Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 9 Unit 4 có đáp án, bộ 1

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

When I was ten, I ____ visit my grandparents every summer.

  • Ause to
  • Bused to
  • Cused
  • Dwas used
Chọn đáp án đúng.

I wish I ____ more time to travel to my hometown.

  • Ahave
  • Bhas
  • Chad
  • Dhaving
Chọn đáp án đúng.

The museum aims to ____ local traditions for future generations.

  • Apreserves
  • Bpreserving
  • Cpreserved
  • Dpreserve
Chọn đáp án đúng.

My aunt ____ bake cookies every weekend when I was in primary school.

  • Aused
  • Bused to
  • Cuse to
  • Duses to
Chọn đáp án đúng.

She wishes her hometown ____ more monuments like the old stone tower.

  • Ahave
  • Bhas
  • Chad
  • Dhaving
Chọn đáp án đúng.

Nam wishes he ____ live in a small village now, but he lives in a busy city.

  • Acan
  • Bwill
  • Cmay
  • Dcould
Chọn đáp án đúng.

In my hometown, old stone monuments stand as reminders of ancient customs. Every summer, families gather to celebrate a historic festival that has been passed down through generations. The elders tell stories about ancestors, preserving heritage and values. Children listen with nostalgic hearts, remembering their childhood games near the old well. The traditional craft of weaving is still practiced, showing respect for the past while shaping modern lifestyle.

When I was a child, my village ____ a small market where elders sold traditional crafts.

  • Aused to having
  • Bused to has
  • Cused to have
  • Dused to be
Chọn đáp án đúng.

When I was ten, I ____ to play by the river that runs behind my village.

  • Ause
  • Bused
  • Cuse to
  • Dusing
Chọn đáp án đúng.

The elders ____ stories about ancestors, preserving heritage and values.

  • Atell
  • Btold
  • Ctelling
  • Dtells
Chọn đáp án đúng.

Children listen with ____ hearts, remembering their childhood games near the old well.

  • Anostalgic
  • Bnostalgia
  • Cnostalgically
  • Dnostalgicly
Chọn đáp án đúng.

The traditional craft of weaving is still ____ , showing respect for the past while shaping modern lifestyle.

  • Apracticed
  • Bpractice
  • Cpractises
  • Dpracticing
Điền từ đúng.

We should ____ (preserve) our cultural heritage.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Phong wishes he ____ (have) a photograph of his grandparents' old house in the countryside.

Điền từ đúng.

Many villages ____ (pass down) folk tales orally.

Điền từ đúng.

My childhood ____ filled with games by the river.

Chia dạng đúng của từ trong ngoặc.

My grandfather _______ (ride) a wooden bicycle to school when he was a boy.

Sắp xếp lại câu đúng.

Sắp xếp lại câu đúng.

Trắc nghiệm, chọn đáp án đúng

She used to goes to the market every Sunday.

  • Agoes
  • Bused to
  • Cto
  • Dthe market
Chọn đoạn sai.

I wish I will travel to my ancestral village next year.

  • Awill
  • Btravel
  • Cto my ancestral village
  • Dnext year

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

When I was ten, I ____ visit my grandparents every summer.

Đáp án: B, used to

used to diễn tả thói quen trong quá khứ, dạng khẳng định. Các đáp án khác thiếu “to” hoặc không phải cấu trúc.

Câu 2 · Xem đáp án

I wish I ____ more time to travel to my hometown.

Đáp án: C, had

wish + quá khứ đơn diễn tả mong muốn không thực tế ở hiện tại; dùng had.

Câu 3 · Xem đáp án

The museum aims to ____ local traditions for future generations.

Đáp án: D, preserve

after to cần dạng nguyên mẫu; B là V‑ing; C là quá khứ; D là 3rd person singular.

Câu 4 · Xem đáp án

My aunt ____ bake cookies every weekend when I was in primary school.

Đáp án: B, used to

used to diễn tả thói quen trong quá khứ, cần 'to' và chia đúng cho chủ ngữ. Chỉ B đúng.

Câu 5 · Xem đáp án

She wishes her hometown ____ more monuments like the old stone tower.

Đáp án: C, had

wish + quá khứ đơn diễn tả mong muốn không có thực; với chủ ngữ số ít dùng 'had'.

Câu 6 · Xem đáp án

Nam wishes he ____ live in a small village now, but he lives in a busy city.

Đáp án: D, could

C đúng vì mệnh đề wish ở hiện tại dùng quá khứ giả định (could/V-ed) để diễn tả mong ước về một điều không có thật ở hiện tại.

Câu 7 · Xem đáp án

When I was a child, my village ____ a small market where elders sold traditional crafts.

Đáp án: C, used to have

Câu dùng cấu trúc used to + động từ nguyên mẫu, diễn tả thói quen trong quá khứ. Các đáp án khác sai về dạng động từ hoặc cấu trúc.

Câu 8 · Xem đáp án

When I was ten, I ____ to play by the river that runs behind my village.

Đáp án: B, used

used là dạng đúng cho cấu trúc used‑to chỉ thói quen trong quá khứ. A, C, D không phù hợp ngữ pháp.

Câu 9 · Xem đáp án

The elders ____ stories about ancestors, preserving heritage and values.

Đáp án: A, tell

present simple phù hợp chủ ngữ số nhiều; B quá khứ; C V‑ing; D chia sai cho số nhiều.

Câu 10 · Xem đáp án

Children listen with ____ hearts, remembering their childhood games near the old well.

Đáp án: A, nostalgic

cần tính từ sau with; B là danh từ; C là trạng từ; D sai viết.

Câu 11 · Xem đáp án

The traditional craft of weaving is still ____ , showing respect for the past while shaping modern lifestyle.

Đáp án: A, practiced

cần dạng quá khứ phân từ; B nguyên thể; C chia sai; D dạng V‑ing không phù hợp cấu trúc.

Câu 12 · Xem đáp án

We should ____ (preserve) our cultural heritage.

Đáp án: preserve

Sau should cần động từ nguyên mẫu; preserve đúng dạng.

Câu 13 · Xem đáp án

Phong wishes he ____ (have) a photograph of his grandparents' old house in the countryside.

Đáp án: had

Cấu trúc wish với thì quá khứ đơn (had) dùng để diễn tả một mong ước không có thật ở hiện tại.

Câu 14 · Xem đáp án

Many villages ____ (pass down) folk tales orally.

Đáp án: pass down

Cấu trúc pass down là động từ kép; đúng dạng ở đây.

Câu 15 · Xem đáp án

My childhood ____ filled with games by the river.

Đáp án: was

was là động từ phù hợp để hoàn thành câu.

Câu 16 · Xem đáp án

My grandfather _______ (ride) a wooden bicycle to school when he was a boy.

Đáp án: used to ride

Dùng 'used to ride' để diễn tả thói quen hoặc hành động thường xuyên trong quá khứ.

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp lại câu đúng.

Đáp án: My brother / used to / collect stamps

Câu đúng: My brother used to collect stamps.

Câu 18 · Xem đáp án

She used to goes to the market every Sunday.

Đáp án: A, goes

used to đã đủ, sau phải dùng nguyên mẫu; goes sai dạng.

Câu 19 · Xem đáp án

I wish I will travel to my ancestral village next year.

Đáp án: A, will

wish‑clause dùng quá khứ đơn, sẽ không có will; travel đúng.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).