Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 9 có đáp án, bộ 1

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng nhất.

Tom and his brother ____ visited Paris twice.

  • Ahas
  • Bhave
  • Care
  • Dhaving
Chọn đáp án đúng nhất.

This is ____ camera. She uses it to take photos of famous landmarks.

  • AMai
  • BMais
  • CMais'
  • DMai's
Chọn đáp án đúng nhất.

Hanoi is a popular destination and the ____ of Viet Nam.

  • Asouvenir
  • Bpalace
  • Ctourist
  • Dcapital
Chọn đáp án đúng nhất.

____ you ever seen a modern bridge at night?

  • ADo
  • BDid
  • CHave
  • DAre
Chọn đáp án đúng nhất.

The ____ passports are on the table next to the hotel keys.

  • Atourists'
  • Btourist
  • Ctourists
  • Dtourist's
Chọn đáp án đúng nhất.

Lan has never ____ to an ancient museum before.

  • Abe
  • Bbeen
  • Cwas
  • Dwere
Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống [1].

London is a very famous and popular destination. Millions of tourists visit it every year. My family has just returned from our trip there. We stayed near an ancient [1] which was built hundreds of years ago. It was very peaceful in the early morning, but the streets became [2] in the afternoon. We visited many historic places and took photos of a tall [3] by the river. My sister also bought a lovely [4] at a gift shop to remember the holiday. In the evening, we enjoyed delicious [5] near the main square.

Lan's family is visiting Paris. It is a very beautiful city. They [1] three famous museums so far.

  • Ahave visited
  • Bhas visited
  • Care visiting
  • Dwill visit
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành đoạn văn.

Chọn từ thích hợp cho vị trí [2].

  • Apeaceful
  • Bcrowded
  • Cempty
  • Dquiet
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành đoạn văn.

Chọn từ thích hợp cho vị trí [3].

  • Asouvenir
  • Bbridge
  • Ctower
  • Dcapital
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành đoạn văn.

Chọn từ thích hợp cho vị trí [4].

  • Atourist
  • Blandmark
  • Csquare
  • Dsouvenir
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành đoạn văn.

Chọn từ thích hợp cho vị trí [5].

  • Astreet food
  • Bmuseum
  • Cpalace
  • Dlandmark
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Da Nang has many (fame) ____ bridges that attract a lot of visitors.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

The countryside near the city is very (peace) ____ and quiet.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

They have (write) ____ a postcard to their grandparents about the trip.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

He ____ already visited the national museum.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

We have bought some gifts, but we have ____ seen the royal palace yet.

Sắp xếp các cụm từ theo thứ tự đúng.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Sắp xếp các từ theo thứ tự đúng.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Tìm phần gạch chân chứa lỗi sai.

Nam's uncle have lived in a modern city for ten years.

  • ANam's
  • Bhave
  • Cmodern
  • Dten years
Tìm phần gạch chân chứa lỗi sai.

We have seen that historic bridge, but we haven't visit the old square yet.

  • Ahave seen
  • Bhistoric
  • Chaven't visit
  • Dsquare

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Tom and his brother ____ visited Paris twice.

Đáp án: B, have

Chủ ngữ 'Tom and his brother' là danh từ số nhiều, thì hiện tại hoàn thành dùng 'have + V3'. 'has' sai vì chỉ đi với chủ ngữ số ít.

Câu 2 · Xem đáp án

This is ____ camera. She uses it to take photos of famous landmarks.

Đáp án: D, Mai's

Sở hữu cách của danh từ riêng thêm ''s': Mai's camera. 'Mais' sai vì thiếu dấu nháy sở hữu.

Câu 3 · Xem đáp án

Hanoi is a popular destination and the ____ of Viet Nam.

Đáp án: D, capital

'capital' mang nghĩa thủ đô, đúng với Hà Nội. 'palace' là cung điện, không mang nghĩa thủ đô.

Câu 4 · Xem đáp án

____ you ever seen a modern bridge at night?

Đáp án: C, Have

Hỏi trải nghiệm với 'ever' và phân từ hai 'seen' dùng 'Have you ever seen'. 'Did' sai vì phải đi với động từ nguyên thể 'see'.

Câu 5 · Xem đáp án

The ____ passports are on the table next to the hotel keys.

Đáp án: A, tourists'

Danh từ số nhiều kết thúc bằng 's' chỉ cần thêm dấu nháy đơn (') tạo sở hữu cách: tourists'. 'tourist's' là sở hữu của một người, không khớp số nhiều.

Câu 6 · Xem đáp án

Lan has never ____ to an ancient museum before.

Đáp án: B, been

Sau 'has never' ở thì hiện tại hoàn thành cần quá khứ phân từ 'been'. 'was' là thì quá khứ đơn, không đi sau 'has'.

Câu 7 · Xem đáp án

Lan's family is visiting Paris. It is a very beautiful city. They [1] three famous museums so far.

Đáp án: A, have visited

Chủ ngữ 'They' là số nhiều kết hợp cụm từ chỉ thời gian 'so far' (cho đến nay), nên dùng thì hiện tại hoàn thành 'have visited'. 'has visited' chỉ dùng cho chủ ngữ số ít, 'are visiting' là thì hiện tại tiếp diễn, 'will visit' là thì tương lai đơn.

Câu 8 · Xem đáp án

Chọn từ thích hợp cho vị trí [2].

Đáp án: B, crowded

Liên từ 'but' chỉ sự đối lập với 'peaceful' buổi sáng, nên chọn 'crowded' (đông đúc). 'quiet' mang nghĩa yên tĩnh, không tạo sự tương phản.

Câu 9 · Xem đáp án

Chọn từ thích hợp cho vị trí [3].

Đáp án: C, tower

'tower' (ngọn tháp) kết hợp tự nhiên với tính từ 'tall'. 'bridge' thường đi với 'long', còn 'souvenir' là quà lưu niệm không thể 'tall'.

Câu 10 · Xem đáp án

Chọn từ thích hợp cho vị trí [4].

Đáp án: D, souvenir

'souvenir' (quà lưu niệm) được mua ở 'gift shop' để ghi nhớ kỳ nghỉ. 'tourist' (du khách) chỉ người, không dùng làm đồ vật mua bán.

Câu 11 · Xem đáp án

Chọn từ thích hợp cho vị trí [5].

Đáp án: A, street food

'street food' (ẩm thực đường phố) đi cùng tính từ 'delicious' và động từ 'enjoyed'. 'museum' là viện bảo tàng, không thể ăn được.

Câu 12 · Xem đáp án

Da Nang has many (fame) ____ bridges that attract a lot of visitors.

Đáp án: famous

Trước danh từ số nhiều 'bridges' cần tính từ: fame -> famous (nổi tiếng).

Câu 13 · Xem đáp án

The countryside near the city is very (peace) ____ and quiet.

Đáp án: peaceful

Sau 'is very' và đi cùng tính từ 'quiet' cần một tính từ: peace -> peaceful (yên bình).

Câu 14 · Xem đáp án

They have (write) ____ a postcard to their grandparents about the trip.

Đáp án: written

Sau 'have' ở thì hiện tại hoàn thành cần dạng quá khứ phân từ: write -> written.

Câu 15 · Xem đáp án

He ____ already visited the national museum.

Đáp án: has

Chủ ngữ 'He' số ít đi với trợ động từ 'has' trong thì hiện tại hoàn thành.

Câu 16 · Xem đáp án

We have bought some gifts, but we have ____ seen the royal palace yet.

Đáp án: not

'yet' đứng cuối câu yêu cầu thể phủ định của thì hiện tại hoàn thành, dùng 'not' sau 'have'.

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Mai / has / visited / the city's / oldest bridge.

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành: S (Mai) + has + V3/V-ed (visited) + cụm danh từ sở hữu cách (the city's oldest bridge).

Câu 18 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Tom / has / seen / Tokyo's / famous / market.

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành khẳng định: S (Tom) + has + V3 (seen) + cụm danh từ chứa sở hữu cách (Tokyo's famous market).

Câu 19 · Xem đáp án

Nam's uncle have lived in a modern city for ten years.

Đáp án: B, have

Chủ ngữ 'Nam's uncle' là ngôi thứ ba số ít, phải dùng 'has' thay vì 'have'.

Câu 20 · Xem đáp án

We have seen that historic bridge, but we haven't visit the old square yet.

Đáp án: C, haven't visit

Sau 'haven't' cần quá khứ phân từ: 'haven't visited', không dùng dạng nguyên thể 'visit'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).