Nam ____ up early in the morning every day.
- Aget
- Bgetting
- Cgets
- Dis get
19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
Nam ____ up early in the morning every day.
What time do you ____ breakfast?
Lan and Hoa ____ to school at seven o'clock.
My father does not ____ dinner late.
Do you wash your face in the ____?
He gets up early. -> He ____ up early.
They go home at 4 o'clock. -> ____ they go home at 4 o'clock?
She has lunch at school. -> She ____ lunch at home.
We brush our teeth before going to bed at night.
Mai eats breakfast in the evening.
A daily routine is what we do every day.
Nam goes to school late when he gets up early.
Nối từ ở cột trái với cột phải.
My brother (brush) ____ his teeth every night.
They (go) ____ home in the afternoon.
Anna (wash) ____ her face in the morning.
Tom get up early in the morning.
We goes to school at seven o'clock.
She do not have dinner late.
Nam ____ up early in the morning every day.
Đáp án: C, gets
Chủ ngữ 'Nam' số ít, thì hiện tại đơn thêm s/es. 'get' dùng cho số nhiều.
What time do you ____ breakfast?
Đáp án: C, have
Sau trợ động từ 'do' với chủ ngữ 'you' dùng động từ nguyên mẫu 'have'. 'has' cho ngôi thứ ba số ít.
Lan and Hoa ____ to school at seven o'clock.
Đáp án: D, go
Chủ ngữ số nhiều 'Lan and Hoa' dùng động từ nguyên mẫu 'go'. 'goes' sai vì dùng cho số ít.
My father does not ____ dinner late.
Đáp án: A, eat
Sau 'does not' dùng động từ nguyên mẫu 'eat'. Không thêm s dù chủ ngữ số ít.
Do you wash your face in the ____?
Đáp án: D, morning
Rửa mặt diễn ra vào buổi sáng ('morning'). Các từ khác không hợp ngữ cảnh.
He gets up early. -> He ____ up early.
Đáp án: B, does not get
Câu phủ định với chủ ngữ số ít dùng 'does not' và động từ nguyên mẫu 'get'.
They go home at 4 o'clock. -> ____ they go home at 4 o'clock?
Đáp án: B, Do
Chủ ngữ 'They' số nhiều trong câu hỏi hiện tại đơn dùng trợ động từ 'Do'.
She has lunch at school. -> She ____ lunch at home.
Đáp án: A, does not have
Chủ ngữ 'She' dùng 'does not' cộng nguyên mẫu 'have'. 'has' sau does là sai.
We brush our teeth before going to bed at night.
Đáp án: Đúng
Đánh răng trước khi đi ngủ vào ban đêm là thói quen đúng.
Mai eats breakfast in the evening.
Đáp án: Sai
Bữa sáng ('breakfast') ăn vào buổi sáng ('morning'), không phải buổi tối ('evening').
A daily routine is what we do every day.
Đáp án: Đúng
Routine có nghĩa là thói quen sinh hoạt hằng ngày.
Nam goes to school late when he gets up early.
Đáp án: Sai
Dậy sớm ('gets up early') giúp đến trường đúng giờ hoặc sớm, không phải đi muộn ('late').
Nối từ ở cột trái với cột phải.
Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a
Ghép đúng cụm từ: get up early, have lunch, go to bed.
My brother (brush) ____ his teeth every night.
Đáp án: brushes
Chủ ngữ 'My brother' số ít, động từ 'brush' tận cùng là 'sh' nên thêm 'es'.
They (go) ____ home in the afternoon.
Đáp án: go
Chủ ngữ 'They' số nhiều nên giữ nguyên động từ 'go'.
Anna (wash) ____ her face in the morning.
Đáp án: washes
Chủ ngữ 'Anna' số ít, 'wash' tận cùng là 'sh' nên thêm 'es'.
Tom get up early in the morning.
Đáp án: A, get
Chủ ngữ 'Tom' số ít phải dùng 'gets' thay vì 'get'.
We goes to school at seven o'clock.
Đáp án: A, goes
Chủ ngữ 'We' số nhiều phải dùng 'go' thay vì 'goes'.
She do not have dinner late.
Đáp án: A, do
Chủ ngữ 'She' số ít phải dùng 'does not' thay vì 'do not'.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.