Nam puts his notebooks ____ his school bag.
- Aon
- Bin
- Cat
- Dbetween
Tóm tắt 1 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
S + am/is/are + preposition + noun phrase
Giới từ chỉ nơi chốn dùng xác định vị trí của người hoặc vật trong không gian. Các từ phổ biến gồm in, on, at, under, behind, next to. Bài học giúp phân biệt cách dùng chính xác theo ngữ cảnh cụ thể.
The keys are in the drawer.
Nam puts his notebooks ____ his school bag.
There is a beautiful clock ____ the wall.
My father is working ____ home today.
The cat hides ____ the bed when it hears loud noises.
The bakery is ____ the bookstore and the pharmacy.
Our classroom is next ____ the computer room.
Mai lives ____ Ha Noi with her grandparents.
Minh is waiting for the bus ____ the bus stop.
The teacher stands in ____ of the blackboard to write the lesson.
The little boy hides behind of the tree when playing with his friends.
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Nam puts his notebooks ____ his school bag.
Đáp án: B, in
Cặp sách là không gian kín ba chiều có sức chứa bên trong, dùng giới từ 'in'.
There is a beautiful clock ____ the wall.
Đáp án: C, on
Đồng hồ treo trên bề mặt bức tường, dùng giới từ 'on'.
My father is working ____ home today.
Đáp án: A, at
Cụm cố định chỉ địa điểm ở nhà là 'at home'.
The cat hides ____ the bed when it hears loud noises.
Đáp án: A, under
Con mèo trốn ở phía dưới gầm giường, dùng 'under'.
The bakery is ____ the bookstore and the pharmacy.
Đáp án: B, between
Cấu trúc 'between A and B' dùng để chỉ vị trí nằm giữa hai địa điểm.
Our classroom is next ____ the computer room.
Đáp án: A, to
Cụm giới từ chỉ vị trí bên cạnh là 'next to'.
Mai lives ____ Ha Noi with her grandparents.
Đáp án: in
Trước tên thành phố hoặc khu vực địa lý rộng lớn, dùng giới từ 'in'.
Minh is waiting for the bus ____ the bus stop.
Đáp án: at
Trạm xe buýt là địa điểm cụ thể, dùng cụm 'at the bus stop'.
The teacher stands in ____ of the blackboard to write the lesson.
Đáp án: front
Cụm giới từ mang nghĩa 'ở phía trước' là 'in front of'.
The little boy hides behind of the tree when playing with his friends.
Đáp án: A, behind of
Giới từ chỉ vị trí phía sau là 'behind', không có 'of'. Sửa 'behind of' thành 'behind'.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.