"____ is your English teacher?" - "Mr. Nam."
- AWho
- BWhere
- CWhen
- DWhat
Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
Wh-word + am/is/are + S + ...?
Câu hỏi Wh- dùng để tìm kiếm thông tin cụ thể thay vì chỉ trả lời có hoặc không. Các từ để hỏi thông dụng gồm Who, What, Where, When, Why và How. Cấu trúc câu thường đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ.
Who is that girl near the window?
S + was/were + ...
Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ. Cấu trúc thường dùng động từ thêm đuôi -ed hoặc biến đổi theo bảng bất quy tắc, đi kèm từ chỉ thời gian xác định như yesterday, ago, last week. Khi tạo câu phủ định và nghi vấn với động từ thường, ta mượn trợ động từ did và giữ nguyên động từ chính.
Minh visited his grandparents last Sunday.
| Dấu hiệu | Dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Dấu hiệuwho, what, where | Câu hỏi có từ để hỏi | Ví dụWho is that girl near the window? |
| Dấu hiệuyesterday, last night, last week | Thì quá khứ đơn | Ví dụMinh visited his grandparents last Sunday. |
"____ is your English teacher?" - "Mr. Nam."
Lan ____ a lovely picture of her garden yesterday afternoon.
"____ do you usually do in the evening?" - "I read books."
Minh and his brother ____ at their grandmother's house last Sunday.
"____ do you live?" - "I live in Da Nang city."
Tom ____ a new blue bicycle two days ago.
Where ____ your grandparents live?
We ____ to the science club last Friday because we were busy.
What time does your mother (get) ____ up every morning?
____ you finish your English homework last night?
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
"____ is your English teacher?" - "Mr. Nam."
Đáp án: A, Who
Câu trả lời chỉ người ('Mr. Nam') nên dùng từ để hỏi 'Who' (Ai).
Lan ____ a lovely picture of her garden yesterday afternoon.
Đáp án: B, painted
Có trạng từ thời gian 'yesterday afternoon' (chiều hôm qua) nên dùng thì quá khứ đơn. Động từ có quy tắc 'paint' thêm đuôi '-ed' thành 'painted'.
"____ do you usually do in the evening?" - "I read books."
Đáp án: C, What
Câu trả lời nêu một hoạt động ('I read books') nên dùng từ để hỏi 'What' (Cái gì/Làm gì).
Minh and his brother ____ at their grandmother's house last Sunday.
Đáp án: B, were
Chủ ngữ 'Minh and his brother' là số nhiều (hai người) và có mốc thời gian 'last Sunday' nên chọn 'were'.
"____ do you live?" - "I live in Da Nang city."
Đáp án: Where
Câu trả lời nêu địa điểm ('in Da Nang city') nên dùng từ để hỏi nơi chốn: 'Where'.
Tom ____ a new blue bicycle two days ago.
Đáp án: A, bought
Cụm 'two days ago' chỉ thời gian trong quá khứ. Động từ 'buy' là động từ bất quy tắc, dạng quá khứ là 'bought'.
Where ____ your grandparents live?
Đáp án: A, do
Chủ ngữ 'your grandparents' là danh từ số nhiều, động từ chính là 'live' nên mượn trợ động từ 'do'.
We ____ to the science club last Friday because we were busy.
Đáp án: C, didn't go
Câu phủ định quá khứ đơn với động từ thường có cấu trúc: S + didn't + V-inf. Do đó, 'didn't go' là đáp án chính xác.
What time does your mother (get) ____ up every morning?
Đáp án: get
Câu hỏi đã có trợ động từ 'does', động từ theo sau phải ở dạng nguyên thể không chia: 'get'.
____ you finish your English homework last night?
Đáp án: B, Did
Câu hỏi Yes/No ở quá khứ đơn với động từ thường 'finish' dùng trợ động từ 'Did' đứng đầu câu: Did + S + V-inf?
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.