Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 9 có đáp án, bộ 1

16 câu, 4 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Nam ____ in the school running race yesterday.

  • Arun
  • Bruns
  • Crunning
  • Dran
Chọn đáp án đúng.

Lan and Mai ____ a gold medal last week.

  • Awin
  • Bwon
  • Cwins
  • Dwinning
Chọn đáp án đúng.

Tom ____ very fast in the football match.

  • Ais
  • Bare
  • Cwere
  • Dwas
Chọn đáp án đúng.

We ____ our team in the school yard two hours ago.

  • Acheered
  • Bcheers
  • Ccheer
  • Dcheering
Chọn đáp án đúng.

Phong ____ high in the long jump event yesterday morning.

  • Ajumped
  • Bjump
  • Cjumps
  • Djumping
Chọn đáp án đúng.

Hoa and Linh ____ badminton in the gym last Sunday.

  • Aplay
  • Bplayed
  • Cplays
  • Dplaying
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Yesterday, our school had a big sports day on the ground. Class 4A took part in many games. Minh ran the 100-meter race very fast and got a shiny medal. Our team had a basketball match in the gym. We cheered loudly for our friends during the tug of war. It was a wonderful sports day for everyone.

Yesterday, our school had a big sports day on the ground. Class 4A (7) ____ part in many games.

  • Atake
  • Btakes
  • Ctook
  • Dtaking
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Minh (8) ____ the 100-meter race very fast and got a shiny medal.

  • Arun
  • Bran
  • Cruns
  • Drunning
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Our team (9) ____ a basketball match in the gym.

  • Ahave
  • Bhas
  • Chad
  • Dhaving
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

We (10) ____ loudly for our friends during the tug of war.

  • Acheered
  • Bcheer
  • Ccheers
  • Dcheering
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

It (11) ____ a wonderful sports day for everyone.

  • Ais
  • Bare
  • Cwas
  • Dwere
Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

My class (play) ____ table tennis in the school hall yesterday.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

Nam (win) ____ a gold medal in the running race last week.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

We (take) ____ part in the tug of war yesterday afternoon.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Nam ____ football with his friends at the sports day yesterday.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Nam ____ first in the running race yesterday morning.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Nam ____ in the school running race yesterday.

Đáp án: D, ran

Có từ 'yesterday' chỉ quá khứ nên dùng động từ cột hai: ran. 'run' là hiện tại.

Câu 2 · Xem đáp án

Lan and Mai ____ a gold medal last week.

Đáp án: B, won

Dấu hiệu 'last week' chia thì quá khứ đơn. Dạng quá khứ của win là won.

Câu 3 · Xem đáp án

Tom ____ very fast in the football match.

Đáp án: D, was

Chủ ngữ 'Tom' số ít và ngữ cảnh quá khứ nên dùng 'was'. 'were' dùng cho số nhiều.

Câu 4 · Xem đáp án

We ____ our team in the school yard two hours ago.

Đáp án: A, cheered

'two hours ago' chỉ quá khứ. Động từ thường 'cheer' thêm -ed thành cheered.

Câu 5 · Xem đáp án

Phong ____ high in the long jump event yesterday morning.

Đáp án: A, jumped

Có 'yesterday morning' chia quá khứ đơn, động từ 'jump' thêm -ed.

Câu 6 · Xem đáp án

Hoa and Linh ____ badminton in the gym last Sunday.

Đáp án: B, played

'last Sunday' là dấu hiệu quá khứ đơn. Động từ 'play' thêm -ed thành played.

Câu 7 · Xem đáp án

Yesterday, our school had a big sports day on the ground. Class 4A (7) ____ part in many games.

Đáp án: C, took

Đoạn văn kể chuyện quá khứ (Yesterday). Cụm từ 'took part in' là dạng quá khứ của 'take part in'.

Câu 8 · Xem đáp án

Minh (8) ____ the 100-meter race very fast and got a shiny medal.

Đáp án: B, ran

Hành động đã xảy ra trong ngày hội thể thao quá khứ. 'ran' là dạng quá khứ của run.

Câu 9 · Xem đáp án

Our team (9) ____ a basketball match in the gym.

Đáp án: C, had

Thì quá khứ đơn trong đoạn văn dùng 'had' thay vì 'have' hay 'has'.

Câu 10 · Xem đáp án

We (10) ____ loudly for our friends during the tug of war.

Đáp án: A, cheered

Sự việc ở quá khứ nên động từ 'cheer' phải thêm -ed thành cheered.

Câu 11 · Xem đáp án

It (11) ____ a wonderful sports day for everyone.

Đáp án: C, was

Chủ ngữ 'It' số ít và nghĩa quá khứ nên dùng 'was'.

Câu 12 · Xem đáp án

My class (play) ____ table tennis in the school hall yesterday.

Đáp án: played

Có 'yesterday' nên chia quá khứ đơn: play thành played.

Câu 13 · Xem đáp án

Nam (win) ____ a gold medal in the running race last week.

Đáp án: won

'last week' chỉ quá khứ. Dạng bất quy tắc của win là won.

Câu 14 · Xem đáp án

We (take) ____ part in the tug of war yesterday afternoon.

Đáp án: took

Quá khứ của take là took theo mốc thời gian yesterday afternoon.

Câu 15 · Xem đáp án

Nam ____ football with his friends at the sports day yesterday.

Đáp án: played

Dùng thì quá khứ đơn với từ chỉ thời gian 'yesterday', động từ 'play' chuyển thành 'played'.

Câu 16 · Xem đáp án

Nam ____ first in the running race yesterday morning.

Đáp án: finished

Dùng động từ quá khứ 'finished' với cụm từ 'finished first' để chỉ người về nhất.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).