Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 4 có đáp án, bộ 1

17 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Which animal is sacred in that ethnic minority community?

  • Aa
  • Bthe
  • Can
  • Dzero article
Chọn đáp án đúng.

Tourists visited ____ stilt house yesterday.

  • Aa
  • Ban
  • Cthe
  • Dsome
Chọn đáp án đúng.

____ does this festival take place every year?

  • AWhat
  • BWhere
  • CWho
  • DWhose
Chọn đáp án đúng.

____ musical instrument do you like playing most?

  • AWhat
  • BWhere
  • CWhen
  • DWho
Chọn đáp án đúng.

The villagers gathered in ____ communal house.

  • Aa
  • Ban
  • Cthe
  • Dzero article
Chọn đáp án đúng.

____ is responsible for weaving traditional costumes?

  • AWhat
  • BWho
  • CWhen
  • DWhere
Chọn đáp án điền vào đoạn văn.

Ethnic groups in Viet Nam live in many regions. People in mountain areas often build houses on wood posts to avoid floods. In central highlands, the village centre has [1] large building called [2] communal house. Women use local plants to make colorful clothes with traditional patterns. During festivals, villagers play [3] gongs and perform folk dances. Visitors can taste unique specialities and learn about diverse cultures. Handicraft production [4] like weaving helps families earn income. Preserving [5] old customs remains important for every generation.

[1]

  • Aa
  • Ban
  • Cthe
  • Dzero article
Chọn đáp án điền vào đoạn văn.

[2]

  • Aa
  • Ban
  • Cthe
  • Dsome
Chọn đáp án điền vào chỗ trống.

Many ethnic minority women in Viet Nam are skilled at ___ traditional brocade weaving.

  • Aa
  • Ban
  • Cthe
  • Dzero article
Chọn đáp án điền vào đoạn văn.

[5]

  • Aa
  • Ban
  • Cthe
  • Dzero article
Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

Local people take pride in their rich cultural (HERITAGE) ____.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

That village is famous for producing unique handicraft (PRODUCT) ____.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

We enjoyed watching the (DIVERSE) ____ dances of ethnic groups.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Women in remote areas often make colorful ____ using natural thread.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Farmers plant rice on mountain ____ to catch rain water.

Tìm lỗi sai trong câu.

Who festival is celebrated in the highlands?

  • AWho
  • Bis
  • Cin
  • Dhighlands
Tìm lỗi sai trong câu.

They built an stilt house near the stream.

  • Abuilt
  • Ban
  • Cnear
  • Dstream

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Which animal is sacred in that ethnic minority community?

Đáp án: B, the

Dùng 'the' vì nhắc đến cộng đồng cụ thể đã xác định. 'a/an' chỉ dùng chung chung.

Câu 2 · Xem đáp án

Tourists visited ____ stilt house yesterday.

Đáp án: A, a

Dùng 'a' vì 'stilt house' danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng phụ âm, nhắc lần đầu.

Câu 3 · Xem đáp án

____ does this festival take place every year?

Đáp án: B, Where

Dùng 'Where' hỏi địa điểm diễn ra lễ hội. 'What' hỏi sự việc, không hợp nghĩa.

Câu 4 · Xem đáp án

____ musical instrument do you like playing most?

Đáp án: A, What

Dùng 'What' đi với 'musical instrument' hỏi loại nhạc cụ. 'Where' hỏi nơi chốn.

Câu 5 · Xem đáp án

The villagers gathered in ____ communal house.

Đáp án: C, the

Dùng 'the' vì nhà cộng đồng là trung tâm duy nhất quen thuộc trong làng.

Câu 6 · Xem đáp án

____ is responsible for weaving traditional costumes?

Đáp án: B, Who

Dùng 'Who' hỏi người chịu trách nhiệm. 'What' hỏi sự vật.

Câu 7 · Xem đáp án

[1]

Đáp án: A, a

Dùng 'a' nhắc tòa nhà lớn lần đầu, đếm được số ít, bắt đầu phụ âm.

Câu 8 · Xem đáp án

[2]

Đáp án: C, the

Dùng 'the' vì 'communal house' xác định cụ thể trong ngữ cảnh.

Câu 9 · Xem đáp án

Many ethnic minority women in Viet Nam are skilled at ___ traditional brocade weaving.

Đáp án: D, zero article

Dùng mạo từ số không trước danh từ không đếm được chỉ hoạt động thủ công chung chung.

Câu 10 · Xem đáp án

[5]

Đáp án: D, zero article

Dùng zero article vì 'customs' danh từ số nhiều chỉ khái niệm chung.

Câu 11 · Xem đáp án

Local people take pride in their rich cultural (HERITAGE) ____.

Đáp án: heritage

Dùng 'heritage' giữ nguyên vì đúng dạng danh từ sau tính từ.

Câu 12 · Xem đáp án

That village is famous for producing unique handicraft (PRODUCT) ____.

Đáp án: products

Cần 'products' số nhiều chỉ sản phẩm thủ công nói chung.

Câu 13 · Xem đáp án

We enjoyed watching the (DIVERSE) ____ dances of ethnic groups.

Đáp án: diverse

Cần tính từ 'diverse' đứng trước danh từ 'dances'.

Câu 14 · Xem đáp án

Women in remote areas often make colorful ____ using natural thread.

Đáp án: costumes

Dùng 'costumes' phù hợp ngữ cảnh làm trang phục sặc sỡ.

Câu 15 · Xem đáp án

Farmers plant rice on mountain ____ to catch rain water.

Đáp án: terraces

Dùng 'terraces' chỉ ruộng bậc thang trên núi.

Câu 16 · Xem đáp án

Who festival is celebrated in the highlands?

Đáp án: A, Who

Lỗi ở 'Who', sửa thành 'What' vì hỏi tên lễ hội.

Câu 17 · Xem đáp án

They built an stilt house near the stream.

Đáp án: B, an

Lỗi ở 'an', sửa thành 'a' vì 'stilt' bắt đầu bằng phụ âm.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).