Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 17 có đáp án, bộ 1

17 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Nam ____ a funny story about a clever fox yesterday.

  • Aread
  • Breads
  • Creading
  • Dis read
Chọn đáp án đúng.

The kind princess ____ the poor crow last night.

  • Ahelp
  • Bhelps
  • Chelping
  • Dhelped
Chọn đáp án đúng.

Why ____ the giant so greedy in the fable?

  • Awas
  • Bwere
  • Cis
  • Dare
Chọn đáp án đúng.

The brave hare ____ fast and won the race.

  • Arun
  • Bruns
  • Crunning
  • Dran
Chọn đáp án đúng.

Lan ____ a magic storybook from her mother two days ago.

  • Aget
  • Bgot
  • Cgets
  • Dgetting
Chọn đáp án đúng.

The stupid wolf ____ into the deep hole.

  • Afell
  • Bfalls
  • Cfall
  • Dfalling
Chọn đáp án đúng cho số (1).

Yesterday, Hoa read a fairy tale about a brave prince. The story (1) ____ with a happy ending. A clever fox helped him find the magic crown. The giant was very greedy and (2) ____ the gold. Hoa (3) ____ the book because it was very exciting. She (4) ____ a picture of the hare and the tortoise in her notebook. It (5) ____ a wonderful afternoon.

Điền từ (1) vào chỗ trống trong đoạn văn.

  • Aend
  • Bended
  • Cends
  • Dending
Chọn đáp án đúng cho số (2).

Điền từ (2) vào chỗ trống trong đoạn văn.

  • Atake
  • Btook
  • Ctakes
  • Dtaking
Chọn đáp án đúng cho số (3).

Điền từ (3) vào chỗ trống trong đoạn văn.

  • Alike
  • Blikes
  • Cliked
  • Dliking
Chọn đáp án đúng cho số (4).

Điền từ (4) vào chỗ trống trong đoạn văn.

  • Adraw
  • Bdraws
  • Cdrew
  • Ddrawing
Chọn đáp án đúng cho số (5).

Điền từ (5) vào chỗ trống trong đoạn văn.

  • Ais
  • Bare
  • Cwas
  • Dwere
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

The honest boy (tell) ____ the truth about the lost crown yesterday.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

My grandfather (buy) ____ a new book of fables last week.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

The scary giant (see) ____ the small hero and shouted loudly.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

Tom ____ a short story about a clever rabbit last Monday.

Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống.

Long ago, a brave knight ____ a big dragon in the dark forest.

Tìm lỗi sai trong câu.

Long ago, a little girl walk in the magical forest and found a golden key.

  • Awalk
  • Bmagical
  • Cfound
  • Dgolden

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Nam ____ a funny story about a clever fox yesterday.

Đáp án: A, read

Có 'yesterday' (hôm qua) nên dùng thì quá khứ đơn. Động từ 'read' giữ nguyên hình thức ở quá khứ. 'reads' là hiện tại.

Câu 2 · Xem đáp án

The kind princess ____ the poor crow last night.

Đáp án: D, helped

Dấu hiệu 'last night' chỉ quá khứ. Chọn động từ thêm '-ed' là helped. 'help' sai thì.

Câu 3 · Xem đáp án

Why ____ the giant so greedy in the fable?

Đáp án: A, was

Chủ ngữ 'the giant' số ít và câu hỏi trong truyện cổ tích đã qua, dùng 'was'. 'were' dùng cho số nhiều.

Câu 4 · Xem đáp án

The brave hare ____ fast and won the race.

Đáp án: D, ran

Vế sau dùng 'won' (quá khứ của win), nên vế trước cũng dùng quá khứ 'ran'. 'run' là hiện tại.

Câu 5 · Xem đáp án

Lan ____ a magic storybook from her mother two days ago.

Đáp án: B, got

Có 'two days ago' chỉ quá khứ nên dùng 'got'. 'get' là hiện tại.

Câu 6 · Xem đáp án

The stupid wolf ____ into the deep hole.

Đáp án: A, fell

Kể chuyện cổ tích ở quá khứ dùng 'fell'. 'fall' sai thì.

Câu 7 · Xem đáp án

Điền từ (1) vào chỗ trống trong đoạn văn.

Đáp án: B, ended

Đoạn văn kể chuyện quá khứ với 'read', động từ 'end' phải chia quá khứ là 'ended'.

Câu 8 · Xem đáp án

Điền từ (2) vào chỗ trống trong đoạn văn.

Đáp án: B, took

Liên từ 'and' nối hai động từ quá khứ: 'was' và 'took'. 'take' sai thì.

Câu 9 · Xem đáp án

Điền từ (3) vào chỗ trống trong đoạn văn.

Đáp án: C, liked

Hành động trong quá khứ nên dùng 'liked'. 'like' là hiện tại.

Câu 10 · Xem đáp án

Điền từ (4) vào chỗ trống trong đoạn văn.

Đáp án: C, drew

Quá khứ của 'draw' là 'drew'. 'draw' sai thì.

Câu 11 · Xem đáp án

Điền từ (5) vào chỗ trống trong đoạn văn.

Đáp án: C, was

Chủ ngữ 'It' số ít và sự việc đã qua nên dùng 'was'. 'is' là hiện tại.

Câu 12 · Xem đáp án

The honest boy (tell) ____ the truth about the lost crown yesterday.

Đáp án: told

Có 'yesterday', động từ bất quy tắc 'tell' chuyển thành 'told'.

Câu 13 · Xem đáp án

My grandfather (buy) ____ a new book of fables last week.

Đáp án: bought

Dấu hiệu 'last week', động từ bất quy tắc 'buy' đổi thành 'bought'.

Câu 14 · Xem đáp án

The scary giant (see) ____ the small hero and shouted loudly.

Đáp án: saw

Vế sau có 'shouted' (quá khứ), vế trước 'see' đổi thành 'saw'.

Câu 15 · Xem đáp án

Tom ____ a short story about a clever rabbit last Monday.

Đáp án: wrote

Dùng 'wrote' (viết) hoặc 'read' (đọc) ở quá khứ đều hợp nghĩa với câu chuyện.

Câu 16 · Xem đáp án

Long ago, a brave knight ____ a big dragon in the dark forest.

Đáp án: saw

Dùng 'saw' (dạng quá khứ của 'see') vì câu kể về sự việc trong quá khứ.

Câu 17 · Xem đáp án

Long ago, a little girl walk in the magical forest and found a golden key.

Đáp án: A, walk

Có 'Long ago' chỉ quá khứ nên động từ 'walk' phải đổi thành 'walked'. Sửa: walk -> walked.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).