Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 11 có đáp án, bộ 1

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Scientists ____ a new solar-powered [device] next year.

  • Aare develop
  • Bdeveloped
  • Cdevelops
  • Dwill develop
Chọn đáp án đúng.

Nam said that he ____ the [battery] the previous day.

  • Acharges
  • Bcharged
  • Chad charged
  • Dwill charge
Chọn đáp án đúng.

Lan told me that she ____ a new [software] then.

  • Ais downloading
  • Bwas downloading
  • Cdownloaded
  • Ddownloads
Chọn đáp án đúng.

People ____ more [digital] books in the future.

  • Areads
  • Bread
  • Cwill read
  • Dare reading
Chọn đáp án đúng.

The technician said that the [sensor] ____ broken.

  • Ais
  • Bwas
  • Chas been
  • Dwill be
Chọn đáp án đúng.

Our school ____ a modern [laboratory] next month.

  • Abuilt
  • Bbuilds
  • Cwill build
  • Dis build
Chọn từ điền vào chỗ trống.

Technology conference in Ha Noi discussed future science projects. Experts shared digital ideas and modern equipment.

Phong said that he would [07] a useful app.

  • Ainvents
  • Binvented
  • Cinventing
  • Dinvent
Chọn từ điền vào chỗ trống (câu chứa khoảng trống thứ hai).

The [08] engineer stated that the system used cloud [08_2] for files.

  • Astoring
  • Bstorage
  • Cstore
  • Dstored
Chọn từ điền vào chỗ trống.

Mai explained that her [smart] phone could [09] to the network easily.

  • Aconnect
  • Bconnection
  • Cconnected
  • Dconnecting
Chọn từ điền vào chỗ trống.

Tom said that he would test the [10] on plants the next day.

  • Aexperiment
  • Bexperimental
  • Cexperimentally
  • Dexperimenter
Chọn từ điền vào chỗ trống.

Ann mentioned that the [11] for remote [communication] was stable.

  • Ahardware
  • Bhard
  • Chardly
  • Dharden
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Thomas Edison's greatest [invent] changed human life forever.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc (dùng từ chỉ trạng thái).

The [online] classes will help students study from home.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Our club will build a [robot] helper for the science fair.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Look at the bright [screen]! The presentation is starting.

Điền động từ thích hợp vào chỗ trống.

Students will [download] the study materials before the lesson.

Sắp xếp các từ thành câu tường thuật đúng về công nghệ tương lai.

Sắp xếp các từ thành câu tường thuật hoàn chỉnh.

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Sắp xếp các từ thành câu gián tiếp.

Tìm lỗi sai trong các từ được đánh dấu.

Minh said that he will buy a new device tomorrow.

  • Athat
  • Bwill
  • Cbuy
  • Ddevice

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Scientists ____ a new solar-powered [device] next year.

Đáp án: D, will develop

Trạng từ 'next year' chỉ tương lai nên dùng thì tương lai đơn 'will develop'. Distractor 'developed' dùng quá khứ.

Câu 2 · Xem đáp án

Nam said that he ____ the [battery] the previous day.

Đáp án: C, had charged

Câu gián tiếp lùi thì từ quá khứ đơn sang quá khứ hoàn thành 'had charged'. 'charged' là quá khứ đơn chưa lùi đúng.

Câu 3 · Xem đáp án

Lan told me that she ____ a new [software] then.

Đáp án: B, was downloading

Câu gián tiếp chuyển hiện tại tiếp diễn thành quá khứ tiếp diễn 'was downloading'. 'is downloading' chưa lùi thì.

Câu 4 · Xem đáp án

People ____ more [digital] books in the future.

Đáp án: C, will read

Cụm 'in the future' chỉ tương lai, dùng 'will read'. 'read' là hiện tại đơn.

Câu 5 · Xem đáp án

The technician said that the [sensor] ____ broken.

Đáp án: B, was

Động từ tường thuật ở quá khứ, lùi 'is' thành 'was'. 'is' giữ nguyên sai quy tắc lùi thì.

Câu 6 · Xem đáp án

Our school ____ a modern [laboratory] next month.

Đáp án: C, will build

'next month' chỉ tương lai, dùng 'will build'. 'builds' là hiện tại đơn.

Câu 7 · Xem đáp án

Phong said that he would [07] a useful app.

Đáp án: D, invent

Sau trợ từ khuyết thiếu 'would' trong câu gián tiếp giữ nguyên động từ dạng nguyên thể 'invent'.

Câu 8 · Xem đáp án

The [08] engineer stated that the system used cloud [08_2] for files.

Đáp án: B, storage

Cụm danh từ 'cloud storage' (lưu trữ đám mây). 'storing' sai dạng từ loại.

Câu 9 · Xem đáp án

Mai explained that her [smart] phone could [09] to the network easily.

Đáp án: A, connect

Sau động từ khuyết thiếu 'could' dùng động từ nguyên thể 'connect'.

Câu 10 · Xem đáp án

Tom said that he would test the [10] on plants the next day.

Đáp án: A, experiment

Sau mạo từ 'the' cần danh từ đếm được 'experiment'. Các từ còn lại sai loại từ.

Câu 11 · Xem đáp án

Ann mentioned that the [11] for remote [communication] was stable.

Đáp án: A, hardware

Cần danh từ chỉ thiết bị vật lý 'hardware'. 'hardly' là trạng từ.

Câu 12 · Xem đáp án

Thomas Edison's greatest [invent] changed human life forever.

Đáp án: invention

Cần danh từ số ít 'invention' sau tính từ 'greatest'.

Câu 13 · Xem đáp án

The [online] classes will help students study from home.

Đáp án: online

Từ 'online' giữ nguyên vì đóng vai trò làm tính từ bổ nghĩa cho 'classes'.

Câu 14 · Xem đáp án

Our club will build a [robot] helper for the science fair.

Đáp án: robotic

Có thể dùng danh từ ghép 'robot' hoặc tính từ 'robotic' đứng trước 'helper'.

Câu 15 · Xem đáp án

Look at the bright [screen]! The presentation is starting.

Đáp án: screen

Danh từ chỉ màn hình thiết bị là 'screen'.

Câu 16 · Xem đáp án

Students will [download] the study materials before the lesson.

Đáp án: download

Sau trợ từ 'will' dùng động từ nguyên thể 'download'.

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ thành câu tường thuật hoàn chỉnh.

Đáp án: Nam / said / that / robots / would / help / us

Câu tường thuật với thì tương lai đơn đổi 'will' thành 'would': Nam said that robots would help us.

Câu 18 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ thành câu gián tiếp.

Đáp án: he / said / that / studied / online

Cấu trúc câu gián tiếp: Chủ ngữ (he) + said + that + mệnh đề lùi thì (studied online).

Câu 19 · Xem đáp án

Minh said that he will buy a new device tomorrow.

Đáp án: B, will

Trong câu gián tiếp với động từ tường thuật ở quá khứ, 'will' phải đổi thành 'would'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).