Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Thì tương lai đơn: công thức, cách dùng và bài tập có đáp án

Đọc khoảng 4 phút 15 câu luyện

Nhớ nhanh: Thì tương lai đơn dùng để diễn đạt quyết định tức thì tại thời điểm nói, lời hứa, lời đề nghị hoặc dự đoán không có căn cứ chắc chắn. Cấu trúc cơ bản sử dụng trợ động từ 'will' kết hợp với động từ nguyên thể không chia. Dạng phủ định là 'will not' (viết tắt là 'won't').

Công thức

ThểCông thứcVí dụ
Khẳng định Công thứcS + will + V-bare Ví dụNam will visit his grandparents tomorrow.
Nam sẽ đi thăm ông bà vào ngày mai.
Phủ định Công thứcS + will not / won't + V-bare Ví dụThey won't attend the meeting next Monday.
Họ sẽ không tham gia cuộc họp vào thứ Hai tới.
Nghi vấn (Yes/No) Công thứcWill + S + V-bare? Ví dụWill you help me with this heavy box?
Bạn sẽ giúp mình mang chiếc hộp nặng này chứ?
Nghi vấn (Wh-questions) Công thứcWh- + will + S + V-bare? Ví dụWhere will Mai travel next summer?
Mai sẽ đi du lịch ở đâu vào mùa hè tới?

Cách dùng

Đưa ra quyết định đột xuất ngay tại thời điểm nói

It is hot in here. I will open the window.
Trong phòng nóng quá. Mình sẽ mở cửa sổ.

Dự đoán mang tính chủ quan, thường đi kèm các từ như think, believe, hope

I think Lan will pass the English exam easily.
Tôi nghĩ Lan sẽ vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh một cách dễ dàng.

Diễn đạt lời hứa, lời đề nghị hoặc lời yêu cầu

I promise I won't tell anyone your secret.
Mình hứa mình sẽ không kể bí mật của bạn cho ai biết.

Dấu hiệu nhận biết

  • tomorrow
  • next week
  • next month
  • next year
  • soon
  • in the future
  • in + năm tương lai (ví dụ: in 2030)
  • I think
  • I believe
  • I hope
  • probably
  • perhaps

Lỗi thường gặp

She will goes to the cinema tonight. She will go to the cinema tonight. Sau 'will' luôn là động từ nguyên mẫu không chia (V-bare), không thêm -s/-es hay -ing.
We will don't buy that bicycle. We won't buy that bicycle. Không dùng trợ động từ 'do/does' sau 'will'. Dạng phủ định đúng là 'will not' hoặc 'won't'.
Look at those dark clouds! It will rain. Look at those dark clouds! It is going to rain. Dự đoán có bằng chứng rõ ràng ở hiện tại (mây đen) phải dùng thì tương lai gần 'be going to', không dùng 'will'.

So sánh

Thì tương lai đơn

'Will' dùng cho quyết định nảy ra ngay lúc nói hoặc dự đoán chủ quan không căn cứ. 'Be going to' dùng cho kế hoạch đã chuẩn bị trước hoặc dự đoán có dấu hiệu thực tế ngay lúc nói.

Cấu trúc be going to

Giới thiệu cách dùng be going to để diễn tả dự định, kế hoạch và dự đoán trong tương lai. Liệt kê hình thức khẳng định, phủ định, câu hỏi và các từ chỉ thời gian thường gặp.

Luyện tập 15 câu

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Minh thinks his favorite football team ____ the match next Sunday.

  • Awins
  • Bwill win
  • Cwinning
  • Dis win
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Don't worry about the test! I am sure you ____ well.

  • Aare do
  • Bdo
  • Cwill doing
  • Dwill do
Điền một từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành quyết định tức thì.

Wait here! I ____ bring you a glass of cold water.

Chia động từ trong ngoặc ở thì tương lai đơn.

I promise I ____ (not be) late for the extra class tomorrow.

Chọn trợ động từ phù hợp.

It is starting to rain heavily. We ____ take a taxi instead of walking.

  • Adid
  • Bare
  • Cwill
  • Dhave
Tìm phần gạch chân có lỗi sai ngữ pháp.

Lan thinks that scientists will discovers new planets in the future.

  • Athinks
  • Bwill discovers
  • Cin
  • Dfuture
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu yêu cầu giúp đỡ.

____ you carry this bag for me, please? It is very heavy.

  • AHave
  • BDo
  • CAre
  • DWill
Điền dạng phủ định ngắn gọn của trợ động từ tương lai đơn.

Phong is sick, so he ____ go camping with us this weekend.

Chọn câu viết lại giữ nguyên nghĩa bằng thì tương lai đơn.

I promise to clean my bedroom this evening.

  • AI will clean my bedroom this evening.
  • BI clean my bedroom this evening.
  • CI am cleaning my bedroom this evening.
  • DI won't clean my bedroom this evening.
Chia động từ trong ngoặc ở thì tương lai đơn.

Nam hopes his brother ____ (pass) the entrance exam next month.

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành hội thoại.

Look at the dirty blackboard! - Don't worry, I ____ it right away.

  • Acleaned
  • B'll clean
  • Cam cleaning
  • Dclean
Tìm phần gạch chân có lỗi sai ngữ pháp.

My father believes that people will don't use paper money in thirty years.

  • Abelieves
  • Bwill don't use
  • Cin
  • Dyears
Chọn trợ động từ phù hợp để tạo câu hỏi tương lai.

Where ____ your family travel for the holiday next summer?

  • Awill
  • Bdoes
  • Cdid
  • Dare
Chia động từ trong ngoặc theo đúng ngữ cảnh tương lai.

Mai thinks that students ____ (use) digital books instead of normal books soon.

Chọn đáp án đúng điền vào câu trả lời của Nam.

Mai: 'Oh no, I forgot my pen!' - Nam: 'Don't worry. I ____ you my pen.'

  • Alent
  • Bhave lent
  • Cwill lend
  • Dwas lending

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Minh thinks his favorite football team ____ the match next Sunday.

Đáp án: B, will win

Có cụm từ 'thinks' và mốc thời gian 'next Sunday' thể hiện dự đoán trong tương lai, nên dùng thì tương lai đơn: 'will win'.

Câu 2 · Xem đáp án

Don't worry about the test! I am sure you ____ well.

Đáp án: D, will do

Dự đoán chủ quan sau 'I am sure' dùng cấu trúc tương lai đơn: will + V-bare ('will do').

Câu 3 · Xem đáp án

Wait here! I ____ bring you a glass of cold water.

Đáp án: will

Quyết định đưa ra ngay tại thời điểm nói ('Wait here!') cần dùng trợ động từ 'will' (hoặc viết tắt là ''ll').

Câu 4 · Xem đáp án

I promise I ____ (not be) late for the extra class tomorrow.

Đáp án: will not be

Lời hứa (promise) ở tương lai phủ định dùng 'will not + V-bare' hoặc 'won't + V-bare'. Động từ 'be' giữ nguyên.

Câu 5 · Xem đáp án

It is starting to rain heavily. We ____ take a taxi instead of walking.

Đáp án: C, will

Hành động quyết định ngay lúc nói khi trời bắt đầu mưa dùng trợ động từ 'will'.

Câu 6 · Xem đáp án

Lan thinks that scientists will discovers new planets in the future.

Đáp án: B, will discovers

Sau 'will' phải là động từ nguyên thể không chia (V-bare). Sửa 'will discovers' thành 'will discover'.

Câu 7 · Xem đáp án

____ you carry this bag for me, please? It is very heavy.

Đáp án: D, Will

Cấu trúc 'Will you + V-bare...?' dùng để đưa ra lời yêu cầu, nhờ ai giúp việc gì một cách lịch sự.

Câu 8 · Xem đáp án

Phong is sick, so he ____ go camping with us this weekend.

Đáp án: won't

Dạng phủ định của thì tương lai đơn là 'won't' hoặc 'will not'.

Câu 9 · Xem đáp án

I promise to clean my bedroom this evening.

Đáp án: A, I will clean my bedroom this evening.

Lời hứa thực hiện hành động trong tương lai được diễn đạt bằng cấu trúc 'S + will + V-bare'.

Câu 10 · Xem đáp án

Nam hopes his brother ____ (pass) the entrance exam next month.

Đáp án: will pass

Mệnh đề sau 'hope' thể hiện hy vọng trong tương lai ('next month') chia thì tương lai đơn: will + pass.

Câu 11 · Xem đáp án

Look at the dirty blackboard! - Don't worry, I ____ it right away.

Đáp án: B, 'll clean

Hành động đề nghị giúp đỡ hoặc quyết định làm việc gì ngay lập tức dùng thì tương lai đơn: I'll clean (= I will clean).

Câu 12 · Xem đáp án

My father believes that people will don't use paper money in thirty years.

Đáp án: B, will don't use

Phủ định của thì tương lai đơn là 'won't + V-bare' hoặc 'will not + V-bare', không dùng trợ động từ 'don't' sau 'will'. Sửa thành 'won't use'.

Câu 13 · Xem đáp án

Where ____ your family travel for the holiday next summer?

Đáp án: A, will

Câu hỏi Wh- ở tương lai đơn: Wh-word + will + S + V-bare? Có mốc thời gian 'next summer'.

Câu 14 · Xem đáp án

Mai thinks that students ____ (use) digital books instead of normal books soon.

Đáp án: will use

Có dấu hiệu 'thinks' và 'soon' diễn tả phỏng đoán tương lai, chia 'will use'.

Câu 15 · Xem đáp án

Mai: 'Oh no, I forgot my pen!' - Nam: 'Don't worry. I ____ you my pen.'

Đáp án: C, will lend

Nam quyết định giúp Mai ngay lúc nghe Mai nói, nên dùng 'will lend' (thì tương lai đơn). Các đáp án còn lại là thì quá khứ hoặc hiện tại hoàn thành, không nói về hành động sẽ xảy ra.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).