Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 10 có đáp án, bộ 1

16 câu, 4 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Last weekend, Lan and her friends ____ to the local museum.

  • Avisited
  • Bvisits
  • Cvisit
  • Dvisiting
Chọn đáp án đúng.

We ____ on a big coach to the green farm yesterday.

  • Ago
  • Bwent
  • Cgoes
  • Dgoing
Chọn đáp án đúng.

Minh ____ a lot of nice photos with his new camera on the trip.

  • Atake
  • Btakes
  • Ctaking
  • Dtook
Chọn đáp án đúng.

They ____ their tickets before they got on the bus.

  • Abuy
  • Bbought
  • Cbuying
  • Dbuys
Chọn đáp án đúng.

Hoa ____ a nice present at the museum shop yesterday.

  • Aget
  • Bgets
  • Cgot
  • Dgetting
Chọn đáp án đúng.

The students ____ home late after the long trip.

  • Areturn
  • Breturned
  • Creturning
  • Dreturns
Điền từ đúng vào chỗ trống [1] dựa vào đoạn văn.

Last Sunday, Nam and his class went on a trip to a big farm. They took a long coach ride in the morning. When they arrived, a friendly guide showed them around. Nam used his camera to take a nice photo of a funny goat. Later, they sat together under a green tree and ate their picnic lunch.

Last Sunday, Nam and his class went on a trip to a big farm. They took a long coach ride in the morning. When they [1], a friendly guide showed them around.

  • Aarrive
  • Barrives
  • Carrived
  • Darriving
Điền từ đúng vào chỗ trống [2] dựa vào đoạn văn.

When they arrived, a friendly guide showed them around. Nam [2] his camera to take a nice photo of a funny goat.

  • Ause
  • Buses
  • Cusing
  • Dused
Điền từ đúng vào chỗ trống [3] dựa vào đoạn văn.

Nam used his camera to take a nice photo of a funny goat. Later, they sat [3] under a green tree and ate their picnic lunch.

  • Atogether
  • Btired
  • Cexcited
  • Dinteresting
Điền từ đúng vào chỗ trống [4] dựa vào đoạn văn.

They [4] a long coach ride in the morning.

  • Atake
  • Btakes
  • Ctaking
  • Dtook
Điền từ đúng vào chỗ trống [5] dựa vào đoạn văn.

A friendly guide [5] them around the farm.

  • Ashow
  • Bshows
  • Cshowed
  • Dshowing
Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

We (explore) ____ the old museum rooms yesterday.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

Tom (pack) ____ his bag with snacks for the trip last night.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

The children (feed) ____ the hungry sheep at the farm.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

Anna was very ____ because she saw many cute animals on the farm.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

The history lesson at the museum was very ____, so we learned a lot.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Last weekend, Lan and her friends ____ to the local museum.

Đáp án: A, visited

Dấu hiệu 'Last weekend' chỉ thì quá khứ đơn, chọn 'visited'. 'visit' là hiện tại.

Câu 2 · Xem đáp án

We ____ on a big coach to the green farm yesterday.

Đáp án: B, went

Dấu hiệu 'yesterday' dùng thì quá khứ đơn. Động từ bất quy tắc 'go' đổi thành 'went'.

Câu 3 · Xem đáp án

Minh ____ a lot of nice photos with his new camera on the trip.

Đáp án: D, took

Hành động đã xảy ra trong chuyến đi (quá khứ). 'take' chuyển thành dạng quá khứ 'took'.

Câu 4 · Xem đáp án

They ____ their tickets before they got on the bus.

Đáp án: B, bought

Hành động mua vé diễn ra trong quá khứ. Dạng quá khứ của 'buy' là 'bought'.

Câu 5 · Xem đáp án

Hoa ____ a nice present at the museum shop yesterday.

Đáp án: C, got

Có 'yesterday' nên dùng quá khứ đơn. 'get' đổi thành 'got'.

Câu 6 · Xem đáp án

The students ____ home late after the long trip.

Đáp án: B, returned

Sự việc đã hoàn thành trong quá khứ nên thêm đuôi -ed vào động từ có quy tắc 'return'.

Câu 7 · Xem đáp án

Last Sunday, Nam and his class went on a trip to a big farm. They took a long coach ride in the morning. When they [1], a friendly guide showed them around.

Đáp án: C, arrived

Đoạn văn kể chuyện quá khứ (went, took), nên chỗ trống cần động từ quá khứ 'arrived'.

Câu 8 · Xem đáp án

When they arrived, a friendly guide showed them around. Nam [2] his camera to take a nice photo of a funny goat.

Đáp án: D, used

Hành động trong câu chuyện quá khứ, dùng động từ thêm -ed: 'used'.

Câu 9 · Xem đáp án

Nam used his camera to take a nice photo of a funny goat. Later, they sat [3] under a green tree and ate their picnic lunch.

Đáp án: A, together

Dựa vào nghĩa đoạn văn, họ ngồi 'cùng nhau' (together) ăn trưa dưới gốc cây.

Câu 10 · Xem đáp án

They [4] a long coach ride in the morning.

Đáp án: D, took

Thì quá khứ đơn của 'take' trong ngữ cảnh bài đọc là 'took'.

Câu 11 · Xem đáp án

A friendly guide [5] them around the farm.

Đáp án: C, showed

Câu chuyện xảy ra rồi nên dùng động từ quá khứ 'showed'.

Câu 12 · Xem đáp án

We (explore) ____ the old museum rooms yesterday.

Đáp án: explored

Dấu hiệu 'yesterday' yêu cầu thì quá khứ đơn. Động từ 'explore' thêm -ed thành 'explored'.

Câu 13 · Xem đáp án

Tom (pack) ____ his bag with snacks for the trip last night.

Đáp án: packed

Có 'last night' nên chia quá khứ đơn. 'pack' thêm -ed thành 'packed'.

Câu 14 · Xem đáp án

The children (feed) ____ the hungry sheep at the farm.

Đáp án: fed

Sự việc ở nông trại trong chuyến đi đã qua. Động từ bất quy tắc 'feed' đổi thành 'fed'.

Câu 15 · Xem đáp án

Anna was very ____ because she saw many cute animals on the farm.

Đáp án: excited

Cảm xúc tích cực khi thấy động vật dễ thương là 'excited' (hào hứng).

Câu 16 · Xem đáp án

The history lesson at the museum was very ____, so we learned a lot.

Đáp án: interesting

Bài học lịch sử hay và giúp học hỏi nhiều thứ thì tính từ phù hợp là 'interesting'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).