Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 8 có đáp án, bộ 1

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Last Sunday, Nam ____ badminton with his father in the park.

  • Aplays
  • Bplayed
  • Cplaying
  • Dplay
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

____ your swimming goggles before jumping into the pool.

  • APut on
  • BPuts on
  • CPutting on
  • DTo put on
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Phong loves quiet indoor games, so he often plays ____ with his brother.

  • Amarathon
  • Baerobics
  • Cchess
  • Dskateboard
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu hỏi.

____ you watch the football match on TV yesterday evening?

  • ADo
  • BWere
  • CAre
  • DDid
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu mệnh lệnh.

____ your skateboard inside the school building! It is dangerous.

  • ANot ride
  • BNo ride
  • CDoesn't ride
  • DDon't ride
Chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống.

Lan needs a new tennis ____ because her old one broke during practice.

  • Aracket
  • Bgoggles
  • Cgym
  • Dstadium
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí (1) trong đoạn văn.

Last Saturday, our school held an exciting sports day at the central (1) ____. Many students arrived early to warm up and get ready. Mai and Lan decided to (2) ____ the table tennis competition. They practiced hard every afternoon after school to stay healthy and (3) ____. During the final game, Mai showed great focus and (4) ____ three decisive points in the last minute. Everyone cheered loudly when she won. The principal gave her the gold medal and said, '(5) ____ on your victory!' It was an unforgettable weekend.

Choose the best option for (1).

  • Aracket
  • Bstadium
  • Cscore
  • Dchess
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí (2) trong đoạn văn.

Choose the best option for (2).

  • Ascore
  • Bfit
  • Cjoin
  • Dcongratulations
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí (3) trong đoạn văn.

Choose the best option for (3).

  • Asporty
  • Bmarathon
  • Cequipment
  • Dfit
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí (4) trong đoạn văn.

Choose the best option for (4).

  • Ascores
  • Bscoring
  • Cscored
  • Dscore
Chọn từ thích hợp nhất để hoàn thành đoạn hội thoại.

Mai: 'Where ______ you play badminton yesterday afternoon?' Hoa: 'At the sports club near my house.'

  • Adid
  • Bwas
  • Cwere
  • Dare
Viết dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Nam is very ____. He plays basketball, swims, and runs every weekend. (SPORT)

Viết dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

More than fifty young runners will ____ in the city marathon next month. (COMPETITION)

Viết dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Going to the gym every morning improves your physical ____. (FIT)

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống để tạo thành câu mệnh lệnh.

____ be late for karate class, or the teacher will not let you enter the room!

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu hỏi quá khứ.

Where ____ your team play the final football match last weekend?

Sắp xếp các từ/cụm từ sau để tạo thành câu mệnh lệnh đúng.

Reorder the words to make a complete sentence.

Sắp xếp các từ/cụm từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

Reorder the words to make a complete sentence.

Chọn phần gạch chân có lỗi sai ngữ pháp.

Our class did not won the volleyball match against Class 6B at the gym yesterday.

  • Adid not won
  • Bmatch
  • Cat the gym
  • Dyesterday
Chọn phần gạch chân có lỗi sai ngữ pháp.

To stay fit, doesn't eat too much fast food and do aerobics regularly.

  • Afit
  • Bdoesn't eat
  • Cdo
  • Dregularly

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Last Sunday, Nam ____ badminton with his father in the park.

Đáp án: B, played

Trạng từ 'Last Sunday' chỉ thời gian quá khứ nên dùng thì quá khứ đơn: played. Phương án 'plays' sai vì là thì hiện tại đơn.

Câu 2 · Xem đáp án

____ your swimming goggles before jumping into the pool.

Đáp án: A, Put on

Câu mệnh lệnh khẳng định mở đầu bằng động từ nguyên mẫu không 'to': Put on. 'Putting on' sai vì dạng V-ing không đứng đầu làm vị ngữ câu mệnh lệnh.

Câu 3 · Xem đáp án

Phong loves quiet indoor games, so he often plays ____ with his brother.

Đáp án: C, chess

Cụm 'play chess' (chơi cờ vua) là trò chơi tĩnh trong nhà. 'aerobics' đi với động từ 'do', còn 'marathon' là môn chạy bộ ngoài trời.

Câu 4 · Xem đáp án

____ you watch the football match on TV yesterday evening?

Đáp án: D, Did

Câu hỏi ở thì quá khứ đơn có động từ thường 'watch' cần trợ động từ 'Did'. 'Were' sai vì không kết hợp trực tiếp với động từ nguyên thể 'watch'.

Câu 5 · Xem đáp án

____ your skateboard inside the school building! It is dangerous.

Đáp án: D, Don't ride

Câu mệnh lệnh phủ định bắt đầu bằng 'Don't + V-nguyên thể': Don't ride. Phương án 'Doesn't ride' sai vì câu mệnh lệnh không chia theo ngôi thứ ba.

Câu 6 · Xem đáp án

Lan needs a new tennis ____ because her old one broke during practice.

Đáp án: A, racket

'racket' nghĩa là vợt (dùng chơi tennis, cầu lông). 'goggles' là kính bơi, không dùng để chơi quần vợt.

Câu 7 · Xem đáp án

Choose the best option for (1).

Đáp án: B, stadium

'stadium' (sân vận động) là địa điểm phù hợp tổ chức ngày hội thể thao. 'racket' (cây vợt) và 'score' (điểm số) là dụng cụ/thuật ngữ, không phải nơi chốn.

Câu 8 · Xem đáp án

Choose the best option for (2).

Đáp án: C, join

Cụm 'join the competition' có nghĩa là tham gia cuộc thi. 'score' (ghi điểm) cần đi cùng điểm số cụ thể chứ không ghép với 'the competition'.

Câu 9 · Xem đáp án

Choose the best option for (3).

Đáp án: D, fit

Cụm 'healthy and fit' diễn đạt cơ thể khỏe khoắn, cân đối. 'sporty' miêu tả phong cách yêu thích thể thao, không tạo thành thành ngữ tự nhiên ở đây.

Câu 10 · Xem đáp án

Choose the best option for (4).

Đáp án: C, scored

Đoạn văn tường thuật chuỗi hành động quá khứ (showed... and scored...), nên chia thì quá khứ đơn 'scored'. 'scores' sai vì chia hiện tại đơn.

Câu 11 · Xem đáp án

Mai: 'Where ______ you play badminton yesterday afternoon?' Hoa: 'At the sports club near my house.'

Đáp án: A, did

Câu hỏi ở thì quá khứ đơn có thời gian 'yesterday afternoon' và động từ thường 'play', ta dùng trợ động từ 'did'.

Câu 12 · Xem đáp án

Nam is very ____. He plays basketball, swims, and runs every weekend. (SPORT)

Đáp án: sporty

Sau cụm 'is very' cần một tính từ chỉ nét tính cách: sporty (yêu thích/giỏi thể thao). Từ gốc 'sport' là danh từ nên chưa chính xác.

Câu 13 · Xem đáp án

More than fifty young runners will ____ in the city marathon next month. (COMPETITION)

Đáp án: compete

Sau trợ động từ tương lai 'will' cần động từ nguyên thể không 'to': compete (tranh tài, thi đấu). 'competition' là danh từ.

Câu 14 · Xem đáp án

Going to the gym every morning improves your physical ____. (FIT)

Đáp án: fitness

Đứng sau tính từ 'physical' cần danh từ: fitness (sự sung sức, thể lực). 'fit' là tính từ nên không đúng vị trí từ loại.

Câu 15 · Xem đáp án

____ be late for karate class, or the teacher will not let you enter the room!

Đáp án: Don't

Câu mệnh lệnh phủ định đứng trước động từ nguyên thể 'be' cần trợ động từ 'Don't' hoặc 'Do not'. Dùng 'Not' đứng một mình là sai ngữ pháp.

Câu 16 · Xem đáp án

Where ____ your team play the final football match last weekend?

Đáp án: did

Câu hỏi thì quá khứ đơn ('last weekend') với động từ thường 'play' cần trợ động từ 'did'. Không dùng 'were' vì 'play' ở dạng nguyên thể.

Câu 17 · Xem đáp án

Reorder the words to make a complete sentence.

Đáp án: Don't kick / the ball / inside / the classroom.

Cấu trúc câu mệnh lệnh phủ định: Don't + V (kick) + tân ngữ (the ball) + cụm giới từ chỉ nơi chốn (inside the classroom).

Câu 18 · Xem đáp án

Reorder the words to make a complete sentence.

Đáp án: Who taught / you how / to play / table tennis?

Cấu trúc câu hỏi quá khứ đơn với từ để hỏi làm chủ ngữ: Who + V2/ed (taught) + tân ngữ (you) + how to V (how to play table tennis)?

Câu 19 · Xem đáp án

Our class did not won the volleyball match against Class 6B at the gym yesterday.

Đáp án: A, did not won

Sau trợ động từ 'did not', động từ phải ở dạng nguyên mẫu không 'to': 'did not win'. 'yesterday' là trạng từ thời gian quá khứ dùng đúng.

Câu 20 · Xem đáp án

To stay fit, doesn't eat too much fast food and do aerobics regularly.

Đáp án: B, doesn't eat

Câu mệnh lệnh phủ định luôn bắt đầu bằng 'don't + V', không phụ thuộc chủ ngữ nên dùng 'don't eat' thay vì 'doesn't eat'. 'fit' và 'regularly' đúng.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).