Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 5 có đáp án, bộ 2

18 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Every member in our family ____ follow strict table manners during formal dinner parties.

  • Amay
  • Bcan
  • Cmight
  • Dmust
Chọn đáp án đúng.

Young people ____ show respect to elders when visiting relatives during Tet.

  • Aneed
  • Bshould
  • Chas to
  • Dmight
Chọn đáp án đúng.

There are ____ traditional stories passed down from our ancestors in this village.

  • Amuch
  • Ba little
  • Cevery
  • Dmany
Chọn đáp án đúng.

We spent ____ time preparing offerings for the worship ceremony last week.

  • Amany
  • Ba few
  • Csome
  • Dthese
Chọn đáp án đúng.

Visitors ____ touch sacred items on the ancestral altar.

  • Amustn't
  • Bdon't have to
  • Cshouldn't
  • Dcan't
Chọn câu đồng nghĩa với câu trên.

It is necessary for us to preserve our cultural heritage.

  • AWe might preserve our cultural heritage.
  • BWe must preserve our cultural heritage.
  • CWe can preserve our cultural heritage.
  • DWe shouldn't preserve our cultural heritage.
Chọn câu đồng nghĩa với câu trên.

There are no members absent from the family reunion tonight.

  • AEvery member is present at the family reunion tonight.
  • BSome members are present at the family reunion tonight.
  • CAny member is absent from the family reunion tonight.
  • DMuch member is present at the family reunion tonight.
Chọn câu đồng nghĩa với câu trên.

It is optional for guests to wear traditional costumes at the festival.

  • AGuests must wear traditional costumes at the festival.
  • BGuests shouldn't wear traditional costumes at the festival.
  • CGuests don't have to wear traditional costumes at the festival.
  • DGuests mustn't wear traditional costumes at the festival.
Xác định phát biểu đúng hay sai.

The modal verb 'should' is used to express a strict rule or total prohibition.

Xác định phát biểu đúng hay sai.

Quantifiers like 'many' and 'few' are only used with countable plural nouns.

Xác định phát biểu đúng hay sai.

Every generation passes down unique customs and traditions to the next one.

Xác định phát biểu đúng hay sai.

We can use 'much' before plural countable nouns in affirmative sentences.

Nối các mục ở cột trái với cột phải.

Nối từ vựng phong tục tập quán với định nghĩa phù hợp.

Nối các mục ở cột trái với cột phải.

Nối động từ khuyết thiếu hoặc lượng từ với chức năng đúng của chúng.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

The local people take great pride in maintaining their rich cultural ____ (HERITAGE).

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

During the lunar new year, family members gather for a warm ____ (REUNION).

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

Villagers wear colorful ____ when performing traditional dances at the festival (COSTUME).

Tìm lỗi sai trong bốn phần được gạch chân.

Each members in our family has a specific duty during the festival.

  • Amembers
  • Bin our family
  • Chas
  • Dduring

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Every member in our family ____ follow strict table manners during formal dinner parties.

Đáp án: D, must

Dùng 'must' diễn tả quy tắc bắt buộc trong gia đình. 'can' chỉ khả năng, không hợp ngữ cảnh quy tắc nghiêm ngặt.

Câu 2 · Xem đáp án

Young people ____ show respect to elders when visiting relatives during Tet.

Đáp án: B, should

Dùng 'should' đưa ra lời khuyên hoặc bổn phận nên làm. 'has to' sai dạng với chủ ngữ số nhiều 'Young people'.

Câu 3 · Xem đáp án

There are ____ traditional stories passed down from our ancestors in this village.

Đáp án: D, many

'stories' là danh từ đếm được số nhiều nên dùng 'many'. 'much' và 'a little' đi với danh từ không đếm được.

Câu 4 · Xem đáp án

We spent ____ time preparing offerings for the worship ceremony last week.

Đáp án: C, some

'time' là danh từ không đếm được nên dùng 'some' trong câu khẳng định. 'many' và 'a few' chỉ dùng với danh từ đếm được.

Câu 5 · Xem đáp án

Visitors ____ touch sacred items on the ancestral altar.

Đáp án: A, mustn't

Đồ vật linh thiêng tuyệt đối bị cấm chạm vào, dùng 'mustn't'. 'don't have to' chỉ sự không cần thiết, nhẹ hơn.

Câu 6 · Xem đáp án

It is necessary for us to preserve our cultural heritage.

Đáp án: B, We must preserve our cultural heritage.

'It is necessary for us to' tương đương với nghĩa bắt buộc của động từ khuyết thiếu 'must'. Các lựa chọn khác sai nghĩa.

Câu 7 · Xem đáp án

There are no members absent from the family reunion tonight.

Đáp án: A, Every member is present at the family reunion tonight.

'No members absent' nghĩa là tất cả đều có mặt, dùng 'Every member is present'. 'Much' sai vì 'member' đếm được.

Câu 8 · Xem đáp án

It is optional for guests to wear traditional costumes at the festival.

Đáp án: C, Guests don't have to wear traditional costumes at the festival.

'It is optional' nghĩa là không bắt buộc, tương đương với 'don't have to'. 'mustn't' chỉ sự cấm đoán, trái nghĩa.

Câu 9 · Xem đáp án

The modal verb 'should' is used to express a strict rule or total prohibition.

Đáp án: Sai

Sai. 'should' dùng để đưa ra lời khuyên hoặc bổn phận, không phải quy tắc nghiêm ngặt hay sự cấm đoán.

Câu 10 · Xem đáp án

Quantifiers like 'many' and 'few' are only used with countable plural nouns.

Đáp án: Đúng

Đúng. 'many' và 'few' luôn đi kèm với danh từ đếm được số nhiều. Danh từ không đếm được dùng 'much' và 'little'.

Câu 11 · Xem đáp án

Every generation passes down unique customs and traditions to the next one.

Đáp án: Đúng

Đúng thực tế văn hóa. Các thế hệ đi trước luôn truyền lại nét đẹp phong tục tập quán cho thế hệ mai sau.

Câu 12 · Xem đáp án

We can use 'much' before plural countable nouns in affirmative sentences.

Đáp án: Sai

Sai. 'much' chỉ dùng trước danh từ không đếm được. Trước danh từ đếm được số nhiều phải dùng 'many'.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối từ vựng phong tục tập quán với định nghĩa phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–d, 4–a

Tradition là truyền thống (b), Generation là thế hệ (c), Custom là phong tục (d), Worship là thờ cúng (a).

Câu 14 · Xem đáp án

Nối động từ khuyết thiếu hoặc lượng từ với chức năng đúng của chúng.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–d, 4–a

Must chỉ sự bắt buộc (b), Shouldn't khuyên không nên (c), Few chỉ số lượng rất ít đếm được (d), Any dùng trong câu phủ định/nghi vấn (a).

Câu 15 · Xem đáp án

The local people take great pride in maintaining their rich cultural ____ (HERITAGE).

Đáp án: heritage

Cụm từ 'cultural heritage' có nghĩa là di sản văn hóa, giữ nguyên dạng danh từ 'heritage'.

Câu 16 · Xem đáp án

During the lunar new year, family members gather for a warm ____ (REUNION).

Đáp án: reunion

Sau mạo từ 'a' và tính từ 'warm' là một danh từ số ít. 'reunion' là đáp án chính xác.

Câu 17 · Xem đáp án

Villagers wear colorful ____ when performing traditional dances at the festival (COSTUME).

Đáp án: costumes

Sau tính từ 'colorful' cần danh từ số nhiều chỉ trang phục để phù hợp với ngữ cảnh lễ hội, dùng 'costumes'.

Câu 18 · Xem đáp án

Each members in our family has a specific duty during the festival.

Đáp án: A, members

Lỗi ở 'members'. 'Each' đi với danh từ đếm được số ít, nên sửa 'members' thành 'member'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).