Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 2 có đáp án, bộ 2

18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Eat more green vegetable and avoid fast food to stay ____.

  • Ahealthy
  • Bacne
  • Cflu
  • Dtired
Chọn đáp án đúng.

Nam feels very tired today, ____ he stays at home to rest.

  • Abecause
  • Bso
  • Cbut
  • Dor
Chọn đáp án đúng.

Put on ____ when you go out in strong sunlight.

  • Asunscreen
  • Bcough
  • Csore throat
  • Dacne
Chọn đáp án đúng.

Do morning ____ every day to keep your body fit.

  • Adiet
  • Bexercise
  • Clifestyle
  • Denergy
Chọn đáp án đúng.

Mai wants to lose weight, ____ she starts a new diet.

  • Aand
  • Bor
  • Cso
  • Dbecause
Chọn câu đồng nghĩa.

Drink enough water, or you will feel tired.

  • AIf you drink enough water, you will feel tired.
  • BDrink enough water so you will feel tired.
  • CDrink enough water, but you will feel tired.
  • DIf you do not drink enough water, you will feel tired.
Chọn câu đồng nghĩa.

Lan has a sore throat because she drank cold water.

  • ALan drank cold water, so she has a sore throat.
  • BLan drank cold water, but she has a sore throat.
  • CLan has a sore throat, or she drank cold water.
  • DLan drank cold water because she has a sore throat.
Chọn câu đồng nghĩa.

Drink enough water every day to keep your skin healthy.

  • ADrink enough water every day and your skin will be dry.
  • BDrink enough water every day, or your skin will be healthy.
  • CDrink enough water every day, so your skin will stay healthy.
  • DDrink enough water every day because your skin will be unhealthy.
Đọc và xác định Đúng (true) hoặc Sai (false).

Using lip balm can protect your lips from being chapped in winter.

Đọc và xác định Đúng (true) hoặc Sai (false).

Reading books in dim light is good for your eyes.

Đọc và xác định Đúng (true) hoặc Sai (false).

Playing sports every afternoon helps teenagers stay active and fit.

Đọc và xác định Đúng (true) hoặc Sai (false).

Eating too much fast food gives you more energy for studying.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc (diet).

A healthy ____ includes lots of fresh fruit and green vegetables.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc (active).

Regular physical ____ keeps your heart strong.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc (health).

Eat healthy food every day to avoid getting sick.

Tìm lỗi sai trong câu.

Eat more fruit and avoid eat fast food.

  • Amore
  • Band
  • Ceat
  • Dfood
Tìm lỗi sai trong câu.

Nam was tired, so he go to bed early.

  • Awas
  • Bso
  • Cgo
  • Dearly
Tìm lỗi sai trong câu.

Wash your hands before eat lunch.

  • Ayour
  • Bbefore
  • Ceat
  • Dlunch

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Eat more green vegetable and avoid fast food to stay ____.

Đáp án: A, healthy

Cần tính từ chỉ trạng thái cơ thể tốt sau 'stay'. 'healthy' phù hợp. 'acne', 'flu', 'tired' sai nghĩa.

Câu 2 · Xem đáp án

Nam feels very tired today, ____ he stays at home to rest.

Đáp án: B, so

Vế trước là nguyên nhân, vế sau là kết quả nên dùng 'so'. 'because' chỉ nguyên nhân ngược lại.

Câu 3 · Xem đáp án

Put on ____ when you go out in strong sunlight.

Đáp án: A, sunscreen

Tránh nắng gắt cần bôi 'sunscreen'. Các từ khác chỉ bệnh hoặc triệu chứng.

Câu 4 · Xem đáp án

Do morning ____ every day to keep your body fit.

Đáp án: B, exercise

Cụm từ cố định 'do exercise' (tập thể dục). Các từ còn lại không kết hợp với 'do'.

Câu 5 · Xem đáp án

Mai wants to lose weight, ____ she starts a new diet.

Đáp án: C, so

Muốn giảm cân là lý do, bắt đầu chế độ ăn là kết quả, dùng 'so'. 'and' chỉ nối tiếp thông thường.

Câu 6 · Xem đáp án

Drink enough water, or you will feel tired.

Đáp án: D, If you do not drink enough water, you will feel tired.

Câu gốc dùng 'or' (nếu không thì). Câu D dùng điều kiện phủ định tương đương nghĩa.

Câu 7 · Xem đáp án

Lan has a sore throat because she drank cold water.

Đáp án: A, Lan drank cold water, so she has a sore throat.

Đổi mệnh đề nguyên nhân kết quả từ 'because' sang 'so' giữ nguyên nghĩa gốc.

Câu 8 · Xem đáp án

Drink enough water every day to keep your skin healthy.

Đáp án: C, Drink enough water every day, so your skin will stay healthy.

Dùng liên từ 'so' để nối câu chỉ kết quả của hành động.

Câu 9 · Xem đáp án

Using lip balm can protect your lips from being chapped in winter.

Đáp án: Đúng

Dùng son dưỡng (lip balm) giúp bảo vệ môi khỏi nứt nẻ (chapped) mùa đông. Phát biểu đúng.

Câu 10 · Xem đáp án

Reading books in dim light is good for your eyes.

Đáp án: Sai

Đọc sách trong ánh sáng mờ (dim light) có hại cho mắt, không phải tốt. Phát biểu sai.

Câu 11 · Xem đáp án

Playing sports every afternoon helps teenagers stay active and fit.

Đáp án: Đúng

Chơi thể thao mỗi chiều giúp thanh thiếu niên năng động và khỏe mạnh. Phát biểu đúng.

Câu 12 · Xem đáp án

Eating too much fast food gives you more energy for studying.

Đáp án: Sai

Đồ ăn nhanh chứa nhiều dầu mỡ, không mang lại năng lượng tốt cho sức khỏe. Phát biểu sai.

Câu 13 · Xem đáp án

A healthy ____ includes lots of fresh fruit and green vegetables.

Đáp án: diet

Cần danh từ số ít làm chủ ngữ chỉ chế độ ăn uống: diet.

Câu 14 · Xem đáp án

Regular physical ____ keeps your heart strong.

Đáp án: activity

Sau tính từ 'physical' cần danh từ chỉ hoạt động thể chất: activity.

Câu 15 · Xem đáp án

Eat healthy food every day to avoid getting sick.

Đáp án: healthy

Trước danh từ 'food' cần tính từ chỉ sự lành mạnh: healthy.

Câu 16 · Xem đáp án

Eat more fruit and avoid eat fast food.

Đáp án: C, eat

Sau động từ 'avoid' phải dùng danh động từ (V-ing), sửa 'eat' thành 'eating'.

Câu 17 · Xem đáp án

Nam was tired, so he go to bed early.

Đáp án: C, go

Vế trước chia thì quá khứ đơn ('was'), vế sau phải đồng thì, sửa 'go' thành 'went'.

Câu 18 · Xem đáp án

Wash your hands before eat lunch.

Đáp án: C, eat

Sau giới từ 'before' cần dùng danh từ hoặc động từ thêm đuôi -ing. Sửa 'eat' thành 'eating'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).