Lan ____ three languages fluently.
- Acan to speak
- Bcans speak
- Ccan speaks
- Dcan speak
Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
S + modal verb + V (bare-inf)
Động từ khuyết thiếu bổ nghĩa cho động từ chính để chỉ khả năng, lời khuyên, sự cho phép hoặc bắt buộc. Động từ theo sau luôn ở dạng nguyên mẫu không 'to'. Không chia đuôi -s/-es ở ngôi thứ ba số ít và không mượn trợ động từ do/does khi phủ định.
Lan can speak two languages.
S1 + be + adj-er + than + S2
So sánh hơn dùng để đối chiếu hai người hoặc sự vật với nhau qua các đặc điểm cụ thể. So sánh nhất dùng để chỉ người hoặc vật nổi trội nhất trong một nhóm từ ba đối tượng trở lên. Tùy vào độ dài của tính từ (ngắn hay dài), cấu trúc câu sẽ biến đổi phù hợp.
Summer is hotter than spring.
| Dấu hiệu | Dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Dấu hiệupossible, necessary, rule | Động từ khuyết thiếu | Ví dụLan can speak two languages. |
| Dấu hiệuthan, the, much | So sánh hơn và so sánh nhất | Ví dụSummer is hotter than spring. |
Lan ____ three languages fluently.
Nam is 1.65 meters tall, but Huy is 1.70 meters tall. Huy is ____ than Nam.
You look very tired. You ____ take a short break.
This blue backpack costs 50 dollars, but the red one costs 30 dollars. The blue backpack is ____ expensive than the red one.
Look at that 'No Parking' sign. You ____ leave your car here.
Russia is ____ country in the world by total area.
____ I borrow your pen for a second, Nam?
Many tourists say Da Nang is ____ attractive city along the central coast.
Ten years ago, my grandfather ____ run ten kilometers every morning.
My math score this week is ____ than last week's score. I got an 8 instead of a 6.
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Lan ____ three languages fluently.
Đáp án: D, can speak
Cấu trúc: 'can + V (nguyên thể)'. Không thêm 's' vào can hay speak.
Nam is 1.65 meters tall, but Huy is 1.70 meters tall. Huy is ____ than Nam.
Đáp án: A, taller
'Tall' là tính từ ngắn. So sánh hơn hai người có 'than' phía sau nên chia thành 'taller'.
You look very tired. You ____ take a short break.
Đáp án: C, should
Dùng 'should' đưa ra lời khuyên. Sau 'should' dùng động từ nguyên thể không 'to'.
This blue backpack costs 50 dollars, but the red one costs 30 dollars. The blue backpack is ____ expensive than the red one.
Đáp án: B, more
'Expensive' là tính từ dài. Cấu trúc so sánh hơn tính từ dài là 'more + adj + than'.
Look at that 'No Parking' sign. You ____ leave your car here.
Đáp án: D, mustn't
Biển báo cấm đỗ xe nên dùng 'mustn't' để diễn tả lệnh cấm.
Russia is ____ country in the world by total area.
Đáp án: C, the largest
Ngữ cảnh 'in the world' chỉ phạm vi toàn cầu, cần so sánh nhất. 'Large' là tính từ ngắn nên dùng 'the largest'.
____ I borrow your pen for a second, Nam?
Đáp án: Can
Dùng 'Can', 'May' hoặc 'Could' ở đầu câu để xin phép lịch sự.
Many tourists say Da Nang is ____ attractive city along the central coast.
Đáp án: C, the most
'Attractive' là tính từ dài, so sánh nhất cần cấu trúc 'the most + adj'.
Ten years ago, my grandfather ____ run ten kilometers every morning.
Đáp án: B, could
Thời điểm trong quá khứ ('Ten years ago') chỉ khả năng trong quá khứ, dùng 'could'.
My math score this week is ____ than last week's score. I got an 8 instead of a 6.
Đáp án: B, better
'Good' đổi thành 'better' trong dạng so sánh hơn, không dùng 'gooder' hay 'more good'.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.