Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 20 có đáp án, bộ 1

17 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Nam ____ visit his grandparents in the countryside this summer.

  • Awill going to
  • Bare going to
  • Cgoing to
  • Dis going to
Chọn đáp án đúng.

What are you going to do at the ____?

  • Aphoto
  • Btent
  • Csouvenir
  • Dseaside
Chọn đáp án đúng.

We ____ swim in the cool blue water tomorrow.

  • Ais going to
  • Bam going to
  • Care going to
  • Dgoing to
Chọn đáp án đúng.

Hoa and Lan ____ camp in the mountain next week.

  • Aam going to
  • Bis going to
  • Care going to
  • Dbe going to
Chọn đáp án đúng.

I am going to buy a nice ____ for my mother.

  • Abeach
  • Bisland
  • Csouvenir
  • Dtrip
Chọn đáp án đúng.

My father is going to ____ a small tent on the grass.

  • Avisit
  • Bpitch
  • Cswim
  • Dexplore
Chọn từ điền vào chỗ trống 1.

My family has big plans for the summer holiday. Next week, we are going to [gap1] an old island in the south. My father is going to [gap2] a small boat on the blue sea. My sister and I are going to [gap3] big sandcastles on the beach. In the evening, we are going to [gap4] fresh seafood and [gap5] many wonderful photos of the sunset.

Gap 1

  • Aexplore
  • Bswim
  • Ccamp
  • Dsunbathe
Chọn từ điền vào chỗ trống 2.

Gap 2

  • Avisit
  • Brow
  • Ctake
  • Deat
Chọn từ điền vào chỗ trống 3.

Gap 3

  • Amake
  • Bcook
  • Cbuy
  • Dsunbathe
Chọn từ điền vào chỗ trống 4.

Gap 4

  • Adrink
  • Beat
  • Cplay
  • Dsee
Chọn từ điền vào chỗ trống 5.

Gap 5

  • Atake
  • Bdo
  • Cmake
  • Dhave
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

We are going to have a wonderful ____ to the north next month. (TRIP)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

My uncle is going to ____ on the golden beach this afternoon. (SUNBATHE)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

They are going to visit their peaceful ____ during the holiday. (HOMETOWN)

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

What ____ you going to do on your summer holiday?

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

She ____ going to stay in a big hotel near the beach.

Tìm lỗi sai trong câu.

They am going to visit their hometown next week.

  • Aam
  • Bto
  • Ctheir
  • Dnext week

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Nam ____ visit his grandparents in the countryside this summer.

Đáp án: D, is going to

Chủ ngữ 'Nam' số ít dùng 'is going to'. 'are going to' sai chủ ngữ, 'going to' thiếu 'is'.

Câu 2 · Xem đáp án

What are you going to do at the ____?

Đáp án: D, seaside

'seaside' hợp nghĩa bãi biển để làm hoạt động nghỉ hè. 'tent' hay 'souvenir' không phù hợp ngữ cảnh.

Câu 3 · Xem đáp án

We ____ swim in the cool blue water tomorrow.

Đáp án: C, are going to

Chủ ngữ 'We' số nhiều dùng 'are going to'. 'is' dùng cho số ít.

Câu 4 · Xem đáp án

Hoa and Lan ____ camp in the mountain next week.

Đáp án: C, are going to

Hai chủ ngữ 'Hoa and Lan' là số nhiều nên dùng 'are going to'.

Câu 5 · Xem đáp án

I am going to buy a nice ____ for my mother.

Đáp án: C, souvenir

'souvenir' là quà lưu niệm để mua tặng mẹ. 'island' hay 'beach' không thể mua được.

Câu 6 · Xem đáp án

My father is going to ____ a small tent on the grass.

Đáp án: B, pitch

'pitch a tent' là cấu trúc dựng lều. Các từ khác không đi với lều.

Câu 7 · Xem đáp án

Gap 1

Đáp án: A, explore

'explore an old island' nghĩa là khám phá hòn đảo cũ. Các từ khác không hợp nghĩa với hòn đảo.

Câu 8 · Xem đáp án

Gap 2

Đáp án: B, row

'row a small boat' nghĩa là chèo thuyền nhỏ. Các động từ khác không đi với thuyền.

Câu 9 · Xem đáp án

Gap 3

Đáp án: A, make

'make big sandcastles' nghĩa là xây lâu đài cát. Các từ khác không hợp với lâu đài cát.

Câu 10 · Xem đáp án

Gap 4

Đáp án: B, eat

'eat fresh seafood' nghĩa là ăn hải sản tươi. Hải sản phải dùng từ ăn (eat).

Câu 11 · Xem đáp án

Gap 5

Đáp án: A, take

'take many photos' là cụm từ cố định nghĩa là chụp nhiều bức ảnh.

Câu 12 · Xem đáp án

We are going to have a wonderful ____ to the north next month. (TRIP)

Đáp án: trip

Sau mạo từ 'a' và tính từ 'wonderful' cần danh từ số ít 'trip'.

Câu 13 · Xem đáp án

My uncle is going to ____ on the golden beach this afternoon. (SUNBATHE)

Đáp án: sunbathe

Sau 'is going to' cần động từ nguyên mẫu 'sunbathe'.

Câu 14 · Xem đáp án

They are going to visit their peaceful ____ during the holiday. (HOMETOWN)

Đáp án: hometown

Sau tính từ sở hữu 'their' và tính từ 'peaceful' cần danh từ 'hometown'.

Câu 15 · Xem đáp án

What ____ you going to do on your summer holiday?

Đáp án: are

Chủ ngữ là 'you' nên trợ động từ đi với 'going to' phải là 'are'.

Câu 16 · Xem đáp án

She ____ going to stay in a big hotel near the beach.

Đáp án: is

Chủ ngữ 'She' là ngôi thứ ba số ít nên dùng động từ to be là 'is'.

Câu 17 · Xem đáp án

They am going to visit their hometown next week.

Đáp án: A, am

Chủ ngữ 'They' số nhiều phải dùng 'are', không dùng 'am'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).