Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 19 có đáp án, bộ 1

17 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn từ đúng.

The ____ is a very big animal with a long trunk.

  • Aelephant
  • Bmonkey
  • Ctiger
  • Dzebra
Chọn động từ đúng.

Monkeys love to ____ trees in the forest.

  • Aroar
  • Bswim
  • Cfly
  • Dclimb
Chọn dạng động từ đúng.

A giraffe ____ a very long neck to reach high leaves.

  • Ahave
  • Bto have
  • Chaving
  • Dhas
Chọn từ đúng.

Kangaroos ____ in Australia and they jump very fast.

  • Alives
  • Bliving
  • Clive
  • Dto live
Chọn động từ đúng.

The crocodile ____ sharp teeth and lives in the river.

  • Ahas
  • Bhave
  • Cis have
  • Dhaving
Chọn từ đúng.

Dolphins ____ in the blue ocean and swim very fast.

  • Aswims
  • Bswimming
  • Clive
  • Dlives
Chọn từ điền vào chỗ trống.

Animals live in many places. The big bear sleeps in the cave. The zebra has black and white stripes on its body. Tigers have orange fur. A tiny bird has a wing. The heavy hippo is slow.

At the zoo, the big bear ____ sleeping in the cave.

  • Aam
  • Bis
  • Care
  • Dbe
Chọn từ điền vào chỗ trống.

The zebra ____ black and white stripes on its body.

  • Ahave
  • Bhas
  • Chaving
  • Dhaves
Chọn từ điền vào chỗ trống.

Tigers ____ orange fur with dark black stripes.

  • Ahas
  • Bhaving
  • Chave
  • Dis
Chọn từ điền vào chỗ trống.

A tiny bird has a feather and a small ____.

  • Awing
  • Btrunk
  • Cstripe
  • Dtail
Chọn từ điền vào chỗ trống.

The heavy hippo ____ slow when it walks in mud.

  • Aare
  • Bis
  • Cam
  • Dbe
Viết dạng đúng của động từ trong ngoặc.

My brother (like) ____ seeing monkeys at the zoo.

Viết dạng đúng của động từ trong ngoặc.

Elephants (have) ____ huge bodies and big ears.

Viết dạng đúng của động từ trong ngoặc.

The tiger (roar) ____ loudly in the jungle.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Cheetahs can run very fast, but tortoises are very ____.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

A monkey uses its long ____ to hang from branches.

Tìm lỗi sai trong câu.

The cat sleep under the table.

  • Acat
  • Bsleep
  • Cunder
  • Dthe table

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

The ____ is a very big animal with a long trunk.

Đáp án: A, elephant

Elephant là voi, có vòi dài. Các từ khác không có vòi.

Câu 2 · Xem đáp án

Monkeys love to ____ trees in the forest.

Đáp án: D, climb

Khỉ leo trèo cây. 'Roar' dùng cho hổ hoặc sư tử.

Câu 3 · Xem đáp án

A giraffe ____ a very long neck to reach high leaves.

Đáp án: D, has

Chủ ngữ 'A giraffe' số ít, thì hiện tại đơn dùng 'has'. 'Have' dùng cho số nhiều.

Câu 4 · Xem đáp án

Kangaroos ____ in Australia and they jump very fast.

Đáp án: C, live

Chủ ngữ 'Kangaroos' số nhiều nên dùng động từ nguyên thể 'live'.

Câu 5 · Xem đáp án

The crocodile ____ sharp teeth and lives in the river.

Đáp án: A, has

Chủ ngữ 'The crocodile' số ít, dùng 'has'.

Câu 6 · Xem đáp án

Dolphins ____ in the blue ocean and swim very fast.

Đáp án: C, live

Chủ ngữ 'Dolphins' số nhiều, dùng động từ số nhiều 'live'. 'Swims' sai vì chia số ít.

Câu 7 · Xem đáp án

At the zoo, the big bear ____ sleeping in the cave.

Đáp án: B, is

Chủ ngữ 'the big bear' số ít nên dùng 'is'.

Câu 8 · Xem đáp án

The zebra ____ black and white stripes on its body.

Đáp án: B, has

Ngôi thứ ba số ít 'The zebra' dùng 'has'. 'Have' sai số ít.

Câu 9 · Xem đáp án

Tigers ____ orange fur with dark black stripes.

Đáp án: C, have

Chủ ngữ 'Tigers' số nhiều, dùng động từ 'have'.

Câu 10 · Xem đáp án

A tiny bird has a feather and a small ____.

Đáp án: A, wing

Chim có cánh ('wing') để bay.

Câu 11 · Xem đáp án

The heavy hippo ____ slow when it walks in mud.

Đáp án: B, is

Chủ ngữ 'The heavy hippo' số ít nên dùng 'is'.

Câu 12 · Xem đáp án

My brother (like) ____ seeing monkeys at the zoo.

Đáp án: likes

Chủ ngữ 'My brother' số ít, thì hiện tại đơn thêm 's' thành 'likes'.

Câu 13 · Xem đáp án

Elephants (have) ____ huge bodies and big ears.

Đáp án: have

Chủ ngữ 'Elephants' số nhiều, dùng nguyên thể 'have'.

Câu 14 · Xem đáp án

The tiger (roar) ____ loudly in the jungle.

Đáp án: roars

Chủ ngữ 'The tiger' số ít, thêm 's' thành 'roars'.

Câu 15 · Xem đáp án

Cheetahs can run very fast, but tortoises are very ____.

Đáp án: slow

Trái nghĩa với 'fast' (nhanh) là 'slow' (chậm).

Câu 16 · Xem đáp án

A monkey uses its long ____ to hang from branches.

Đáp án: tail

Khỉ dùng đuôi dài ('tail') để treo mình trên cành cây.

Câu 17 · Xem đáp án

The cat sleep under the table.

Đáp án: B, sleep

'The cat' là danh từ số ít nên động từ phải thêm 's' thành 'sleeps'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).