My brother ____ up early in the morning every day.
- Aget
- Bto get
- Cgetting
- Dgets
16 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
My brother ____ up early in the morning every day.
What time do you ____ dinner?
Lan doesn't ____ to bed late.
We ____ breakfast at six thirty.
Hoa and Mai ____ home at four o'clock.
My father ____ a shower in the evening.
Nam has a good [1] routine every day. He gets up early in the [2] at six o'clock. Then, he washes his face and eats [3] with his family. At seven o'clock, he goes to [4] by bike. In the evening, he does his [5] and goes to bed at nine.
Điền vào chỗ trống [2] trong đoạn văn.
Điền vào chỗ trống [3] trong đoạn văn.
Điền vào chỗ trống [4] trong đoạn văn.
Điền vào chỗ trống [5] trong đoạn văn.
Tom (brush) ____ his teeth every morning.
My friends (wash) ____ their hands before lunch.
She (go) ____ to school at seven o'clock.
What time do you get ____ in the morning?
It is seven ____. Let's go to school.
What time do Lan and Nam gets up every day?
My brother ____ up early in the morning every day.
Đáp án: D, gets
Chủ ngữ 'My brother' số ít, thì hiện tại đơn thêm 's' thành 'gets'. 'get' sai ngôi.
What time do you ____ dinner?
Đáp án: C, have
Sau trợ động từ 'do' trong câu hỏi dùng động từ nguyên mẫu 'have'. 'has' chỉ dùng cho khẳng định số ít.
Lan doesn't ____ to bed late.
Đáp án: A, go
Sau 'doesn't' dùng động từ nguyên mẫu 'go'. 'goes' sai vì thừa 'es'.
We ____ breakfast at six thirty.
Đáp án: D, eat
Chủ ngữ 'We' số nhiều dùng động từ nguyên mẫu 'eat'. 'eats' dành cho ngôi thứ ba số ít.
Hoa and Mai ____ home at four o'clock.
Đáp án: C, go
Chủ ngữ ghép 'Hoa and Mai' là số nhiều nên dùng 'go'. 'goes' sai ngôi.
My father ____ a shower in the evening.
Đáp án: B, takes
Chủ ngữ 'My father' số ít nên dùng 'takes'. 'take' sai ngữ pháp hiện tại đơn.
Điền vào chỗ trống [2] trong đoạn văn.
Đáp án: A, morning
Thức dậy lúc 6 giờ sáng nên dùng 'morning'. Các từ khác không hợp thời gian.
Điền vào chỗ trống [3] trong đoạn văn.
Đáp án: B, breakfast
Buổi sáng ăn sáng 'breakfast'. Các bữa khác sai thời điểm trong ngày.
Điền vào chỗ trống [4] trong đoạn văn.
Đáp án: A, school
Lúc 7 giờ đi học 'goes to school'. Các cụm từ khác sai ngữ cảnh.
Điền vào chỗ trống [5] trong đoạn văn.
Đáp án: B, homework
Buổi tối làm bài tập về nhà 'does his homework'.
Tom (brush) ____ his teeth every morning.
Đáp án: brushes
Chủ ngữ 'Tom' số ít, động từ kết thúc bằng 'sh' nên thêm 'es' thành 'brushes'.
My friends (wash) ____ their hands before lunch.
Đáp án: wash
Chủ ngữ 'My friends' số nhiều nên giữ nguyên động từ 'wash'.
She (go) ____ to school at seven o'clock.
Đáp án: goes
Chủ ngữ 'She' số ít nên 'go' đổi thành 'goes'.
What time do you get ____ in the morning?
Đáp án: up
Cụm từ chỉ hành động thức dậy là 'get up'.
It is seven ____. Let's go to school.
Đáp án: o'clock
Chỉ giờ đúng dùng từ 'o'clock'.
What time do Lan and Nam gets up every day?
Đáp án: C, gets up
Chủ ngữ số nhiều 'Lan and Nam' dùng động từ nguyên mẫu 'get up', không thêm 's'.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.