What ____ is it today? - It is Tuesday.
- Asubject
- Btime
- Clesson
- Dday
18 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
What ____ is it today? - It is Tuesday.
We have ____ on Wednesday. We draw and paint pictures.
Nam ____ Science on Friday.
I ____ English on Monday and Thursday.
What is your ____ subject? - I like Maths.
Do you have History today? - Yes, I ____.
Hello, my name is Lan. Today is Monday. I have English and Maths in the morning. My favourite subject [1] Maths because it is very fun. In the afternoon, we have Music and Art. Tom has [2] on Thursday. We go to school from Monday to Friday.
My favourite subject [1] Maths because it is very fun.
Tom has [2] on Thursday.
Hello, my name [3] Lan.
Today [4] Monday.
We [5] to school from Monday to Friday.
She (have) ____ IT on Tuesday.
They (study) ____ Geography on Friday.
My brother (like) ____ English very much.
What do you have today? - I have ______.
When do you have IT? - I have it on ______.
Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
He have Maths on Monday.
What ____ is it today? - It is Tuesday.
Đáp án: D, day
Hỏi 'It is Tuesday' (thứ Ba) nên dùng 'day'. 'Subject' hỏi môn học.
We have ____ on Wednesday. We draw and paint pictures.
Đáp án: C, Art
Vẽ và tô màu là môn Mỹ thuật (Art). 'Music' để hát.
Nam ____ Science on Friday.
Đáp án: D, has
Chủ ngữ số ít 'Nam' đi với 'has' trong thì hiện tại đơn. 'Have' dùng cho số nhiều.
I ____ English on Monday and Thursday.
Đáp án: C, have
Chủ ngữ 'I' dùng động từ nguyên thể 'have'. 'Has' dùng cho ngôi thứ ba số ít.
What is your ____ subject? - I like Maths.
Đáp án: A, favourite
Hỏi môn học yêu thích dùng 'favourite'. 'Today' chỉ ngày hôm nay.
Do you have History today? - Yes, I ____.
Đáp án: A, do
Câu hỏi bắt đầu bằng 'Do' thì trả lời ngắn gọn với 'do'. 'Does' dùng cho chủ ngữ số ít.
My favourite subject [1] Maths because it is very fun.
Đáp án: B, is
'My favourite subject' là số ít nên dùng 'is'. 'Are' dùng cho số nhiều.
Tom has [2] on Thursday.
Đáp án: A, PE
'PE' là tên môn học đi sau 'has'. 'Monday' là thứ, không hợp nghĩa.
Hello, my name [3] Lan.
Đáp án: B, is
'my name' là ngôi thứ ba số ít nên dùng 'is'.
Today [4] Monday.
Đáp án: C, is
'Today' là danh từ số ít nên dùng 'is'.
We [5] to school from Monday to Friday.
Đáp án: B, go
Chủ ngữ 'We' dùng động từ nguyên thể 'go'. 'Goes' dùng cho số ít.
She (have) ____ IT on Tuesday.
Đáp án: has
Chủ ngữ 'She' số ít, chia động từ 'have' thành 'has'.
They (study) ____ Geography on Friday.
Đáp án: study
Chủ ngữ 'They' số nhiều, động từ giữ nguyên 'study'.
My brother (like) ____ English very much.
Đáp án: likes
Chủ ngữ 'My brother' là số ít nên thêm 's' vào động từ: likes.
What do you have today? - I have ______.
Đáp án: Maths
Cần điền tên một môn học hợp lý như Maths hay English.
When do you have IT? - I have it on ______.
Đáp án: Monday
Cần điền một thứ trong tuần như Monday hay Tuesday.
Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
Đáp án: they / have / maths / lesson / on / Monday.
Trật tự đúng: Chủ ngữ (They) + động từ (have) + tân ngữ (maths lesson) + thời gian (on Monday).
He have Maths on Monday.
Đáp án: A, have
Chủ ngữ 'He' số ít nên 'have' phải sửa thành 'has'.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.