The letters ____ mailed yesterday.
- Aare
- Bwas
- Cwere
- Dis
Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
S + am/is/are + V3/ed (+ by + Agent)
Giới thiệu cấu trúc câu bị động, cách chuyển đổi từ câu chủ động sang câu bị động và các trường hợp sử dụng phổ biến. Cung cấp mẫu, từ chỉ tín hiệu và lưu ý sai lầm thường gặp.
The city was damaged by the storm.
a + danh từ số ít bắt đầu bằng phụ âm (phiên âm)
Mạo từ đứng trước danh từ để chỉ đối tượng xác định hay chưa xác định. Dùng 'a/an' cho danh từ đếm được số ít nhắc lần đầu. Dùng 'the' cho đối tượng cả người nói và nghe đều biết rõ.
Nam bought a bicycle yesterday.
| Dấu hiệu | Dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Dấu hiệuby, already, yet | Câu bị động | Ví dụThe city was damaged by the storm. |
| Dấu hiệuthe sun, the moon, the earth | Mạo từ a, an, the | Ví dụNam bought a bicycle yesterday. |
The letters ____ mailed yesterday.
Minh wants to eat ____ orange after lunch.
The cake ____ (bake) by my mother every Sunday.
There is ____ big park near my house.
The report ____ not finished yet.
Look at ____ sky! It is very cloudy today.
The bridge ____ (build) in 1990.
We need to wait for half ____ hour before the bus arrives.
Someone cleans the windows.
Lan bought a notebook. ____ notebook has a blue cover.
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
The letters ____ mailed yesterday.
Đáp án: C, were
Chủ ngữ “letters” số nhiều, thời gian quá khứ, dùng “were mailed”.
Minh wants to eat ____ orange after lunch.
Đáp án: B, an
Từ 'orange' bắt đầu bằng nguyên âm /ɒ/, danh từ số ít chưa xác định nên dùng 'an'.
The cake ____ (bake) by my mother every Sunday.
Đáp án: D, is baked
Thì hiện tại đơn, chủ ngữ “cake” số ít, dùng “is baked”.
There is ____ big park near my house.
Đáp án: A, a
Tính từ 'big' bắt đầu bằng phụ âm /b/, danh từ số ít được giới thiệu lần đầu nên dùng 'a'.
The report ____ not finished yet.
Đáp án: B, is
Câu phủ định hiện tại đơn, dùng “is not finished”.
Look at ____ sky! It is very cloudy today.
Đáp án: C, the
'Sky' (bầu trời) là vật thể duy nhất, dùng 'the'.
The bridge ____ (build) in 1990.
Đáp án: was built
Thời gian cụ thể, dùng quá khứ đơn bị động: “was built”.
We need to wait for half ____ hour before the bus arrives.
Đáp án: an
Từ 'hour' có âm 'h' câm, phiên âm là /ˈaʊ.ər/ bắt đầu bằng nguyên âm, dùng 'an'.
Someone cleans the windows.
Đáp án: The windows are cleaned
Đối tượng “the windows” làm chủ ngữ, dùng hiện tại đơn bị động “are cleaned”.
Lan bought a notebook. ____ notebook has a blue cover.
Đáp án: C, The
Quyển vở đã được nhắc đến ở câu trước nên đã xác định, câu sau dùng 'The'.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.