Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 5 có đáp án, bộ 1

16 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

How many ____ do you eat every week?

  • Aapples
  • Bmilk
  • Crice
  • Dwater
Chọn đáp án đúng.

There is too much ____ in this fizzy drink.

  • Asugar
  • Bsugars
  • Csnack
  • Dvitamin
Chọn đáp án đúng.

We need to drink a lot of ____ every day.

  • Awaters
  • Bsnack
  • Cfizzy drink
  • Dwater
Chọn đáp án đúng.

How ____ water do you drink in a day?

  • Amany
  • Bany
  • Cmuch
  • Dfew
Chọn đáp án đúng.

Lan eats too ____ sweets and biscuits.

  • Amuch
  • Blittle
  • Cmany
  • Dany
Chọn đáp án đúng.

He has ____ energy because he sleeps well.

  • Amany
  • Bthese
  • Cfew
  • Da lot of
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [1].

Good health need right food and daily habit. Mai eats many fruit and [1] vegetable every day because they provide vitamin and energy. She avoids junk food and sweet [2] snack. Water is important for body. Nam drinks much [3] water and eats little sugar. Both children exercise regularly to stay fit and strong. Good diet prevent feeling [4] tired at school and gives good [5] rest at night.

[1]

  • Avegetable
  • Bmeat
  • Cvegetables
  • Djuice
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [2].

[2]

  • Asnack
  • Bsnacks
  • Cwater
  • Ddiet
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [3].

[3]

  • Amany
  • Bmuch
  • Cfew
  • Dthese
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [4].

[4]

  • Ahealthy
  • Btired
  • Cfit
  • Dactive
Điền từ thích hợp vào chỗ trống [5].

[5]

  • Arest
  • Bexercise
  • Chabit
  • Dlifestyle
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Eating junk food is very (health) ____.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Nam does (exercise) ____ every morning to stay fit.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

An active (life) ____ helps us live longer.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

She eats too ____ sugar in her cakes.

Tìm lỗi sai trong câu.

He eats many sugar every day .

  • Aeats
  • Bmany
  • Csugar
  • Devery day

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

How many ____ do you eat every week?

Đáp án: A, apples

'How many' dùng với danh từ đếm được số nhiều. 'Apples' là danh từ đếm được số nhiều, còn 'rice', 'milk' và 'water' là danh từ không đếm được.

Câu 2 · Xem đáp án

There is too much ____ in this fizzy drink.

Đáp án: A, sugar

'Sugar' là danh từ không đếm được, không dùng số nhiều 'sugars'. 'snack' và 'vitamin' sai nghĩa.

Câu 3 · Xem đáp án

We need to drink a lot of ____ every day.

Đáp án: D, water

'Water' không đếm được nên không thêm 's'. 'fizzy drink' không tốt và không hợp ngữ cảnh uống nhiều.

Câu 4 · Xem đáp án

How ____ water do you drink in a day?

Đáp án: C, much

'Water' không đếm được dùng 'much'. 'many' dùng cho danh từ đếm được số nhiều.

Câu 5 · Xem đáp án

Lan eats too ____ sweets and biscuits.

Đáp án: C, many

'Sweets' là danh từ đếm được số nhiều dùng 'many'. 'much' dùng cho không đếm được.

Câu 6 · Xem đáp án

He has ____ energy because he sleeps well.

Đáp án: D, a lot of

'Energy' không đếm được, dùng 'a lot of' chỉ lượng nhiều. 'few' dùng cho danh từ đếm được.

Câu 7 · Xem đáp án

[1]

Đáp án: C, vegetables

'Vegetables' ở dạng số nhiều chung chung đi cùng 'fruit'. 'meat' không hợp ý rau củ.

Câu 8 · Xem đáp án

[2]

Đáp án: B, snacks

Cụm 'sweet snacks' cần danh từ số nhiều để chỉ các món ăn nhẹ chung.

Câu 9 · Xem đáp án

[3]

Đáp án: B, much

'Water' không đếm được nên dùng 'much'. 'many' là lỗi sai phổ biến với danh từ không đếm được.

Câu 10 · Xem đáp án

[4]

Đáp án: B, tired

Chế độ ăn tốt giúp tránh cảm giác 'tired' (mệt mỏi). Các từ khác không hợp nghĩa ngăn ngừa.

Câu 11 · Xem đáp án

[5]

Đáp án: A, rest

Cụm 'good rest at night' chỉ giấc ngủ ngon ban đêm. 'exercise' không phù hợp với ban đêm.

Câu 12 · Xem đáp án

Eating junk food is very (health) ____.

Đáp án: unhealthy

Cần tính từ trái nghĩa với healthy để chỉ việc ăn đồ ăn vặt hại sức khỏe: unhealthy.

Câu 13 · Xem đáp án

Nam does (exercise) ____ every morning to stay fit.

Đáp án: exercises

Cụm từ 'do exercises' hoặc 'do exercise' ở dạng số nhiều hoặc không đếm được. 'exercises' là phù hợp.

Câu 14 · Xem đáp án

An active (life) ____ helps us live longer.

Đáp án: lifestyle

Danh từ ghép 'lifestyle' (lối sống) phù hợp với nghĩa 'active lifestyle' (lối sống năng động).

Câu 15 · Xem đáp án

She eats too ____ sugar in her cakes.

Đáp án: much

'Sugar' không đếm được, đi với 'too much' để chỉ lượng quá nhiều.

Câu 16 · Xem đáp án

He eats many sugar every day .

Đáp án: B, many

'Sugar' không đếm được nên phải dùng 'much' thay vì 'many'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).