Nam ____ plays badminton with his brother after school.
- Adoes always
- Bis always
- Calways does
- Dalways
16 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
Nam ____ plays badminton with his brother after school.
My friends ____ swim in the pool on hot days.
Do you ____ play football with your friends?
Mai is ____ late for her piano class.
We ____ draw pictures in art lessons.
Tom ____ plays table tennis on Saturdays.
Minh and Lan have many hobbies in their free time. Minh always plays football at the park. Lan sometimes reads comic books in her room. They never watch cartoons on school days. On Sundays, they like to ride a bicycle together.
Minh and Lan have many hobbies in their free time. Minh [blank] plays football at the park.
Lan [blank] reads comic books in her room.
They [blank] watch cartoons on school days.
Tom [blank] plays football with his friends after school every single day.
Lan [blank] reads comic books in the library.
My sister (skate) ____ in the park every weekend.
Anna usually (dance) ____ with her friends on Fridays.
Hoa ____ sings songs when she cooks dinner.
They are ____ late for the badminton match.
Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
Nam ____ plays badminton with his brother after school.
Đáp án: D, always
Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ thường (plays).
My friends ____ swim in the pool on hot days.
Đáp án: B, usually
Động từ thường 'swim' cần trạng từ 'usually' đứng trước.
Do you ____ play football with your friends?
Đáp án: A, always
Trạng từ 'always' đứng trước động từ thường 'play'.
Mai is ____ late for her piano class.
Đáp án: D, never
Trạng từ 'never' đứng sau động từ 'to be' (is).
We ____ draw pictures in art lessons.
Đáp án: B, often
'draw' là động từ thường nên 'often' đứng trước.
Tom ____ plays table tennis on Saturdays.
Đáp án: A, rarely
'rarely' đứng trước động từ thường 'plays'.
Minh and Lan have many hobbies in their free time. Minh [blank] plays football at the park.
Đáp án: A, always
Đoạn văn có câu 'Minh always plays football'.
Lan [blank] reads comic books in her room.
Đáp án: B, sometimes
Đoạn văn có câu 'Lan sometimes reads'.
They [blank] watch cartoons on school days.
Đáp án: C, never
Đoạn văn nêu 'They never watch cartoons'.
Tom [blank] plays football with his friends after school every single day.
Đáp án: C, always
Cụm từ 'every single day' chỉ thói quen làm hàng ngày, dùng 'always'.
Lan [blank] reads comic books in the library.
Đáp án: C, usually
Dùng 'usually' (thường xuyên) trước động từ thường để nói về tần suất hoạt động.
My sister (skate) ____ in the park every weekend.
Đáp án: skates
Chủ ngữ số ít, hiện tại đơn thêm 's'.
Anna usually (dance) ____ with her friends on Fridays.
Đáp án: dances
Hiện tại đơn với 'Anna', động từ thêm 's'.
Hoa ____ sings songs when she cooks dinner.
Đáp án: often
Điền trạng từ chỉ tần suất.
They are ____ late for the badminton match.
Đáp án: never
Trạng từ đứng sau động từ 'are'.
Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
Đáp án: we / always / fly / a kite / in / the / field
Trật tự đúng: Chủ ngữ (we) + trạng từ tần suất (always) + động từ (fly) + tân ngữ (a kite) + nơi chốn (in the field).
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.