Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 1 có đáp án, bộ 1

18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

My sister ____ ten years old.

  • Aam
  • Bare
  • Cis
  • Dbe
Chọn đáp án đúng.

What ____ your name?

  • Ais
  • Bam
  • Care
  • Ddo
Chọn đáp án đúng.

Lan and Mai ____ in a big house.

  • Alives
  • Bliving
  • Clive
  • Dis live
Chọn đáp án đúng.

My brother ____ short black hair.

  • Ahave
  • Bhaves
  • Chaving
  • Dhas
Chọn đáp án đúng.

____ your mother kind?

  • AAm
  • BAre
  • CIs
  • DDo
Chọn đáp án đúng.

We ____ football after school.

  • Alikes
  • Blike
  • Cis like
  • Dliking
Điền từ thích hợp vào đoạn văn.

Hello! My (1) ____ is Nam. I am ten years (2) ____. I live in Ha Noi with my family. My house is small, but it is nice. I have short black (3) ____ and big brown eyes. I am very friendly and kind. My favourite (4) ____ is drawing pictures. At school, I like English class because my teacher is very (5) ____.

Gap 1

  • Aname
  • Bage
  • Cclass
  • Dfamily
Điền từ thích hợp vào đoạn văn.

Gap 2

  • Atall
  • Bold
  • Cshort
  • Dslim
Điền từ thích hợp vào đoạn văn.

Gap 3

  • Aeye
  • Bhair
  • Csport
  • Dhobby
Điền từ thích hợp vào đoạn văn.

Gap 4

  • Aaddress
  • Bclass
  • Cfavourite
  • Dhobby
Điền từ thích hợp vào đoạn văn.

Gap 5

  • Aclever
  • Bshort
  • Cslim
  • Dold
Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

My father (be) ____ very tall.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

She (have) ____ big brown eyes.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

We (like) ____ playing sport.

Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống.

My birthday is ____ June.

Điền từ còn thiếu.

My new ____ is 12 Le Loi Street.

Tìm lỗi sai trong câu.

My brother have short black hair.

  • Ahave
  • Bshort
  • Cblack
  • Dhair
Tìm lỗi sai trong câu.

She are a friendly student.

  • Aare
  • Ba
  • Cfriendly
  • Dstudent

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

My sister ____ ten years old.

Đáp án: C, is

Chủ ngữ 'My sister' số ít, dùng 'is'. 'am' đi với 'I'.

Câu 2 · Xem đáp án

What ____ your name?

Đáp án: A, is

'your name' là danh từ số ít, dùng 'is'. 'are' dùng cho số nhiều.

Câu 3 · Xem đáp án

Lan and Mai ____ in a big house.

Đáp án: C, live

Chủ ngữ 'Lan and Mai' số nhiều, dùng động từ nguyên thể 'live'. 'lives' dành cho số ít.

Câu 4 · Xem đáp án

My brother ____ short black hair.

Đáp án: D, has

Chủ ngữ 'My brother' số ít, dùng 'has'. 'have' dành cho số nhiều.

Câu 5 · Xem đáp án

____ your mother kind?

Đáp án: C, Is

'your mother' số ít, đi với 'Is'. Không dùng 'Do' với tính từ 'kind'.

Câu 6 · Xem đáp án

We ____ football after school.

Đáp án: B, like

Chủ ngữ 'We' số nhiều, dùng 'like'. 'likes' dùng cho số ít.

Câu 7 · Xem đáp án

Gap 1

Đáp án: A, name

Sau 'My' là danh từ chỉ tên: 'name'. Các từ khác không hợp nghĩa.

Câu 8 · Xem đáp án

Gap 2

Đáp án: B, old

Cấu trúc nói tuổi: 'ten years old'.

Câu 9 · Xem đáp án

Gap 3

Đáp án: B, hair

Cụm từ chỉ tóc ngắn màu đen: 'short black hair'.

Câu 10 · Xem đáp án

Gap 4

Đáp án: D, hobby

'hobby' đi với việc vẽ tranh. 'favourite' cần danh từ theo sau.

Câu 11 · Xem đáp án

Gap 5

Đáp án: A, clever

Giáo viên giỏi/thông minh dùng từ 'clever'.

Câu 12 · Xem đáp án

My father (be) ____ very tall.

Đáp án: is

Chủ ngữ 'My father' số ít, động từ 'be' chia là 'is'.

Câu 13 · Xem đáp án

She (have) ____ big brown eyes.

Đáp án: has

Chủ ngữ 'She' ngôi thứ ba số ít, động từ 'have' chuyển thành 'has'.

Câu 14 · Xem đáp án

We (like) ____ playing sport.

Đáp án: like

Chủ ngữ 'We' số nhiều, động từ giữ nguyên 'like'.

Câu 15 · Xem đáp án

My birthday is ____ June.

Đáp án: in

Dùng giới từ 'in' trước tháng.

Câu 16 · Xem đáp án

My new ____ is 12 Le Loi Street.

Đáp án: address

Từ chỉ địa chỉ nhà: 'address'.

Câu 17 · Xem đáp án

My brother have short black hair.

Đáp án: A, have

'My brother' là số ít nên phải dùng 'has' thay vì 'have'.

Câu 18 · Xem đáp án

She are a friendly student.

Đáp án: A, are

'She' là ngôi thứ ba số ít nên dùng 'is' thay vì 'are'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).