Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 4 có đáp án, bộ 2

18 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Many tourists visit the north to see ____ unique cultural heritage of ethnic minority groups.

  • Aa
  • Ban
  • Cthe
  • Dzero article
Chọn đáp án đúng.

____ do villagers weave these colorful patterns on their traditional clothes?

  • AWhat
  • BHow
  • CWhy
  • DWho
Chọn đáp án đúng.

The elderly artisan taught young people ____ to make traditional musical instruments.

  • Awhat
  • Bhow
  • Cwhere
  • Dwhen
Chọn đáp án đúng.

Villagers gathered at ____ communal house to celebrate the spring festival.

  • Aa
  • Ban
  • Cthe
  • Dzero article
Chọn đáp án đúng.

____ ethnic group in the mountainous region is famous for terraced rice fields?

  • AWhich
  • BWhere
  • CWhose
  • DWhy
Chọn câu đồng nghĩa tốt nhất.

They built a large stilt house near the forest.

  • AA large stilt house was built near the forest by them.
  • BThe large stilt house was built near the forest by them.
  • CA large stilt house built near the forest by them.
  • DLarge stilt houses were built near the forest by them.
Chọn câu đồng nghĩa tốt nhất.

Mai wants to know the price of this brocade handicraft.

  • AHow much is this brocade handicraft, Mai wants to know?
  • BMai wants to know how much this brocade handicraft costs.
  • CHow much does this brocade handicraft cost to Mai?
  • DMai wants to know what price is this brocade handicraft.
Chọn câu đồng nghĩa tốt nhất.

An elephant race festival takes place in Dak Lak every spring.

  • AThe festival of elephant race takes place in Dak Lak every spring.
  • BAn festival takes place in Dak Lak featuring elephant races every spring.
  • CEvery spring, an elephant race festival is held in Dak Lak.
  • DDak Lak is where an elephant race festival take place every spring.
Xác định câu sau Đúng hay Sai.

We use the article 'a' before singular countable nouns starting with a vowel sound.

Xác định câu sau Đúng hay Sai.

Wh-questions begin with question words like who, what, where, when, why, or how.

Xác định câu sau Đúng hay Sai.

We use 'the' when talking about something mentioned for the first time in a conversation.

Xác định câu sau Đúng hay Sai.

The question word 'Whose' is used to ask about possession or ownership.

Nối từ ở cột trái với định nghĩa hoặc mô tả phù hợp ở cột phải.

Nối từ ở cột trái với định nghĩa hoặc mô tả phù hợp ở cột phải.

Nối từ ở cột trái với từ giải nghĩa/đồng nghĩa ở cột phải.

Nối từ ở cột trái với từ giải nghĩa/đồng nghĩa ở cột phải.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống.

Viet Nam has a very (DIVERSE) ____ culture with fifty-four ethnic groups.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống.

The local villagers take pride in (PRESERVE) ____ their ancient customs.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống.

Women in the village are skilled in making colorful brocade (HANDICRAFT) ____.

Tìm lỗi sai trong bốn phần được đánh dấu A, B, C, D.

She bought an traditional costume during her trip to the mountains .

  • Aan
  • Bcostume
  • Cher
  • Dto the mountains

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Many tourists visit the north to see ____ unique cultural heritage of ethnic minority groups.

Đáp án: C, the

Dùng 'the' vì cụm danh từ 'unique cultural heritage...' đã được xác định cụ thể trong ngữ cảnh. Không dùng mạo từ không xác định 'a/an' với danh từ không đếm được hoặc đã xác định.

Câu 2 · Xem đáp án

____ do villagers weave these colorful patterns on their traditional clothes?

Đáp án: C, Why

Dùng 'Why' để hỏi lý do/nguyên nhân cho hành động dệt hoa văn. 'How' hỏi cách thức nhưng câu hỏi nhấn mạnh vào lý do hoặc mục đích truyền thống.

Câu 3 · Xem đáp án

The elderly artisan taught young people ____ to make traditional musical instruments.

Đáp án: B, how

Cấu trúc 'how to do something' chỉ cách thức làm nhạc cụ. Các từ để hỏi khác không phù hợp với động từ 'make'.

Câu 4 · Xem đáp án

Villagers gathered at ____ communal house to celebrate the spring festival.

Đáp án: C, the

Dùng 'the' vì nhà rông/nhà cộng đồng ('communal house') là địa điểm quen thuộc, duy nhất của ngôi làng được nhắc đến.

Câu 5 · Xem đáp án

____ ethnic group in the mountainous region is famous for terraced rice fields?

Đáp án: A, Which

Dùng 'Which' trước danh từ 'ethnic group' để hỏi lựa chọn trong một nhóm xác định các dân tộc. 'Where' hỏi địa điểm.

Câu 6 · Xem đáp án

They built a large stilt house near the forest.

Đáp án: A, A large stilt house was built near the forest by them.

Chuyển câu chủ động sang bị động thì quá khứ đơn: 'A large stilt house was built'. Phương án B sai mạo từ 'The' vì nhà sàn chưa được xác định trước đó.

Câu 7 · Xem đáp án

Mai wants to know the price of this brocade handicraft.

Đáp án: B, Mai wants to know how much this brocade handicraft costs.

Chuyển câu hỏi trực tiếp về giá tiền sang câu gián tiếp với 'how much... costs'. Phương án D sai trật tự từ trong mệnh đề phụ.

Câu 8 · Xem đáp án

An elephant race festival takes place in Dak Lak every spring.

Đáp án: C, Every spring, an elephant race festival is held in Dak Lak.

Dùng cấu trúc bị động 'is held' để diễn đạt sự kiện lễ hội diễn ra. Phương án D sai động từ 'take place' (phải là takes).

Câu 9 · Xem đáp án

We use the article 'a' before singular countable nouns starting with a vowel sound.

Đáp án: Sai

Sai vì ta dùng mạo từ 'an' trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng nguyên âm, còn 'a' dùng trước phụ âm.

Câu 10 · Xem đáp án

Wh-questions begin with question words like who, what, where, when, why, or how.

Đáp án: Đúng

Đúng, các câu hỏi thông tin (wh-questions) luôn bắt đầu bằng các từ để hỏi bắt đầu bằng wh- hoặc how.

Câu 11 · Xem đáp án

We use 'the' when talking about something mentioned for the first time in a conversation.

Đáp án: Sai

Sai, khi nhắc đến lần đầu tiên ta dùng mạo từ không xác định 'a' hoặc 'an', dùng 'the' khi vật đó đã được nhắc đến trước hoặc được xác định rõ.

Câu 12 · Xem đáp án

The question word 'Whose' is used to ask about possession or ownership.

Đáp án: Đúng

Đúng, 'Whose' dùng để hỏi sở hữu (của ai). Ví dụ: Whose costume is this?

Câu 13 · Xem đáp án

Nối từ ở cột trái với định nghĩa hoặc mô tả phù hợp ở cột phải.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–d, 4–c

Stilt house là nhà trên cột (b), Gong là nhạc cụ cồng chiêng (a), Terrace là ruộng bậc thang (d), Costume là trang phục truyền thống (c).

Câu 14 · Xem đáp án

Nối từ ở cột trái với từ giải nghĩa/đồng nghĩa ở cột phải.

Đáp án: 1–b, 2–d, 3–a, 4–c

Communal house nối với nhà sinh hoạt cộng đồng (b); Weaving nối với nghề dệt vải (d); Heritage nối với di sản văn hóa (a); Speciality nối với đặc sản vùng miền (c).

Câu 15 · Xem đáp án

Viet Nam has a very (DIVERSE) ____ culture with fifty-four ethnic groups.

Đáp án: diverse

Cần một tính từ đứng trước danh từ 'culture' để bổ nghĩa. Từ 'diverse' giữ nguyên dạng tính từ.

Câu 16 · Xem đáp án

The local villagers take pride in (PRESERVE) ____ their ancient customs.

Đáp án: preserving

Sau giới từ 'in' cần dùng động từ thêm -ing (gerund). 'preserve' chuyển thành 'preserving'.

Câu 17 · Xem đáp án

Women in the village are skilled in making colorful brocade (HANDICRAFT) ____.

Đáp án: handicrafts

Phía trước là cụm danh từ bổ nghĩa và chỉ vật phẩm sản xuất, cần danh từ số nhiều 'handicrafts' vì không có mạo từ 'a' đi trước.

Câu 18 · Xem đáp án

She bought an traditional costume during her trip to the mountains .

Đáp án: A, an

Lỗi ở 'an' (A). Từ 'traditional' bắt đầu bằng phụ âm /tr/ nên phải dùng mạo từ 'a' thay vì 'an'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).