very pretty.
My father (be) ____ tall and strong.
She (have) ____ long curly hair.
His ears (be) ____ small.
My sister is not short. She is very t _ _ l.
Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
My friend are tall and has short hair.
Nam have a small nose.
My brother is very ____. He is 1.85 meters tall.
Đáp án: D, tall
Số đo 1.85m nghĩa là cao (tall). 'short' sai vì trái nghĩa.
Hoa has a round ____ and big black eyes.
Đáp án: D, face
'Round face' nghĩa là khuôn mặt tròn. Các từ khác không hợp nghĩa.
Lan has long, ____ hair. It is not straight.
Đáp án: C, curly
Đề cho biết tóc không thẳng (not straight) nên chọn curly (xoăn).
Nam ____ short black hair and a small nose.
Đáp án: B, has
Chủ ngữ 'Nam' số ít nên dùng 'has'. 'have' dùng cho số nhiều.
My grandfather is old, but he is still very ____.
Đáp án: A, strong
Trái nghĩa với 'old' trong ngữ cảnh khỏe mạnh là 'strong'.
Her legs ____ long and her feet are small.
Đáp án: C, are
Chủ ngữ 'Her legs' số nhiều nên dùng 'are'.
Mai [blank] slim and tall.
Đáp án: A, is
Chủ ngữ 'Mai' số ít, miêu tả vóc dáng dùng tobe 'is'.
She [blank] long straight hair.
Đáp án: C, has
Miêu tả bộ phận cơ thể dùng động từ 'has' cho ngôi thứ ba số ít.
Her eyes [blank] big and black.
Đáp án: B, are
Chủ ngữ 'Her eyes' số nhiều nên dùng tobe 'are'.
She has a small [blank] and a nice mouth.
Đáp án: A, nose
Mô tả khuôn mặt đi kèm mũi nhỏ (nose). Các từ khác là số nhiều.
Everyone thinks she [blank] very pretty.
Đáp án: B, looks
Chủ ngữ 'Everyone' chia số ít trong hiện tại đơn, dùng 'looks'.
My father (be) ____ tall and strong.
Đáp án: is
Chủ ngữ 'My father' là ngôi thứ ba số ít nên dùng 'is'.
She (have) ____ long curly hair.
Đáp án: has
Chủ ngữ 'She' số ít nên 'have' đổi thành 'has'.
His ears (be) ____ small.
Đáp án: are
Chủ ngữ 'His ears' có 's' ở cuối là số nhiều nên dùng 'are'.
My sister is not short. She is very t _ _ l.
Đáp án: tall
Từ chỉ chiều cao là 'tall'.
Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
Đáp án: Lan / has / long / black / hair.
Cấu trúc miêu tả tóc: Chủ ngữ + has + tính từ chỉ độ dài + tính từ chỉ màu sắc + hair.
My friend are tall and has short hair.
Đáp án: A, are
Chủ ngữ 'My friend' số ít nên phải sửa 'are' thành 'is'.
Nam have a small nose.
Đáp án: A, have
Chủ ngữ 'Nam' số ít nên phải dùng 'has' thay vì 'have'.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.