My uncle is a pilot. He ____ fly big planes.
- Acanning
- Bcans
- Cto can
- Dcan
16 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
My uncle is a pilot. He ____ fly big planes.
Lan loves children and schools. She ____ be a teacher.
A doctor ____ look after sick people in the hospital.
Nam is only five years old. He ____ drive a car now.
Students ____ listen to their teacher in class.
What ____ you want to be in the future?
When I grow up, I want to have a good job. My brother Linh wants to be a [blank1] because he loves to fly planes in the sky. My sister Mai wants to be a [blank2] to look after sick people in the hospital. My friend Nam wants to be a [blank3] to design big houses and tall buildings. I want to be a [blank4] because I like to write stories for children. We [blank5] work hard at school now for our future.
Lan wants to fly planes in the sky. She [blank1] be a pilot in the future.
Nam wants to help sick people in the hospital. He [blank2] wear a white uniform every day.
When I grow up, I want to build houses. I [blank3] draw plans for new buildings every day.
Mai loves helping sick animals. She [blank4] be a vet when she grows up.
When I grow up, I want to be a teacher. I ________ help children learn new things every day.
My sister loves science. She can (be) ____ a scientist in the future.
Mai wants to be a nurse. She ____ help sick people in the hospital tomorrow.
When I grow up, I ____ paint beautiful pictures in my art studio.
Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
My brother wants to be a pilot because he can flies a plane.
My uncle is a pilot. He ____ fly big planes.
Đáp án: D, can
Động từ khuyết thiếu 'can' không thêm 's' ở ngôi thứ ba số ít và đi với động từ nguyên thể.
Lan loves children and schools. She ____ be a teacher.
Đáp án: C, wants to
Chủ ngữ 'She' số ít dùng 'wants' kết hợp với 'to' trước động từ 'be'. 'wants' thiếu 'to'.
A doctor ____ look after sick people in the hospital.
Đáp án: B, should
'Should' là động từ khuyết thiếu dùng để đưa ra lời khuyên hoặc nghĩa vụ, theo sau bởi động từ nguyên thể không 'to'.
Nam is only five years old. He ____ drive a car now.
Đáp án: D, cannot
Năm tuổi không biết lái xe nên dùng phủ định 'cannot' (không thể). 'can' trái nghĩa với ngữ cảnh.
Students ____ listen to their teacher in class.
Đáp án: B, must
'Must' là động từ khuyết thiếu chỉ sự bắt buộc, không thêm 's' hay 'to'.
What ____ you want to be in the future?
Đáp án: C, do
Chủ ngữ là 'you' trong câu hỏi với động từ thường 'want' nên dùng trợ động từ 'do'.
Lan wants to fly planes in the sky. She [blank1] be a pilot in the future.
Đáp án: C, can
Dùng động từ khuyết thiếu 'can' để chỉ khả năng làm nghề phi công trong tương lai.
Nam wants to help sick people in the hospital. He [blank2] wear a white uniform every day.
Đáp án: B, must
Dùng 'must' để chỉ quy định bắt buộc phải mặc đồng phục khi làm việc trong bệnh viện.
When I grow up, I want to build houses. I [blank3] draw plans for new buildings every day.
Đáp án: A, can
Dùng động từ khuyết thiếu 'can' để diễn tả khả năng vẽ bản thiết kế nhà.
Mai loves helping sick animals. She [blank4] be a vet when she grows up.
Đáp án: A, can
Dùng động từ khuyết thiếu "can" trước động từ chính "be" để nói về khả năng làm nghề nghiệp trong tương lai.
When I grow up, I want to be a teacher. I ________ help children learn new things every day.
Đáp án: A, can
Dùng 'can' để diễn tả khả năng làm việc gì đó trong tương lai.
My sister loves science. She can (be) ____ a scientist in the future.
Đáp án: be
Sau động từ khuyết thiếu 'can' dùng động từ nguyên mẫu 'be'.
Mai wants to be a nurse. She ____ help sick people in the hospital tomorrow.
Đáp án: can
Dùng động từ khuyết thiếu 'can' để chỉ khả năng hoặc dự định làm việc gì trong tương lai gần.
When I grow up, I ____ paint beautiful pictures in my art studio.
Đáp án: can
Dùng 'can' để diễn tả khả năng làm việc gì đó trong tương lai.
Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
Đáp án: Hoa / can / build / robots. / in / the / future
Cấu trúc với động từ khiếm khuyết 'can' diễn tả khả năng trong tương lai: Chủ ngữ + can + động từ nguyên mẫu + cụm từ chỉ thời gian.
My brother wants to be a pilot because he can flies a plane.
Đáp án: D, can flies
Sau động từ khuyết thiếu 'can' dùng động từ nguyên thể, sửa 'can flies' thành 'can fly'.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.