Nam ____ visit his grandparents in the countryside this summer.
- Awill going to
- Bare going to
- Cgoing to
- Dis going to
17 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
Nam ____ visit his grandparents in the countryside this summer.
What are you going to do at the ____?
We ____ swim in the cool blue water tomorrow.
Hoa and Lan ____ camp in the mountain next week.
I am going to buy a nice ____ for my mother.
My father is going to ____ a small tent on the grass.
My family has big plans for the summer holiday. Next week, we are going to [gap1] an old island in the south. My father is going to [gap2] a small boat on the blue sea. My sister and I are going to [gap3] big sandcastles on the beach. In the evening, we are going to [gap4] fresh seafood and [gap5] many wonderful photos of the sunset.
Gap 1
Gap 2
Gap 3
Gap 4
Gap 5
We are going to have a wonderful ____ to the north next month. (TRIP)
My uncle is going to ____ on the golden beach this afternoon. (SUNBATHE)
They are going to visit their peaceful ____ during the holiday. (HOMETOWN)
What ____ you going to do on your summer holiday?
She ____ going to stay in a big hotel near the beach.
They am going to visit their hometown next week.
Nam ____ visit his grandparents in the countryside this summer.
Đáp án: D, is going to
Chủ ngữ 'Nam' số ít dùng 'is going to'. 'are going to' sai chủ ngữ, 'going to' thiếu 'is'.
What are you going to do at the ____?
Đáp án: D, seaside
'seaside' hợp nghĩa bãi biển để làm hoạt động nghỉ hè. 'tent' hay 'souvenir' không phù hợp ngữ cảnh.
We ____ swim in the cool blue water tomorrow.
Đáp án: C, are going to
Chủ ngữ 'We' số nhiều dùng 'are going to'. 'is' dùng cho số ít.
Hoa and Lan ____ camp in the mountain next week.
Đáp án: C, are going to
Hai chủ ngữ 'Hoa and Lan' là số nhiều nên dùng 'are going to'.
I am going to buy a nice ____ for my mother.
Đáp án: C, souvenir
'souvenir' là quà lưu niệm để mua tặng mẹ. 'island' hay 'beach' không thể mua được.
My father is going to ____ a small tent on the grass.
Đáp án: B, pitch
'pitch a tent' là cấu trúc dựng lều. Các từ khác không đi với lều.
Gap 1
Đáp án: A, explore
'explore an old island' nghĩa là khám phá hòn đảo cũ. Các từ khác không hợp nghĩa với hòn đảo.
Gap 2
Đáp án: B, row
'row a small boat' nghĩa là chèo thuyền nhỏ. Các động từ khác không đi với thuyền.
Gap 3
Đáp án: A, make
'make big sandcastles' nghĩa là xây lâu đài cát. Các từ khác không hợp với lâu đài cát.
Gap 4
Đáp án: B, eat
'eat fresh seafood' nghĩa là ăn hải sản tươi. Hải sản phải dùng từ ăn (eat).
Gap 5
Đáp án: A, take
'take many photos' là cụm từ cố định nghĩa là chụp nhiều bức ảnh.
We are going to have a wonderful ____ to the north next month. (TRIP)
Đáp án: trip
Sau mạo từ 'a' và tính từ 'wonderful' cần danh từ số ít 'trip'.
My uncle is going to ____ on the golden beach this afternoon. (SUNBATHE)
Đáp án: sunbathe
Sau 'is going to' cần động từ nguyên mẫu 'sunbathe'.
They are going to visit their peaceful ____ during the holiday. (HOMETOWN)
Đáp án: hometown
Sau tính từ sở hữu 'their' và tính từ 'peaceful' cần danh từ 'hometown'.
What ____ you going to do on your summer holiday?
Đáp án: are
Chủ ngữ là 'you' nên trợ động từ đi với 'going to' phải là 'are'.
She ____ going to stay in a big hotel near the beach.
Đáp án: is
Chủ ngữ 'She' là ngôi thứ ba số ít nên dùng động từ to be là 'is'.
They am going to visit their hometown next week.
Đáp án: A, am
Chủ ngữ 'They' số nhiều phải dùng 'are', không dùng 'am'.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.