Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Ngữ pháp Unit 12: thì tương lai đơn

Tóm tắt 1 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.

Thì tương lai đơn

S + will + V-bare

Thì tương lai đơn dùng để diễn đạt quyết định tức thì tại thời điểm nói, lời hứa, lời đề nghị hoặc dự đoán không có căn cứ chắc chắn. Cấu trúc cơ bản sử dụng trợ động từ 'will' kết hợp với động từ nguyên thể không chia. Dạng phủ định là 'will not' (viết tắt là 'won't').
It is hot in here. I will open the window.

Học đầy đủ thì tương lai đơn

10 câu luyện nhanh

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Minh thinks his favorite football team ____ the match next Sunday.

  • Awins
  • Bwill win
  • Cwinning
  • Dis win
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Don't worry about the test! I am sure you ____ well.

  • Aare do
  • Bdo
  • Cwill doing
  • Dwill do
Điền một từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành quyết định tức thì.

Wait here! I ____ bring you a glass of cold water.

Chia động từ trong ngoặc ở thì tương lai đơn.

I promise I ____ (not be) late for the extra class tomorrow.

Chọn trợ động từ phù hợp.

It is starting to rain heavily. We ____ take a taxi instead of walking.

  • Adid
  • Bare
  • Cwill
  • Dhave
Tìm phần gạch chân có lỗi sai ngữ pháp.

Lan thinks that scientists will discovers new planets in the future.

  • Athinks
  • Bwill discovers
  • Cin
  • Dfuture
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu yêu cầu giúp đỡ.

____ you carry this bag for me, please? It is very heavy.

  • AHave
  • BDo
  • CAre
  • DWill
Điền dạng phủ định ngắn gọn của trợ động từ tương lai đơn.

Phong is sick, so he ____ go camping with us this weekend.

Chọn câu viết lại giữ nguyên nghĩa bằng thì tương lai đơn.

I promise to clean my bedroom this evening.

  • AI will clean my bedroom this evening.
  • BI clean my bedroom this evening.
  • CI am cleaning my bedroom this evening.
  • DI won't clean my bedroom this evening.
Chia động từ trong ngoặc ở thì tương lai đơn.

Nam hopes his brother ____ (pass) the entrance exam next month.

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Minh thinks his favorite football team ____ the match next Sunday.

Đáp án: B, will win

Có cụm từ 'thinks' và mốc thời gian 'next Sunday' thể hiện dự đoán trong tương lai, nên dùng thì tương lai đơn: 'will win'.

Câu 2 · Xem đáp án

Don't worry about the test! I am sure you ____ well.

Đáp án: D, will do

Dự đoán chủ quan sau 'I am sure' dùng cấu trúc tương lai đơn: will + V-bare ('will do').

Câu 3 · Xem đáp án

Wait here! I ____ bring you a glass of cold water.

Đáp án: will

Quyết định đưa ra ngay tại thời điểm nói ('Wait here!') cần dùng trợ động từ 'will' (hoặc viết tắt là ''ll').

Câu 4 · Xem đáp án

I promise I ____ (not be) late for the extra class tomorrow.

Đáp án: will not be

Lời hứa (promise) ở tương lai phủ định dùng 'will not + V-bare' hoặc 'won't + V-bare'. Động từ 'be' giữ nguyên.

Câu 5 · Xem đáp án

It is starting to rain heavily. We ____ take a taxi instead of walking.

Đáp án: C, will

Hành động quyết định ngay lúc nói khi trời bắt đầu mưa dùng trợ động từ 'will'.

Câu 6 · Xem đáp án

Lan thinks that scientists will discovers new planets in the future.

Đáp án: B, will discovers

Sau 'will' phải là động từ nguyên thể không chia (V-bare). Sửa 'will discovers' thành 'will discover'.

Câu 7 · Xem đáp án

____ you carry this bag for me, please? It is very heavy.

Đáp án: D, Will

Cấu trúc 'Will you + V-bare...?' dùng để đưa ra lời yêu cầu, nhờ ai giúp việc gì một cách lịch sự.

Câu 8 · Xem đáp án

Phong is sick, so he ____ go camping with us this weekend.

Đáp án: won't

Dạng phủ định của thì tương lai đơn là 'won't' hoặc 'will not'.

Câu 9 · Xem đáp án

I promise to clean my bedroom this evening.

Đáp án: A, I will clean my bedroom this evening.

Lời hứa thực hiện hành động trong tương lai được diễn đạt bằng cấu trúc 'S + will + V-bare'.

Câu 10 · Xem đáp án

Nam hopes his brother ____ (pass) the entrance exam next month.

Đáp án: will pass

Mệnh đề sau 'hope' thể hiện hy vọng trong tương lai ('next month') chia thì tương lai đơn: will + pass.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).