Birds can ____ in the sky.
- Aread
- Bswim
- Ccook
- Dfly
18 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
Birds can ____ in the sky.
My brother ____ ride a bike, but he can skate.
____ you play the guitar?
Hung can draw pictures very ____.
What ____ your sister do?
Fish cannot walk, but they can ____.
My friends and I can do many things. Lan can [1] well. Nam can [2] the piano. Mai can [3] a bike to park. We can [4] badminton in school yard. We are happy [5] play together.
Lan can [1] well.
Nam can [2] the piano.
Mai can [3] a bike to park.
We can [4] badminton in school yard.
Nam can swim very [5] in the pool.
My father can [cook] very well.
Can she [dance] at the party?
They can [swim] in the pool.
Can you play football? - Yes, I ____.
Monkeys can climb trees, but they ____ fly.
Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
Nam can play the piano?
Birds can ____ in the sky.
Đáp án: D, fly
Chim biết bay trên trời. 'fly' đúng, 'swim' sai vì chim không bơi.
My brother ____ ride a bike, but he can skate.
Đáp án: B, can't
Có từ 'but' chỉ sự đối lập. Vế sau biết trượt patin nên vế trước không biết đi xe đạp. Dùng 'can't'.
____ you play the guitar?
Đáp án: C, Can
Hỏi về khả năng dùng động từ khuyết thiếu 'Can'. 'Do' sai ngữ pháp với động từ nguyên mẫu không 'to'.
Hung can draw pictures very ____.
Đáp án: B, well
Bổ nghĩa cho động từ 'draw' cần trạng từ 'well'. 'good' là tính từ nên sai.
What ____ your sister do?
Đáp án: C, can
Hỏi khả năng làm gì dùng cấu trúc 'What can + chủ ngữ + do?'.
Fish cannot walk, but they can ____.
Đáp án: B, swim
Cá biết bơi trong nước. 'swim' chính xác, các từ còn lại chỉ hoạt động trên cạn.
Lan can [1] well.
Đáp án: D, sing
Đi với trạng từ 'well' và từ chỉ khả năng hát chọn 'sing'.
Nam can [2] the piano.
Đáp án: C, play
Chơi nhạc cụ dùng động từ 'play'.
Mai can [3] a bike to park.
Đáp án: A, ride
Đi xe đạp dùng động từ 'ride'.
We can [4] badminton in school yard.
Đáp án: A, play
Chơi cầu lông dùng động từ 'play'.
Nam can swim very [5] in the pool.
Đáp án: A, well
Dùng trạng từ 'well' sau động từ 'swim' để chỉ khả năng làm việc gì đó.
My father can [cook] very well.
Đáp án: cook
Sau động từ khuyết thiếu 'can' dùng động từ nguyên mẫu không 'to'.
Can she [dance] at the party?
Đáp án: dance
Sau 'Can' dùng động từ nguyên mẫu không 'to'.
They can [swim] in the pool.
Đáp án: swim
Sau 'can' giữ nguyên động từ 'swim'.
Can you play football? - Yes, I ____.
Đáp án: can
Câu hỏi bắt đầu bằng 'Can' và trả lời khẳng định 'Yes' thì dùng 'I can'.
Monkeys can climb trees, but they ____ fly.
Đáp án: cannot
Khỉ biết trèo cây nhưng không biết bay, dùng thể phủ định 'cannot' hoặc 'can't'.
Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
Đáp án: Nam / can / draw / pictures
Cấu trúc: Chủ ngữ + can + động từ + tân ngữ. Sắp xếp đúng: Nam can draw pictures.
Nam can play the piano?
Đáp án: A, can
Câu hỏi bắt đầu bằng 'Can' thay vì 'Nam can'. Sửa 'can' thành 'Can'.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.