Hoa has a bad tooth. She needs to see the ____.
- Adoctor
- Bdriver
- Cteacher
- Ddentist
16 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
Hoa has a bad tooth. She needs to see the ____.
Nam plays football every afternoon. He is very ____.
My brother ____ brushes his teeth before sleeping.
Lan has a high temperature and a cough. She has a ____.
We ____ eat candy because it causes toothache.
Eat more fruit and ____ to stay healthy.
Minh wants to stay healthy. He (1) ____ eats fruit and vegetables every day. He (2) ____ eats fast food because it is bad for his body. Every morning, he does (3) ____ to stay strong. When he feels (4) ____, he goes to see the (5) ____ for help.
Minh wants to stay healthy. He (1) ____ eats fruit...
He (2) ____ eats fast food because it is bad...
Every morning, he does (3) ____ to stay strong.
When he feels (4) ____, he goes to see...
...he goes to see the (5) ____ for help.
My father usually (exercise) ____ in the morning.
Nam usually (eat) ____ apples in the morning.
Nam usually (eat) ____ an apple after school.
Wash your hands before eating to keep germs away.
Nam plays football never after school.
Hoa has a bad tooth. She needs to see the ____.
Đáp án: D, dentist
Đau răng gặp nha sĩ (dentist). 'doctor' chữa bệnh chung.
Nam plays football every afternoon. He is very ____.
Đáp án: D, healthy
Chơi thể thao giúp cơ thể khỏe mạnh (healthy). 'sick' là ốm.
My brother ____ brushes his teeth before sleeping.
Đáp án: A, always
'always' là trạng từ chỉ tần suất, đúng ngữ pháp và ngữ cảnh đánh răng.
Lan has a high temperature and a cough. She has a ____.
Đáp án: B, fever
Nhiệt độ cao và ho là sốt (fever). 'toothache' chỉ đau răng.
We ____ eat candy because it causes toothache.
Đáp án: A, never
Kẹo gây đau răng nên không bao giờ (never) ăn nhiều. Các từ khác sai nghĩa.
Eat more fruit and ____ to stay healthy.
Đáp án: C, vegetable
Trái cây và rau (vegetable) tốt cho sức khỏe. 'sweet' là đồ ngọt.
Minh wants to stay healthy. He (1) ____ eats fruit...
Đáp án: B, always
Muốn khỏe mạnh thì luôn luôn (always) ăn trái cây. 'never' trái nghĩa với ngữ cảnh.
He (2) ____ eats fast food because it is bad...
Đáp án: C, never
Đồ ăn nhanh có hại nên không bao giờ (never) ăn. 'always' sai nghĩa.
Every morning, he does (3) ____ to stay strong.
Đáp án: A, exercise
Tập thể dục (exercise) giúp cơ thể khỏe mạnh.
When he feels (4) ____, he goes to see...
Đáp án: B, sick
Bị ốm (sick) thì mới cần gặp bác sĩ.
...he goes to see the (5) ____ for help.
Đáp án: C, doctor
Ốm đau đi gặp bác sĩ (doctor).
My father usually (exercise) ____ in the morning.
Đáp án: exercises
Chủ ngữ số ít 'My father' ở thì hiện tại đơn với trạng từ tần suất 'usually', động từ thêm 's': exercises.
Nam usually (eat) ____ apples in the morning.
Đáp án: eats
Chủ ngữ Nam số ít, thì hiện tại đơn, thêm s sau động từ eat.
Nam usually (eat) ____ an apple after school.
Đáp án: eats
Chủ ngữ 'Nam' số ít, thì hiện tại đơn, trạng từ 'usually' đứng trước động từ thường: eats.
Wash your hands before eating to keep germs away.
Đáp án: Wash
Câu mệnh lệnh bắt đầu bằng động từ nguyên mẫu: Wash.
Nam plays football never after school.
Đáp án: C, never
Trạng từ chỉ tần suất 'never' đứng trước động từ thường, sửa thành 'Nam never plays football'.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.