Nhớ nhanh: Thì tương lai đơn dùng để diễn đạt quyết định tức thì tại thời điểm nói, lời hứa, lời đề nghị hoặc dự đoán không có căn cứ chắc chắn. Cấu trúc cơ bản sử dụng trợ động từ 'will' kết hợp với động từ nguyên thể không chia. Dạng phủ định là 'will not' (viết tắt là 'won't').
Công thức
| Thể | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Khẳng định | Công thứcS + will + V-bare | Ví dụNam will visit his grandparents tomorrow. Nam sẽ đi thăm ông bà vào ngày mai. |
| Phủ định | Công thứcS + will not / won't + V-bare | Ví dụThey won't attend the meeting next Monday. Họ sẽ không tham gia cuộc họp vào thứ Hai tới. |
| Nghi vấn (Yes/No) | Công thứcWill + S + V-bare? | Ví dụWill you help me with this heavy box? Bạn sẽ giúp mình mang chiếc hộp nặng này chứ? |
| Nghi vấn (Wh-questions) | Công thứcWh- + will + S + V-bare? | Ví dụWhere will Mai travel next summer? Mai sẽ đi du lịch ở đâu vào mùa hè tới? |
Cách dùng
Đưa ra quyết định đột xuất ngay tại thời điểm nói
It is hot in here. I will open the window.
Trong phòng nóng quá. Mình sẽ mở cửa sổ.
Dự đoán mang tính chủ quan, thường đi kèm các từ như think, believe, hope
I think Lan will pass the English exam easily.
Tôi nghĩ Lan sẽ vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh một cách dễ dàng.
Diễn đạt lời hứa, lời đề nghị hoặc lời yêu cầu
I promise I won't tell anyone your secret.
Mình hứa mình sẽ không kể bí mật của bạn cho ai biết.
Dấu hiệu nhận biết
- tomorrow
- next week
- next month
- next year
- soon
- in the future
- in + năm tương lai (ví dụ: in 2030)
- I think
- I believe
- I hope
- probably
- perhaps
Lỗi thường gặp
So sánh
'Will' dùng cho quyết định nảy ra ngay lúc nói hoặc dự đoán chủ quan không căn cứ. 'Be going to' dùng cho kế hoạch đã chuẩn bị trước hoặc dự đoán có dấu hiệu thực tế ngay lúc nói.
Giới thiệu cách dùng be going to để diễn tả dự định, kế hoạch và dự đoán trong tương lai. Liệt kê hình thức khẳng định, phủ định, câu hỏi và các từ chỉ thời gian thường gặp.
Luyện tập 15 câu
Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.Minh thinks his favorite football team ____ the match next Sunday.
- Awins
- Bwill win
- Cwinning
- Dis win
Don't worry about the test! I am sure you ____ well.
- Aare do
- Bdo
- Cwill doing
- Dwill do
Wait here! I ____ bring you a glass of cold water.
I promise I ____ (not be) late for the extra class tomorrow.
It is starting to rain heavily. We ____ take a taxi instead of walking.
- Adid
- Bare
- Cwill
- Dhave
Lan thinks that scientists will discovers new planets in the future.
- Athinks
- Bwill discovers
- Cin
- Dfuture
____ you carry this bag for me, please? It is very heavy.
- AHave
- BDo
- CAre
- DWill
Phong is sick, so he ____ go camping with us this weekend.
I promise to clean my bedroom this evening.
- AI will clean my bedroom this evening.
- BI clean my bedroom this evening.
- CI am cleaning my bedroom this evening.
- DI won't clean my bedroom this evening.
Nam hopes his brother ____ (pass) the entrance exam next month.
Look at the dirty blackboard! - Don't worry, I ____ it right away.
- Acleaned
- B'll clean
- Cam cleaning
- Dclean
My father believes that people will don't use paper money in thirty years.
- Abelieves
- Bwill don't use
- Cin
- Dyears
Where ____ your family travel for the holiday next summer?
- Awill
- Bdoes
- Cdid
- Dare
Mai thinks that students ____ (use) digital books instead of normal books soon.
Mai: 'Oh no, I forgot my pen!' - Nam: 'Don't worry. I ____ you my pen.'
- Alent
- Bhave lent
- Cwill lend
- Dwas lending
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật