Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 14 có đáp án, bộ 1

16 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Hoa has a bad tooth. She needs to see the ____.

  • Adoctor
  • Bdriver
  • Cteacher
  • Ddentist
Chọn đáp án đúng.

Nam plays football every afternoon. He is very ____.

  • Asick
  • Bsad
  • Ctired
  • Dhealthy
Chọn đáp án đúng.

My brother ____ brushes his teeth before sleeping.

  • Aalways
  • Bday
  • Ctime
  • Dnow
Chọn đáp án đúng.

Lan has a high temperature and a cough. She has a ____.

  • Atoothache
  • Bfever
  • Cstomach ache
  • Dcold
Chọn đáp án đúng.

We ____ eat candy because it causes toothache.

  • Anever
  • Busually
  • Calways
  • Doften
Chọn đáp án đúng.

Eat more fruit and ____ to stay healthy.

  • Asweet
  • Bmedicine
  • Cvegetable
  • Drest
Chọn từ điền vào chỗ trống (1).

Minh wants to stay healthy. He (1) ____ eats fruit and vegetables every day. He (2) ____ eats fast food because it is bad for his body. Every morning, he does (3) ____ to stay strong. When he feels (4) ____, he goes to see the (5) ____ for help.

Minh wants to stay healthy. He (1) ____ eats fruit...

  • Anever
  • Balways
  • Csad
  • Dfever
Chọn từ điền vào chỗ trống (2).

He (2) ____ eats fast food because it is bad...

  • Aalways
  • Boften
  • Cnever
  • Dhealthy
Chọn từ điền vào chỗ trống (3).

Every morning, he does (3) ____ to stay strong.

  • Aexercise
  • Bmedicine
  • Ccough
  • Dtoothache
Chọn từ điền vào chỗ trống (4).

When he feels (4) ____, he goes to see...

  • Ahealthy
  • Bsick
  • Chappy
  • Dstrong
Chọn từ điền vào chỗ trống (5).

...he goes to see the (5) ____ for help.

  • Adentist
  • Bteacher
  • Cdoctor
  • Dfriend
Chia động từ trong ngoặc.

My father usually (exercise) ____ in the morning.

Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc.

Nam usually (eat) ____ apples in the morning.

Dùng dạng đúng của từ trong ngoặc.

Nam usually (eat) ____ an apple after school.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống hoàn thành câu (Wash).

Wash your hands before eating to keep germs away.

Tìm lỗi sai trong câu.

Nam plays football never after school.

  • Aplays
  • Bfootball
  • Cnever
  • Dafter school

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Hoa has a bad tooth. She needs to see the ____.

Đáp án: D, dentist

Đau răng gặp nha sĩ (dentist). 'doctor' chữa bệnh chung.

Câu 2 · Xem đáp án

Nam plays football every afternoon. He is very ____.

Đáp án: D, healthy

Chơi thể thao giúp cơ thể khỏe mạnh (healthy). 'sick' là ốm.

Câu 3 · Xem đáp án

My brother ____ brushes his teeth before sleeping.

Đáp án: A, always

'always' là trạng từ chỉ tần suất, đúng ngữ pháp và ngữ cảnh đánh răng.

Câu 4 · Xem đáp án

Lan has a high temperature and a cough. She has a ____.

Đáp án: B, fever

Nhiệt độ cao và ho là sốt (fever). 'toothache' chỉ đau răng.

Câu 5 · Xem đáp án

We ____ eat candy because it causes toothache.

Đáp án: A, never

Kẹo gây đau răng nên không bao giờ (never) ăn nhiều. Các từ khác sai nghĩa.

Câu 6 · Xem đáp án

Eat more fruit and ____ to stay healthy.

Đáp án: C, vegetable

Trái cây và rau (vegetable) tốt cho sức khỏe. 'sweet' là đồ ngọt.

Câu 7 · Xem đáp án

Minh wants to stay healthy. He (1) ____ eats fruit...

Đáp án: B, always

Muốn khỏe mạnh thì luôn luôn (always) ăn trái cây. 'never' trái nghĩa với ngữ cảnh.

Câu 8 · Xem đáp án

He (2) ____ eats fast food because it is bad...

Đáp án: C, never

Đồ ăn nhanh có hại nên không bao giờ (never) ăn. 'always' sai nghĩa.

Câu 9 · Xem đáp án

Every morning, he does (3) ____ to stay strong.

Đáp án: A, exercise

Tập thể dục (exercise) giúp cơ thể khỏe mạnh.

Câu 10 · Xem đáp án

When he feels (4) ____, he goes to see...

Đáp án: B, sick

Bị ốm (sick) thì mới cần gặp bác sĩ.

Câu 11 · Xem đáp án

...he goes to see the (5) ____ for help.

Đáp án: C, doctor

Ốm đau đi gặp bác sĩ (doctor).

Câu 12 · Xem đáp án

My father usually (exercise) ____ in the morning.

Đáp án: exercises

Chủ ngữ số ít 'My father' ở thì hiện tại đơn với trạng từ tần suất 'usually', động từ thêm 's': exercises.

Câu 13 · Xem đáp án

Nam usually (eat) ____ apples in the morning.

Đáp án: eats

Chủ ngữ Nam số ít, thì hiện tại đơn, thêm s sau động từ eat.

Câu 14 · Xem đáp án

Nam usually (eat) ____ an apple after school.

Đáp án: eats

Chủ ngữ 'Nam' số ít, thì hiện tại đơn, trạng từ 'usually' đứng trước động từ thường: eats.

Câu 15 · Xem đáp án

Wash your hands before eating to keep germs away.

Đáp án: Wash

Câu mệnh lệnh bắt đầu bằng động từ nguyên mẫu: Wash.

Câu 16 · Xem đáp án

Nam plays football never after school.

Đáp án: C, never

Trạng từ chỉ tần suất 'never' đứng trước động từ thường, sửa thành 'Nam never plays football'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).