Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 3 có đáp án, bộ 1

18 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

The elephant is ____ than the monkey.

  • Abig
  • Bbiggest
  • Cbigger
  • Dmore big
Chọn đáp án đúng.

Which animal lives in the water?

  • Amonkey
  • Bbear
  • Cwhale
  • Delephant
Chọn đáp án đúng.

We ____ feed wild animals with human food.

  • Amust
  • Bmustn't
  • Ccan
  • Dshould
Chọn đáp án đúng.

The snake is ____ animal in the tall grass.

  • Adangerous
  • Bmore dangerous
  • Cmost dangerous
  • Dthe most dangerous
Chọn đáp án đúng.

You ____ help protect rare birds in the forest.

  • Adon't
  • Bmustn't
  • Cshould
  • Dcan't
Chọn đáp án đúng.

Which animal is a reptile?

  • Afrog
  • Bcrocodile
  • Cwhale
  • Dbird
Chọn đáp án điền vào chỗ trống.

Many wild animals live in the big green forest. The elephant is one of the biggest land animals. It needs a wide habitat to find food and water every day. Sadly, some bad people hunt elephants for ivory, which puts them in great danger. Governments and local people must protect these rare animals so they do not become extinct. We should also save the whale in the ocean and the small frog near the river.

The elephant is one of ____ land animals.

  • Abig
  • Bbigger
  • Cbiggest
  • Dthe biggest
Chọn đáp án điền vào chỗ trống.

It needs a wide ____ to find food.

  • Ahabitat
  • Bdanger
  • Cwhale
  • Dhunt
Chọn đáp án điền vào chỗ trống.

Bad people hunt elephants, which puts them in great ____.

  • Adangerous
  • Bdanger
  • Cforest
  • Dsurvive
Chọn đáp án điền vào chỗ trống.

Governments must ____ these rare animals.

  • Aprotect
  • Bextinct
  • Cfeed
  • Dwild
Chọn đáp án điền vào chỗ trống.

We should save the whale and the small ____.

  • Afrog
  • Bforest
  • Civory
  • Dhabitat
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

The jungle is a very (danger) ____ place for small monkeys.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Many animals are now (extinction) ____ because of bad hunters.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

The blue whale is the (large) ____ animal on Earth.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

A bear is much ____ than a snake.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

We ____ stop people from cutting down trees in the forest.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Tìm lỗi sai trong câu.

The elephant is more big than the monkey, and it lives in the forest.

  • Amore big
  • Bthe monkey
  • Clives
  • Dforest

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

The elephant is ____ than the monkey.

Đáp án: C, bigger

So sánh hơn tính từ ngắn thêm '-er': bigger. 'biggest' là so sánh nhất, 'more big' sai cấu trúc.

Câu 2 · Xem đáp án

Which animal lives in the water?

Đáp án: C, whale

Whale là cá voi sống ở biển. Bear, monkey, elephant sống trên cạn.

Câu 3 · Xem đáp án

We ____ feed wild animals with human food.

Đáp án: B, mustn't

Mustn't diễn tả điều cấm kỵ, không được làm. Các từ khác diễn tả sự cho phép hoặc lời khuyên không hợp nghĩa.

Câu 4 · Xem đáp án

The snake is ____ animal in the tall grass.

Đáp án: D, the most dangerous

So sánh nhất tính từ dài cần 'the most': the most dangerous. Thiếu 'the' ở C.

Câu 5 · Xem đáp án

You ____ help protect rare birds in the forest.

Đáp án: C, should

Should dùng để đưa ra lời khuyên nên làm. Các từ còn lại diễn tả cấm đoán hoặc không hợp ngữ cảnh.

Câu 6 · Xem đáp án

Which animal is a reptile?

Đáp án: B, crocodile

Crocodile là loài bò sát (reptile). Frog là động vật lưỡng cư, whale là động vật có vú dưới nước.

Câu 7 · Xem đáp án

The elephant is one of ____ land animals.

Đáp án: D, the biggest

Cấu trúc so sánh nhất 'one of the + superlative + plural noun': the biggest. Thiếu 'the' ở C.

Câu 8 · Xem đáp án

It needs a wide ____ to find food.

Đáp án: A, habitat

Habitat nghĩa là môi trường sống, phù hợp ngữ cảnh tìm thức ăn. Danger, whale, hunt không hợp nghĩa.

Câu 9 · Xem đáp án

Bad people hunt elephants, which puts them in great ____.

Đáp án: B, danger

Cụm từ 'in great danger' (trong mối nguy hiểm lớn). 'dangerous' là tính từ không đúng sau giới từ.

Câu 10 · Xem đáp án

Governments must ____ these rare animals.

Đáp án: A, protect

Protect nghĩa là bảo vệ, đi sau động từ khuyết thiếu must. Các từ khác sai nghĩa.

Câu 11 · Xem đáp án

We should save the whale and the small ____.

Đáp án: A, frog

Frog là loài động vật nhỏ sống gần sông trong bài đọc. Các từ còn lại là danh từ chỉ nơi chốn hoặc vật chất.

Câu 12 · Xem đáp án

The jungle is a very (danger) ____ place for small monkeys.

Đáp án: dangerous

Cần tính từ đứng trước danh từ 'place': dangerous.

Câu 13 · Xem đáp án

Many animals are now (extinction) ____ because of bad hunters.

Đáp án: extinct

Sau động từ tobe 'are' cần tính từ chỉ trạng thái: extinct (tuyệt chủng).

Câu 14 · Xem đáp án

The blue whale is the (large) ____ animal on Earth.

Đáp án: largest

Có mạo từ 'the' và phạm vi 'on Earth' nên dùng so sánh nhất của large: largest.

Câu 15 · Xem đáp án

A bear is much ____ than a snake.

Đáp án: heavier

Có từ 'than' nên dùng tính từ ở dạng so sánh hơn: heavier, bigger hoặc larger.

Câu 16 · Xem đáp án

We ____ stop people from cutting down trees in the forest.

Đáp án: must

Diễn tả sự cần thiết hoặc lời khuyên mạnh mẽ để bảo vệ rừng, dùng modal verb: must hoặc should.

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: The / elephant / is / stronger / than / the / monkey

Trật tự đúng: The elephant is stronger than the monkey. (Con voi khỏe hơn con khỉ).

Câu 18 · Xem đáp án

The elephant is more big than the monkey, and it lives in the forest.

Đáp án: A, more big

Tính từ ngắn 'big' khi so sánh hơn phải là 'bigger', không dùng 'more big'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).