Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 10 có đáp án, bộ 1

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

In the future, robots ____ do all the heavy housework for humans.

  • Awill
  • Bare
  • Cdid
  • Dwere
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

A ____ can float on the ocean and move to different places on water.

  • Askyscraper
  • Bfloating house
  • Ccottage
  • Dspace villa
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

People ____ live on the Moon one day, but scientists are not sure yet.

  • Amust
  • Bshould
  • Cwon't
  • Dmight
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

We will put a ____ on the roof to receive sunlight and produce electricity.

  • Asmart fridge
  • Bmodern iron
  • Csolar panel
  • Drobot helper
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

My future home will be eco-friendly, so it ____ waste any electricity.

  • Adoesn't
  • Bisn't
  • Cdidn't
  • Dwon't
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Our kitchen will have an ____ cooker that prepares hot meals by itself.

  • Aold
  • Bautomatic
  • Cancient
  • Dunusual
Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống (7).

In the future, our homes will be very different. Many families might live in a smart (7) ____ surrounded by green trees, or even in a floating house on the ocean. On the roof of each home, people will install solar panels to generate clean (8) ____ from sunlight. Inside, every modern (9) ____ will be connected to the internet. A smart (10) ____ will order fresh food automatically when supplies run out. In addition, robot helpers (11) ____ clean the floors and wash dishes every day. Life will become much easier and more comfortable.

Choose the best word for blank (7).

  • Avilla
  • Brobot
  • Cenergy
  • Dappliance
Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống (8).

Choose the best word for blank (8).

  • Awater
  • Bsoil
  • Cenergy
  • Dspace
Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống (9).

Choose the best word for blank (9).

  • Atool
  • Bbuilding
  • Cmachine
  • Dappliance
Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống (10).

Choose the best word for blank (10).

  • Alamp
  • Bfridge
  • Cclock
  • Dcurtain
Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống (11).

Choose the best word for blank (11).

  • Awill
  • Bare
  • Cdid
  • Dhave
Điền dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

This solar panel produces green ____ for our small cottage. (ELECTRIC)

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

The modern villa has an ____ door that opens as soon as you arrive. (AUTOMATION)

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Smart machines will become helpful ____ in our daily housework. (HELP)

Điền MỘT từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu.

Solar ____ comes from the sun and does not pollute the environment.

Điền MỘT từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu.

A very tall building with many storeys in a modern city is called a ____.

Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự ngữ pháp.

Sắp xếp các cụm từ thành câu hoàn chỉnh.

Chọn phần gạch chân chứa lỗi sai.

My family might live in a modern skyscraper, and we will not wasting any electricity.

  • Amight live
  • Bskyscraper
  • Cwill not
  • Dwasting
Chọn phần gạch chân chứa lỗi sai.

Scientists believe future houses will have smart appliances to reducing energy waste.

  • Abelieve
  • Bwill have
  • Creducing
  • Dwaste

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

In the future, robots ____ do all the heavy housework for humans.

Đáp án: A, will

Cụm 'In the future' chỉ thời gian tương lai, dùng cấu trúc will + V nguyên mẫu. 'are' không đi liền với động từ nguyên mẫu 'do'.

Câu 2 · Xem đáp án

A ____ can float on the ocean and move to different places on water.

Đáp án: B, floating house

'floating house' nghĩa là nhà nổi, phù hợp với hành động 'float on the ocean'. 'skyscraper' là nhà chọc trời xây cố định trên đất liền.

Câu 3 · Xem đáp án

People ____ live on the Moon one day, but scientists are not sure yet.

Đáp án: D, might

'might' diễn tả khả năng có thể xảy ra khi người nói chưa chắc chắn ('not sure'). 'must' mang nghĩa bắt buộc hoặc khẳng định chắc chắn.

Câu 4 · Xem đáp án

We will put a ____ on the roof to receive sunlight and produce electricity.

Đáp án: C, solar panel

'solar panel' (tấm pin mặt trời) được lắp trên mái để hấp thu ánh nắng sinh điện. 'smart fridge' là tủ lạnh, không đặt trên mái.

Câu 5 · Xem đáp án

My future home will be eco-friendly, so it ____ waste any electricity.

Đáp án: D, won't

Câu nói về dự đoán ở tương lai gắn với 'will be', dạng phủ định là 'won't' (will not). 'doesn't' thuộc thì hiện tại đơn.

Câu 6 · Xem đáp án

Our kitchen will have an ____ cooker that prepares hot meals by itself.

Đáp án: B, automatic

'automatic' nghĩa là tự động, khớp với 'prepares hot meals by itself'. 'ancient' mang nghĩa cổ xưa, trái ngược chủ đề tương lai hiện đại.

Câu 7 · Xem đáp án

Choose the best word for blank (7).

Đáp án: A, villa

'villa' (biệt thự) là loại hình nhà ở đi được với 'live in'. 'appliance' là thiết bị gia dụng, con người không thể sống trong đó.

Câu 8 · Xem đáp án

Choose the best word for blank (8).

Đáp án: C, energy

Pin mặt trời hấp thụ ánh nắng để sinh ra 'clean energy' (năng lượng sạch). Tấm pin mặt trời không tạo ra 'water' (nước).

Câu 9 · Xem đáp án

Choose the best word for blank (9).

Đáp án: D, appliance

'modern appliance' là đồ dùng, thiết bị gia dụng hiện đại kết nối internet trong nhà. 'building' mang nghĩa tòa nhà nên không phù hợp ngữ cảnh bên trong phòng.

Câu 10 · Xem đáp án

Choose the best word for blank (10).

Đáp án: B, fridge

'fridge' (tủ lạnh) phụ trách bảo quản và nhận biết thực phẩm hết để đặt thêm ('order fresh food'). 'lamp' (đèn bàn) không làm việc này.

Câu 11 · Xem đáp án

Choose the best word for blank (11).

Đáp án: A, will

Bài viết nói về dự đoán tương lai, dùng 'will + V nguyên mẫu' (will clean). 'are' không thể đứng trước động từ nguyên mẫu 'clean'.

Câu 12 · Xem đáp án

This solar panel produces green ____ for our small cottage. (ELECTRIC)

Đáp án: electricity

Sau tính từ 'green' cần danh từ. Danh từ chỉ nguồn điện của 'electric' là 'electricity'.

Câu 13 · Xem đáp án

The modern villa has an ____ door that opens as soon as you arrive. (AUTOMATION)

Đáp án: automatic

Đứng trước danh từ 'door' cần một tính từ bổ nghĩa. Tính từ của 'automation' là 'automatic' (tự động).

Câu 14 · Xem đáp án

Smart machines will become helpful ____ in our daily housework. (HELP)

Đáp án: helpers

Chủ ngữ 'Smart machines' là danh từ số nhiều, đi sau tính từ 'helpful' cần danh từ số nhiều chỉ đối tượng hỗ trợ: 'helpers'.

Câu 15 · Xem đáp án

Solar ____ comes from the sun and does not pollute the environment.

Đáp án: energy

Cụm danh từ 'solar energy' hoặc 'solar power' có nghĩa là năng lượng mặt trời.

Câu 16 · Xem đáp án

A very tall building with many storeys in a modern city is called a ____.

Đáp án: skyscraper

'skyscraper' là danh từ chỉ tòa nhà chọc trời có nhiều tầng trong đô thị.

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp các cụm từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: A helper robot / might cook / dinner for / the family

Cấu trúc với động từ khuyết thiếu: S + might + V nguyên mẫu. Câu hoàn chỉnh: 'A helper robot might cook dinner for the family.'

Câu 18 · Xem đáp án

My family might live in a modern skyscraper, and we will not wasting any electricity.

Đáp án: D, wasting

Sau 'will not' phải dùng động từ nguyên mẫu không chia (waste). Dạng V-ing 'wasting' ở đáp án D sai ngữ pháp.

Câu 19 · Xem đáp án

Scientists believe future houses will have smart appliances to reducing energy waste.

Đáp án: C, reducing

Cấu trúc chỉ mục đích yêu cầu dùng 'to + V nguyên mẫu' (to reduce). Dạng 'to reducing' ở C sai ngữ pháp.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).