Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 9 có đáp án, bộ 1

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Yesterday afternoon, Lan and her friends ____ a picnic in the park.

  • Ahave
  • Bhad
  • Chas
  • Dhaving
Chọn đáp án đúng.

Nam ____ a long hike with his father last Sunday.

  • Atake
  • Btook
  • Ctakes
  • Dtaking
Chọn đáp án đúng.

My brother ____ in the lake two days ago.

  • Aswim
  • Bswims
  • Cswimming
  • Dswam
Chọn đáp án đúng.

We ____ a red tent under the big trees last week.

  • Aput up
  • Bputs up
  • Cputting up
  • Dputted up
Chọn đáp án đúng.

Hoa ____ her blue bicycle around the park this morning.

  • Acycled
  • Bcycles
  • Ccycle
  • Dcycling
Chọn đáp án đúng.

The children ____ outdoor games in the sunny yard yesterday.

  • Aplay
  • Bplays
  • Cplaying
  • Dplayed
Chọn đáp án đúng.

Last weekend, Tom and his family [1] ____ a wonderful trip to the green valley. They [2] ____ a big blue tent near the river. In the afternoon, Tom [3] ____ up a tall tree and his sister [4] ____ a colorful kite in the wind. At night, they [5] ____ fish over a warm campfire and ate together under the stars.

Điền vào chỗ trống [1] trong đoạn văn.

  • Ahave
  • Bhas
  • Chad
  • Dhaving
Chọn đáp án đúng.

Điền vào chỗ trống [2] trong đoạn văn.

  • Aset up
  • Bsets up
  • Csetting up
  • Dsetted up
Chọn đáp án đúng.

Điền vào chỗ trống [3] trong đoạn văn.

  • Aclimb
  • Bclimbs
  • Cclimbing
  • Dclimbed
Chọn đáp án đúng.

Điền vào chỗ trống [4] trong đoạn văn.

  • Afly
  • Bflies
  • Cflew
  • Dflying
Chọn đáp án đúng.

Điền vào chỗ trống [5] trong đoạn văn.

  • Abarbecue
  • Bbarbecues
  • Cbarbecued
  • Dbarbecuing
Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

My friends (fish) ____ in the small river yesterday morning.

Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

Peter (explore) ____ the green forest with his dog last weekend.

Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

She (sunbathe) ____ on the golden beach two days ago.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

We packed our heavy backpacks and a bright ____ to see the dark cave.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

It was cold at night, so we used a warm wool ____ on our bed.

Sắp xếp các phần sau.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh. Câu bắt đầu bằng "Lan" và kết thúc bằng "park".

Tìm lỗi sai trong câu.

They goes on a picnic yesterday.

  • Agoes
  • Bon
  • Ca picnic
  • Dyesterday
Tìm lỗi sai trong câu.

Nam take a long hike last week.

  • Atake
  • Ba long
  • Chike
  • Dlast week

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Yesterday afternoon, Lan and her friends ____ a picnic in the park.

Đáp án: B, had

Có 'Yesterday afternoon' (chiều hôm qua) nên dùng thì quá khứ đơn. 'have' sai vì ở hiện tại.

Câu 2 · Xem đáp án

Nam ____ a long hike with his father last Sunday.

Đáp án: B, took

'last Sunday' chỉ quá khứ nên dùng dạng quá khứ của take là 'took'. 'take' là hiện tại.

Câu 3 · Xem đáp án

My brother ____ in the lake two days ago.

Đáp án: D, swam

'two days ago' chỉ quá khứ, dạng quá khứ của swim là 'swam'. 'swim' là hiện tại.

Câu 4 · Xem đáp án

We ____ a red tent under the big trees last week.

Đáp án: A, put up

Động từ 'put' ở quá khứ giữ nguyên hình thức là 'put'. 'putted' là sai chính tả.

Câu 5 · Xem đáp án

Hoa ____ her blue bicycle around the park this morning.

Đáp án: A, cycled

'this morning' (sáng nay) khi đã qua đi dùng thì quá khứ đơn: cycled. 'cycle' là hiện tại.

Câu 6 · Xem đáp án

The children ____ outdoor games in the sunny yard yesterday.

Đáp án: D, played

Có 'yesterday' nên động từ thêm -ed thành 'played'. 'play' là hiện tại.

Câu 7 · Xem đáp án

Điền vào chỗ trống [1] trong đoạn văn.

Đáp án: C, had

Đoạn văn kể chuyện quá khứ với 'Last weekend', dùng 'had'. 'have' là hiện tại.

Câu 8 · Xem đáp án

Điền vào chỗ trống [2] trong đoạn văn.

Đáp án: A, set up

Dạng quá khứ của set là set. 'sets' là hiện tại.

Câu 9 · Xem đáp án

Điền vào chỗ trống [3] trong đoạn văn.

Đáp án: D, climbed

Hành động trong quá khứ thêm -ed thành 'climbed'. 'climb' là hiện tại.

Câu 10 · Xem đáp án

Điền vào chỗ trống [4] trong đoạn văn.

Đáp án: C, flew

Quá khứ của fly là 'flew'. 'fly' là hiện tại.

Câu 11 · Xem đáp án

Điền vào chỗ trống [5] trong đoạn văn.

Đáp án: C, barbecued

Quá khứ đơn của barbecue là 'barbecued'. 'barbecue' là hiện tại.

Câu 12 · Xem đáp án

My friends (fish) ____ in the small river yesterday morning.

Đáp án: fished

Có 'yesterday morning' nên dùng thì quá khứ đơn: fished.

Câu 13 · Xem đáp án

Peter (explore) ____ the green forest with his dog last weekend.

Đáp án: explored

Dấu hiệu 'last weekend' yêu cầu quá khứ đơn: explored.

Câu 14 · Xem đáp án

She (sunbathe) ____ on the golden beach two days ago.

Đáp án: sunbathed

Dấu hiệu 'two days ago' dùng quá khứ đơn: sunbathed.

Câu 15 · Xem đáp án

We packed our heavy backpacks and a bright ____ to see the dark cave.

Đáp án: flashlight

Dùng 'flashlight' vì cần đèn pin để nhìn trong hang tối.

Câu 16 · Xem đáp án

It was cold at night, so we used a warm wool ____ on our bed.

Đáp án: blanket

Trời lạnh ban đêm cần dùng chăn ('blanket') để giữ ấm.

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh. Câu bắt đầu bằng "Lan" và kết thúc bằng "park".

Đáp án: Lan / played / football / in the / park

Trật tự đúng: Lan played football in the park. Câu có thứ tự: chủ ngữ (Lan) + động từ quá khứ (played) + tân ngữ (football) + nơi chốn (in the park). Động từ có đuôi -ed vì đây là thì quá khứ đơn.

Câu 18 · Xem đáp án

They goes on a picnic yesterday.

Đáp án: A, goes

Có 'yesterday' nên 'goes' phải sửa thành 'went'.

Câu 19 · Xem đáp án

Nam take a long hike last week.

Đáp án: A, take

Có 'last week' nên 'take' phải sửa thành quá khứ là 'took'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).