Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 8 có đáp án, bộ 1

17 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Look at the dark clouds! It ______ rain soon.

  • Agoes to
  • Bwill
  • Cis going to
  • Dgoing to
Chọn đáp án đúng.

Mai has her passport and ticket. She ______ catch the flight tomorrow.

  • Agoing to
  • Bwill
  • Care going to
  • Dis going to
Chọn đáp án đúng.

I feel tired. I think I ______ stay at the hotel tonight.

  • Aam going to
  • Bwill
  • Cgoing to
  • Dto will
Chọn đáp án đúng.

Don't forget to pack your ______ because it is sunny at the beach.

  • Atorch
  • Bsleeping bag
  • Csunscreen
  • Dpassport
Chọn đáp án đúng.

We need a map and a ______ to find the old temple in the mountains.

  • Aswimsuit
  • Bguidebook
  • Ctowel
  • Dsuitcase
Chọn đáp án đúng.

Many ______ are waiting at the airport gate for boarding.

  • Aluggage
  • Btents
  • Csouvenirs
  • Dpassengers
Chọn từ thích hợp điền vào đoạn văn.

Next week, Nam and his family will go on a trip. They want to (1) ______ new places. Nam needs to (2) ______ his old clothes into a big bag. His father checks the flight (3) ______ on the computer. They hope to stay in a nice (4) ______ near the beach. It will be a wonderful (5) ______ for everyone.

(1)

  • Acamp
  • Bexplore
  • Cpack
  • Dfly
Chọn từ thích hợp điền vào đoạn văn.

(2)

  • Atake
  • Bbuy
  • Cpack
  • Dmake
Chọn từ thích hợp điền vào đoạn văn.

(3)

  • Aflight
  • Bticket
  • Cpassport
  • Djourney
Chọn từ thích hợp điền vào đoạn văn.

(4)

  • Ahotel
  • Btent
  • Cpassport
  • Dtorch
Chọn từ thích hợp điền vào đoạn văn.

(5)

  • Ajourney
  • Bmap
  • Ctowel
  • Dsunscreen
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Tom is going to (exploration) ______ the old forest tomorrow.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Before you travel to a new country, you should buy a travel (guide) ______ to read about famous places.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Anna bought a nice (souvenirs) ______ for her friend in the shop.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

Look at the time! We ______ going to miss our train.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

I think it ______ rain tomorrow, so take an umbrella.

Tìm lỗi sai trong câu.

Nam are going to buy a new tent for camping .

  • Aare
  • Bto buy
  • Ctent
  • Dcamping

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Look at the dark clouds! It ______ rain soon.

Đáp án: C, is going to

Dấu hiệu 'dark clouds' chỉ dự đoán có căn cứ ở hiện tại, dùng 'is going to'. 'will' dùng cho dự đoán không có căn cứ rõ ràng ngay lúc nói.

Câu 2 · Xem đáp án

Mai has her passport and ticket. She ______ catch the flight tomorrow.

Đáp án: D, is going to

Hành động có kế hoạch sẵn (có hộ chiếu và vé), dùng 'is going to'. 'will' sai vì chỉ quyết định ngay lúc nói.

Câu 3 · Xem đáp án

I feel tired. I think I ______ stay at the hotel tonight.

Đáp án: B, will

Quyết định ngay lúc nói dựa trên cảm xúc, dùng 'will'. 'am going to' sai vì không có kế hoạch từ trước.

Câu 4 · Xem đáp án

Don't forget to pack your ______ because it is sunny at the beach.

Đáp án: C, sunscreen

Trời nắng ở bãi biển cần bôi kem chống nắng ('sunscreen'). 'sleeping bag' dùng để ngủ trong lều.

Câu 5 · Xem đáp án

We need a map and a ______ to find the old temple in the mountains.

Đáp án: B, guidebook

Sách hướng dẫn du lịch ('guidebook') giúp tìm địa điểm tham quan. 'swimsuit' dùng để bơi lội.

Câu 6 · Xem đáp án

Many ______ are waiting at the airport gate for boarding.

Đáp án: D, passengers

Hành khách ('passengers') đợi ở cửa ra máy bay. 'luggage' là danh từ không đếm được.

Câu 7 · Xem đáp án

(1)

Đáp án: B, explore

'explore new places' hợp nghĩa nhất. 'camp' không đi với 'new places'.

Câu 8 · Xem đáp án

(2)

Đáp án: C, pack

'pack clothes into a bag' là cụm từ chính xác. 'buy' sai ngữ cảnh.

Câu 9 · Xem đáp án

(3)

Đáp án: A, flight

'flight' kết hợp với 'on the computer' để kiểm tra chuyến bay. 'ticket' không dùng cấu trúc này.

Câu 10 · Xem đáp án

(4)

Đáp án: A, hotel

Ở gần bãi biển mọi người thường ở 'hotel'. 'tent' dùng khi cắm trại.

Câu 11 · Xem đáp án

(5)

Đáp án: A, journey

'a wonderful journey' là cụm từ đúng. Các từ khác không hợp nghĩa.

Câu 12 · Xem đáp án

Tom is going to (exploration) ______ the old forest tomorrow.

Đáp án: explore

Sau 'is going to' cần động từ nguyên mẫu. Đổi danh từ 'exploration' thành động từ 'explore'.

Câu 13 · Xem đáp án

Before you travel to a new country, you should buy a travel (guide) ______ to read about famous places.

Đáp án: guidebook

Cần danh từ chỉ cuốn sách hướng dẫn du lịch là 'guidebook' để đọc về các địa điểm nổi tiếng.

Câu 14 · Xem đáp án

Anna bought a nice (souvenirs) ______ for her friend in the shop.

Đáp án: souvenir

Sau mạo từ 'a' là danh từ đếm được số ít, đổi 'souvenirs' thành 'souvenir'.

Câu 15 · Xem đáp án

Look at the time! We ______ going to miss our train.

Đáp án: are

Chủ ngữ 'We' đi với động từ to be 'are' trong cấu trúc 'be going to'.

Câu 16 · Xem đáp án

I think it ______ rain tomorrow, so take an umbrella.

Đáp án: will

Dự đoán tương lai dựa vào quan điểm 'I think' dùng 'will'.

Câu 17 · Xem đáp án

Nam are going to buy a new tent for camping .

Đáp án: A, are

Chủ ngữ 'Nam' số ít dùng 'is', không dùng 'are'. Sửa: are -> is.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).