Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 2 có đáp án, bộ 1

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Eat more green [gap] to stay healthy and fit.

  • Avegetable
  • Bvegetable's
  • Cvegetables
  • Dvegetables'
Chọn liên từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Nam feels tired [gap] he stays up late playing video games every night.

  • Aso
  • Bbut
  • Cbecause
  • Dand
Chọn dạng động từ đúng cho câu mệnh lệnh.

[gap] sunscreen when you go outside in the hot sun to avoid sunburn.

  • AWearing
  • BTo wear
  • CWears
  • DWear
Chọn từ vựng phù hợp điền vào chỗ trống.

Lan has red spots on her face because she has [gap].

  • Arest
  • Benergy
  • Cdiet
  • Dacne
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Eat a healthy [gap] and exercise daily to keep your body strong.

  • Alifestyle
  • Bcough
  • Cdiet
  • Dflu
Chọn dạng phủ định đúng cho câu mệnh lệnh.

[gap] read in dim light, or your eyes will hurt.

  • ADon't
  • BNot
  • CDoesn't
  • DNo
Chọn từ đúng điền vào đoạn văn.

To keep an active lifestyle, teenagers need good food and regular exercise. Eat plenty of vegetables and drink water. Avoid fast food because it makes you tired and lacks energy. If your lips are chapped, use lip balm. Get enough rest every night to stay healthy.

To keep an active lifestyle, teenagers need good food and regular [gap].

  • Aexercise
  • Bacne
  • Ccough
  • Dsunburn
Chọn liên từ đúng điền vào đoạn văn.

Eat plenty of vegetables [gap] drink water.

  • Abut
  • Band
  • Cor
  • Dbecause
Chọn liên từ đúng điền vào đoạn văn.

Avoid fast food [gap] it makes you tired and lacks energy.

  • Aso
  • Bbecause
  • Calthough
  • Dand
Chọn từ đúng điền vào đoạn văn.

If your lips are chapped, use lip [gap].

  • Acream
  • Bbalm
  • Coil
  • Dgel
Chọn từ đúng điền vào đoạn văn.

Get enough rest every night to stay [gap].

  • Ahealthy
  • Btired
  • Csick
  • Dweak
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Regular [gap] helps you stay fit and strong. (ACT)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

My brother eats [gap] because he loves burgers and soda. (HEALTH)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

She has a [gap] throat and cannot speak loudly today. (SORE)

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

Wash your hands often [gap] you can prevent the flu.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

[gap] eat too much sugar if you want to avoid tooth decay.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Tìm một lỗi sai trong câu.

Drink cold water when you have a cough and sore throat.

  • ADrink
  • Bwhen
  • Ccough
  • Dsore throat
Tìm một lỗi sai trong câu.

Nam is active because he plays sports and eats healthily.

  • Ais active
  • Bbecause
  • Cand
  • Dhealthily

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Eat more green [gap] to stay healthy and fit.

Đáp án: C, vegetables

Danh từ đếm được 'vegetable' sau 'more' cần ở dạng số nhiều 'vegetables'. 'vegetable' số ít sai ngữ pháp.

Câu 2 · Xem đáp án

Nam feels tired [gap] he stays up late playing video games every night.

Đáp án: C, because

Mệnh đề sau giải thích nguyên nhân mệt mỏi nên dùng 'because'. 'so' chỉ kết quả, sai nghĩa nguyên nhân.

Câu 3 · Xem đáp án

[gap] sunscreen when you go outside in the hot sun to avoid sunburn.

Đáp án: D, Wear

Câu mệnh lệnh bắt đầu bằng động từ nguyên thể không 'to'. 'Wearing' là danh động từ, sai cấu trúc mệnh lệnh.

Câu 4 · Xem đáp án

Lan has red spots on her face because she has [gap].

Đáp án: D, acne

Mụn trứng cá gây ra các nốt đỏ trên mặt nên dùng 'acne'. 'energy' nghĩa là năng lượng, không phù hợp ngữ cảnh.

Câu 5 · Xem đáp án

Eat a healthy [gap] and exercise daily to keep your body strong.

Đáp án: C, diet

'healthy diet' có nghĩa là chế độ ăn lành mạnh. 'lifestyle' cũng liên quan nhưng kết hợp 'diet' chính xác hơn trong ngữ cảnh ăn uống.

Câu 6 · Xem đáp án

[gap] read in dim light, or your eyes will hurt.

Đáp án: A, Don't

Mệnh lệnh phủ định dùng 'Don't' trước động từ nguyên thể. 'Not' thiếu trợ động từ, sai quy tắc.

Câu 7 · Xem đáp án

To keep an active lifestyle, teenagers need good food and regular [gap].

Đáp án: A, exercise

Cụm từ 'regular exercise' (tập thể dục đều đặn) phù hợp ngữ cảnh lối sống năng động. Các từ khác chỉ bệnh lý.

Câu 8 · Xem đáp án

Eat plenty of vegetables [gap] drink water.

Đáp án: B, and

Hai hành động bổ sung cho nhau nên dùng 'and'. 'but' chỉ sự đối lập, không phù hợp.

Câu 9 · Xem đáp án

Avoid fast food [gap] it makes you tired and lacks energy.

Đáp án: B, because

Mệnh đề sau nêu lý do phải tránh đồ ăn nhanh nên dùng 'because'. 'so' chỉ kết quả ngược lại.

Câu 10 · Xem đáp án

If your lips are chapped, use lip [gap].

Đáp án: B, balm

Cụm từ cố định 'lip balm' dùng để chữa môi nẻ. Các từ khác không kết hợp chuẩn với 'lip'.

Câu 11 · Xem đáp án

Get enough rest every night to stay [gap].

Đáp án: A, healthy

Mục đích của việc nghỉ ngơi đầy đủ là để khỏe mạnh ('healthy'). Các từ còn lại mang nghĩa tiêu cực.

Câu 12 · Xem đáp án

Regular [gap] helps you stay fit and strong. (ACT)

Đáp án: activity

Sau tính từ 'Regular' cần danh từ. 'activity' hoặc 'activities' đều đúng. Động từ 'act' sai loại từ.

Câu 13 · Xem đáp án

My brother eats [gap] because he loves burgers and soda. (HEALTH)

Đáp án: unhealthily

Trạng từ 'unhealthily' bổ nghĩa cho động từ 'eats'. Tính từ 'unhealthy' sai vì đứng trước động từ thường.

Câu 14 · Xem đáp án

She has a [gap] throat and cannot speak loudly today. (SORE)

Đáp án: sore

Cụm từ 'sore throat' có nghĩa là đau họng. Từ cho sẵn đã đúng dạng tính từ.

Câu 15 · Xem đáp án

Wash your hands often [gap] you can prevent the flu.

Đáp án: so

Dùng liên từ 'so' để chỉ mục đích hoặc kết quả của việc rửa tay là phòng cúm.

Câu 16 · Xem đáp án

[gap] eat too much sugar if you want to avoid tooth decay.

Đáp án: Don't

Câu mệnh lệnh phủ định bắt đầu bằng 'Don't' hoặc 'Do not'.

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Please / drink / water / because / you are thirsty.

Cấu trúc câu mệnh lệnh lịch sự bắt đầu bằng 'Please drink water', nối với liên từ 'because' và mệnh đề chỉ nguyên nhân 'you are thirsty'.

Câu 18 · Xem đáp án

Drink cold water when you have a cough and sore throat.

Đáp án: A, Drink

Khi bị ho và đau họng, không nên uống nước đá lạnh, vì vậy phải sửa 'Drink' thành 'Don't drink' hoặc đổi từ chỉ hành động cho hợp lý.

Câu 19 · Xem đáp án

Nam is active because he plays sports and eats healthily.

Đáp án: B, because

Câu diễn tả kết quả sau các hành động tốt nên phải dùng 'so' thay vì 'because'. 'because' chỉ nguyên nhân.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).