Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 3 có đáp án, bộ 1

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Lan is very ____. She always says hello and smiles at new classmates.

  • Afriendly
  • Bshy
  • Ccurly
  • Dstraight
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.

Look! Minh and his brother ____ football in the playground.

  • Aplay
  • Bare playing
  • Cis playing
  • Dplays
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu.

Mai has a round face and long, ____ black hair.

  • Aclever
  • Bhard-working
  • Cstraight
  • Dtalkative
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.

Be quiet! The teacher ____ to our classmate about the project.

  • Atalks
  • Btalk
  • Care talking
  • Dis talking
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu.

Good friends often ____ their books and snacks with each other.

  • Ashare
  • Bhang
  • Cappear
  • Dlook
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu.

Phong learns math very quickly and always solves difficult puzzles. He is a ____ boy.

  • Ashy
  • Bclever
  • Cpatient
  • Dtalkative
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống số (1).

Nam is my best classmate at secondary school. He has short curly black hair and big dark eyes. Nam is very kind and (1) ____; he always shares his snacks with everyone. Right now, we (2) ____ in the school library. Nam is reading a science book because he is very (3) ____ about how machines work. I like spending time with him because he never gets angry and is always (4) ____ when I do not understand maths exercises. At the weekend, we often (5) ____ out at the local park and ride our bicycles together.

Nam is very kind and (1) ____; he always shares his snacks with everyone.

  • Ashy
  • Bconfident
  • Cfriendly
  • Dcurly
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống số (2).

Right now, we (2) ____ in the school library.

  • Asit
  • Bsits
  • Care sit
  • Dare sitting
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống số (3).

Nam is reading a science book because he is very (3) ____ about how machines work.

  • Acurious
  • Bactive
  • Cstraight
  • Dtalkative
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống số (4).

I like spending time with him because he never gets angry and is always (4) ____ when I do not understand maths exercises.

  • Aconfident
  • Bpatient
  • Ccreative
  • Dhard-working
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống số (5).

At the weekend, we often (5) ____ out at the local park and ride our bicycles together.

  • Ahangs
  • Bhanging
  • Chang
  • Dare hanging
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

An likes drawing and making new things. She is very ____. (CREATE)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Minh is very ____ and always talks to new students in our class. (FRIEND)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Tom is a ____ classmate. He always carries heavy bags for our teacher. (HELP)

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu.

Mai and Lan usually ____ out at the shopping centre on Saturday afternoons.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu.

Listen! Somebody ____ knocking on the classroom door.

Sắp xếp các từ hoặc cụm từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

Sắp xếp lại các phần để tạo thành câu đúng.

Sắp xếp các từ hoặc cụm từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

Sắp xếp lại các phần để tạo thành câu đúng.

Tìm phần gạch chân có lỗi sai.

At present, our clever classmate is explaining the lesson to everyone , but Tom is not listen .

  • Ais explaining
  • Beveryone
  • Cis
  • Dlisten
Tìm phần gạch chân có lỗi sai.

Listen! The teacher speaks about our personality , so we are sitting very quietly .

  • Aspeaks
  • Bpersonality
  • Csitting
  • Dquietly

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Lan is very ____. She always says hello and smiles at new classmates.

Đáp án: A, friendly

Từ 'friendly' (thân thiện) phù hợp với hành động chào hỏi và mỉm cười. 'shy' (nhút nhát) sai vì người nhút nhát thường ngại giao tiếp với bạn mới.

Câu 2 · Xem đáp án

Look! Minh and his brother ____ football in the playground.

Đáp án: B, are playing

Dấu hiệu 'Look!' cho biết hành động đang diễn ra nên dùng thì hiện tại tiếp diễn. 'Minh and his brother' là chủ ngữ số nhiều nên dùng 'are playing', không dùng 'is playing'.

Câu 3 · Xem đáp án

Mai has a round face and long, ____ black hair.

Đáp án: C, straight

'straight' (thẳng) là tính từ miêu tả đặc điểm ngoại hình của tóc. 'clever' và 'hard-working' đều miêu tả tính cách nên không đi trực tiếp bổ nghĩa cho 'hair'.

Câu 4 · Xem đáp án

Be quiet! The teacher ____ to our classmate about the project.

Đáp án: D, is talking

'Be quiet!' là mệnh lệnh báo hiệu hành động đang xảy ra, cần thì hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ 'The teacher' là ngôi thứ ba số ít nên dùng 'is talking', không dùng hiện tại đơn 'talks'.

Câu 5 · Xem đáp án

Good friends often ____ their books and snacks with each other.

Đáp án: A, share

Cụm 'share something with somebody' nghĩa là chia sẻ cái gì với ai. Động từ 'hang' sai vì thường kết hợp thành 'hang out' chứ không mang nghĩa chia sẻ đồ dùng.

Câu 6 · Xem đáp án

Phong learns math very quickly and always solves difficult puzzles. He is a ____ boy.

Đáp án: B, clever

'clever' (thông minh) đúng vì miêu tả người học nhanh và giải đố giỏi. 'talkative' (nói nhiều) sai vì không liên quan đến khả năng học toán hay tư duy giải đố.

Câu 7 · Xem đáp án

Nam is very kind and (1) ____; he always shares his snacks with everyone.

Đáp án: C, friendly

'friendly' (thân thiện) liên kết tốt với 'kind' để tả bạn tốt bụng và hay chia sẻ. 'shy' (nhút nhát) sai vì trái ngược với nét tính cách cởi mở được kể sau đó.

Câu 8 · Xem đáp án

Right now, we (2) ____ in the school library.

Đáp án: D, are sitting

Cụm 'Right now' là dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ 'we' đi với to be 'are' cùng 'V-ing' tạo thành 'are sitting'. Phương án 'sit' ở hiện tại đơn nên sai.

Câu 9 · Xem đáp án

Nam is reading a science book because he is very (3) ____ about how machines work.

Đáp án: A, curious

Tính từ 'curious' (tò mò, ham học hỏi) đi với giới từ 'about' để chỉ sự tìm hiểu. 'active' (năng động) không đi cùng cấu trúc 'about how machines work'.

Câu 10 · Xem đáp án

I like spending time with him because he never gets angry and is always (4) ____ when I do not understand maths exercises.

Đáp án: B, patient

'patient' (kiên nhẫn) phù hợp vì bạn ấy không bao giờ cáu gắt khi giảng bài. 'creative' (sáng tạo) không thể hiện thái độ bình tĩnh khi giúp bạn học.

Câu 11 · Xem đáp án

At the weekend, we often (5) ____ out at the local park and ride our bicycles together.

Đáp án: C, hang

Trạng từ 'often' chỉ thói quen nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ 'we' là ngôi số nhiều nên động từ 'hang' giữ nguyên mẫu. 'hangs' thêm 's' nên sai.

Câu 12 · Xem đáp án

An likes drawing and making new things. She is very ____. (CREATE)

Đáp án: creative

Vị trí sau 'is very' cần một tính từ miêu tả tính cách. Dạng tính từ của động từ 'create' là 'creative' (sáng tạo).

Câu 13 · Xem đáp án

Minh is very ____ and always talks to new students in our class. (FRIEND)

Đáp án: friendly

Đứng sau to be và trạng từ 'very' cần một tính từ để miêu tả người. Dạng tính từ của danh từ 'friend' là 'friendly' (thân thiện).

Câu 14 · Xem đáp án

Tom is a ____ classmate. He always carries heavy bags for our teacher. (HELP)

Đáp án: helpful

Cần một tính từ đứng trước danh từ 'classmate' để bổ nghĩa. Dạng tính từ của 'help' là 'helpful' (hay giúp đỡ người khác).

Câu 15 · Xem đáp án

Mai and Lan usually ____ out at the shopping centre on Saturday afternoons.

Đáp án: hang

Cụm động từ 'hang out' mang nghĩa đi chơi, tụ tập. Với chủ ngữ số nhiều 'Mai and Lan' và thói quen 'usually', động từ giữ nguyên dạng 'hang'.

Câu 16 · Xem đáp án

Listen! Somebody ____ knocking on the classroom door.

Đáp án: is

'Listen!' báo hiệu hành động đang diễn ra ở thì hiện tại tiếp diễn (S + am/is/are + V-ing). Đại từ bất định 'Somebody' được xem là số ít nên đi với 'is'.

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp lại các phần để tạo thành câu đúng.

Đáp án: Lan / is telling / her best friend / a funny story

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn: Chủ ngữ (Lan) + is telling + tân ngữ chỉ người (her best friend) + tân ngữ chỉ vật (a funny story).

Câu 18 · Xem đáp án

Sắp xếp lại các phần để tạo thành câu đúng.

Đáp án: The creative boy / is drawing / a funny picture / for his best friend

Cấu trúc câu thì hiện tại tiếp diễn: Chủ ngữ (The creative boy) + to be (is) + V-ing (drawing) + tân ngữ (a funny picture) + cụm giới từ (for his best friend).

Câu 19 · Xem đáp án

At present, our clever classmate is explaining the lesson to everyone , but Tom is not listen .

Đáp án: D, listen

Thì hiện tại tiếp diễn phủ định có dạng 'is not + V-ing'. Do đó, [D] phải là 'listening' thay vì động từ nguyên mẫu 'listen'. [A] chia tiếp diễn đúng.

Câu 20 · Xem đáp án

Listen! The teacher speaks about our personality , so we are sitting very quietly .

Đáp án: A, speaks

Dấu hiệu 'Listen!' yêu cầu thì hiện tại tiếp diễn để tả sự việc đang xảy ra, nên [A] phải sửa thành 'is speaking'. Hiện tại đơn 'speaks' là sai.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).