Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 5 có đáp án, bộ 1

18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Children ____ follow family traditions to keep cultural values alive.

  • Ashouldn't
  • Bmight
  • Ccan't
  • Dmust
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

In our village, villagers ____ wear colorful costumes during the spring festival.

  • Ahas to
  • Bhave to
  • Cmust to
  • Dcan to
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

____ people in Viet Nam worship their ancestors on special anniversaries?

  • AMust
  • BShould
  • CDo
  • DDoes
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

There are ____ traditional ornaments on the peach blossom tree for Tet.

  • Amuch
  • Bany
  • Clots of
  • Dlittle
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Would you like ____ tea while listening to the village elder tell stories?

  • Afew
  • Bany
  • Cmany
  • Dsome
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

We have ____ time before the ceremony starts, so let's check the altar.

  • Afew
  • Ba little
  • Cmany
  • Dseveral
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống (1) trong đoạn văn.

Every year, our family prepares a special meal for our ancestors. This custom has been (1) ________ down from our grandparents. On that day, every member must (2) ________ on time for the family reunion. We place fresh fruit and traditional cakes on the wooden altar as an (3) ________. After the ceremony, the (4) ________ family members share stories about our cultural heritage. Younger generations learn how to show (5) ________ to elders during these important gatherings.

(1) ________

  • Apassed up
  • Bpassed
  • Cpassed away
  • Dpassed out
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống (2) trong đoạn văn.

(2) ________

  • Amiss
  • Bleave
  • Carrive
  • Dforget
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống (3) trong đoạn văn.

(3) ________

  • Aoffering
  • Bheritage
  • Ccustom
  • Dornament
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống (4) trong đoạn văn.

(4) ________

  • Aelder
  • Byounger
  • Cstranger
  • Dvisitor
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống (5) trong đoạn văn.

(5) ________

  • Arespect
  • Banger
  • Cdoubt
  • Dfear
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

It is our deep-rooted ________ to celebrate the harvest festival every autumn. (TRADITION)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

The local museum works hard to ________ ancient artifacts from our ancestors. (PRESERVATION)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Good ________ at the dining table show politeness during family meals. (MANNER)

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

In our village, children ________ respect older people by greeting them politely.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

How ________ generations live together in your extended family house?

Tìm một lỗi sai trong các phần được gạch chân (A, B, C hoặc D).

Local people in the village must keeping their old traditions alive for the future generation.

  • Apeople
  • Bmust
  • Ctheir old traditions
  • Dthe future generation
Tìm một lỗi sai trong các phần được gạch chân (A, B, C hoặc D).

There is too many people gathering at the temple for worship.

  • Ais
  • Bmany
  • Cat the temple
  • Dworship

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Children ____ follow family traditions to keep cultural values alive.

Đáp án: D, must

'Must' diễn tả nghĩa vụ bắt buộc phải làm để duy trì giá trị văn hóa. 'Shouldn't' sai nghĩa vì khuyên không nên làm.

Câu 2 · Xem đáp án

In our village, villagers ____ wear colorful costumes during the spring festival.

Đáp án: B, have to

Chủ ngữ 'villagers' số nhiều nên dùng 'have to'. 'Must to' sai ngữ pháp vì 'must' không đi với 'to'.

Câu 3 · Xem đáp án

____ people in Viet Nam worship their ancestors on special anniversaries?

Đáp án: C, Do

Câu hỏi về thói quen/sự thật chung dùng trợ động từ 'Do' với chủ ngữ số nhiều 'people'. 'Must' không dùng trợ động từ 'do'.

Câu 4 · Xem đáp án

There are ____ traditional ornaments on the peach blossom tree for Tet.

Đáp án: C, lots of

'Ornaments' là danh từ đếm được số nhiều ở câu khẳng định nên dùng 'lots of'. 'Much' đi với danh từ không đếm được.

Câu 5 · Xem đáp án

Would you like ____ tea while listening to the village elder tell stories?

Đáp án: D, some

Dùng 'some' trong câu mời lịch sự ('Would you like...'). 'Any' dùng trong câu hỏi thông thường hoặc phủ định.

Câu 6 · Xem đáp án

We have ____ time before the ceremony starts, so let's check the altar.

Đáp án: B, a little

'Time' là danh từ không đếm được, dùng 'a little' để chỉ một lượng nhỏ còn đủ thời gian. 'Few' đi với đếm được.

Câu 7 · Xem đáp án

(1) ________

Đáp án: B, passed

Cụm từ 'pass down' nghĩa là truyền lại từ thế hệ này sang thế hệ khác; dạng bị động là 'been passed down'. Các phương án khác sai nghĩa.

Câu 8 · Xem đáp án

(2) ________

Đáp án: C, arrive

Cấu trúc 'must arrive on time' nghĩa là phải có mặt đúng giờ. 'Leave' hoặc 'miss' không phù hợp với ngữ cảnh sum họp.

Câu 9 · Xem đáp án

(3) ________

Đáp án: A, offering

Đặt trái cây và bánh lên bàn thờ như một vật cúng dường/đồ lễ ('offering'). 'Heritage' là di sản, không đặt lên bàn thờ.

Câu 10 · Xem đáp án

(4) ________

Đáp án: A, elder

'Elder family members' chỉ những thành viên lớn tuổi trong gia đình. 'Younger' trái ngược với ngữ cảnh chia sẻ kinh nghiệm.

Câu 11 · Xem đáp án

(5) ________

Đáp án: A, respect

Thế hệ trẻ học cách thể hiện sự kính trọng ('show respect') với người lớn tuổi. Các từ còn lại mang nghĩa tiêu cực.

Câu 12 · Xem đáp án

It is our deep-rooted ________ to celebrate the harvest festival every autumn. (TRADITION)

Đáp án: tradition

Cần danh từ số ít 'tradition' sau tính từ 'deep-rooted' để chỉ phong tục lâu đời.

Câu 13 · Xem đáp án

The local museum works hard to ________ ancient artifacts from our ancestors. (PRESERVATION)

Đáp án: preserve

Sau cấu trúc 'works hard to' cần động từ nguyên mẫu có 'to', danh từ 'preservation' đổi thành động từ 'preserve'.

Câu 14 · Xem đáp án

Good ________ at the dining table show politeness during family meals. (MANNER)

Đáp án: manners

Cụm từ 'table manners' (phép tắc ăn uống) ở dạng số nhiều 'manners' đi với động từ số nhiều 'show'.

Câu 15 · Xem đáp án

In our village, children ________ respect older people by greeting them politely.

Đáp án: must

Dùng 'must' để chỉ quy định bắt buộc phải tuân theo trong phong tục.

Câu 16 · Xem đáp án

How ________ generations live together in your extended family house?

Đáp án: many

Hỏi số lượng cho danh từ đếm được số nhiều 'generations' dùng từ để hỏi 'How many'.

Câu 17 · Xem đáp án

Local people in the village must keeping their old traditions alive for the future generation.

Đáp án: B, must

Sau động từ khuyết thiếu 'must' dùng động từ nguyên mẫu không 'to', nên 'keeping' phải sửa thành 'keep'.

Câu 18 · Xem đáp án

There is too many people gathering at the temple for worship.

Đáp án: A, is

Chủ ngữ là danh từ đếm được số nhiều 'people' nên động từ to be phải là 'are' thay vì 'is'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).